Năm 2026 chứng kiến bước chuyển mình ngoạn mục của tỉnh Thừa Thiên Huế trong tiến trình số hóa toàn diện từ đô thị di sản đến các vùng nông thôn đổi mới. Giờ đây, một đường truyền Internet không chỉ đáp ứng việc tra cứu thông tin mà còn đóng vai trò như một “hệ thần kinh trung ương” kết nối toàn bộ thiết bị thông minh. Internet phục vụ đắc lực cho livestream du lịch, kinh doanh trực tuyến và vận hành nhà thông minh (smart home). Nắm bắt xu thế đó, VNPT Thừa Thiên Huế triển khai chiến dịch quy mô lớn: “Kiến Tạo Không Gian Số Hiện Đại”. Chỉ với một cuộc gọi đến Hotline 0949.752.468 – Tổng đài tư vấn lắp mạng VNPT Thừa Thiên Huế, bạn sẽ được khảo sát hạ tầng, báo giá và lắp đặt ngay tại nhà.
Tại sao nên chọn mạng VNPT ở Thừa Thiên Huế?

Giữa nhiều đơn vị cung ứng trên thị trường, cáp quang VNPT tại Huế vẫn khẳng định vị thế dẫn đầu nhờ ba giá trị cốt lõi:
- Vùng phủ sóng rộng, không góc chết với thiết bị Wi-Fi 6 hiện đại
- Tiên phong hạ tầng GPON và XGSPON: Hiện tại, VNPT Huế đã phủ kín cáp quang GPON và đang tiếp tục tiên phong cung cấp công nghệ XGSPON.
- Băng thông cao, giá rẻ: Các gói cá nhân có băng thông trong nước cao; gói doanh nghiệp được cam kết băng thông quốc tế.
- Khuyến mãi bùng nổ cho khách hàng đăng ký mới tùy theo từng thời điểm khác nhau.
- VNPT là một trong những nhà cung cấp dịch vụ viễn thông lớn nhất trên cả nước.
- Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và chăm sóc khách hàng VNPT Huế 24/7
Cập nhật khuyến mãi lắp mạng VNPT Thừa Thiên Huế
Để tối ưu hóa trải nghiệm cho khách hàng, VNPT Thừa Thiên Huế thiết lập cơ chế khuyến mãi toàn diện được hệ thống qua bảng dưới đây:
| Danh mục ưu đãi | Nội dung triển khai | Lợi ích mang lại |
| Chính sách giá vùng ven (tỉnh) | Áp dụng biểu cước ngoại thành chiết khấu sâu, giá chỉ từ 190.000 đ/tháng. | Giúp người dân tối giản chi phí sinh hoạt hàng tháng nhưng vẫn sở hữu đường truyền tốc độ cao. |
| Thiết bị cao cấp | Tặng modem Wi-Fi 6 thế hệ mới, dây cáp quang; cấp thêm thiết bị Mesh, camera AI hoặc SmartBox tùy gói. | Khách hàng chỉ cần thanh toán phí hòa mạng theo quy định, toàn bộ công lắp đặt và thiết bị được tài trợ 100%. |
| Chương trình tặng cước | Khuyến mãi thêm 1 tháng sử dụng nếu chọn thanh toán trước 12 tháng. | Giúp quý khách tiết kiệm dòng tiền, không lo bị chậm trễ dẫn đến bị cắt mạng. |
| Vận hành ưu việt | Đội ngũ kỹ thuật viên trực thuộc từng địa phương túc trực hỗ trợ 24/7. |
|
Gói cước Internet VNPT Thừa Thiên Huế khuyến mãi 2026
VNPT Thừa Thiên Huế ban hành chính sách ngoại thành (tỉnh), mang đến mức giá vô cùng cạnh tranh so với các thành phố lớn. Dưới đây là bảng giá lắp mạng VNPT cho các nhóm người dùng cá nhân hoặc tổ chức khuyến mãi năm 2026.
Gói cước Internet VNPT tại Thừa Thiên Huế
Với mức chi phí tối giản và chỉ tập trung vào nhu cầu Internet Wi‑Fi.
- Home 1 (300 Mbps): 190.000 đ/tháng (Băng thông lớn, không lo giới hạn dung lượng).
- Home 2 (500 Mbps): 240.000 đ/tháng (Lựa chọn lý tưởng cho nhóm bạn ở ghép hoặc hộ gia đình nhỏ).
- Home 3 (500–1000 Mbps): 280.000 đ/tháng (phù hợp với gia đình đông thành viên, diện tích rộng, chơi game).
Bảng giá Internet đơn lẻ (Home) tại Huế
| Tên gói cước | Thành phần gói cước | GIÁ KHUYẾN MÃI (Giá có thể thay đổi tùy thời điểm) | |
| Cước tháng | Gói 12 tháng tặng 1 | ||
| Home 1 | Tốc độ 300 Mbps + GreenNet | 190,000 | 2,280,000 |
| Home 2 | Tốc độ 500 Mbps + GreenNet | 240,000 | 2,880,000 |
| Home 3 | Tốc độ 1 Gbps + GreenNet | 280,000 | 3,360,000 |
| Home 1 (mesh) | Tốc độ 300 Mbps + 01 mesh 6 + GreenNet | 220,000 | 2,640,000 |
| Home 2 (mesh) | Tốc độ 500 Mbps + 01 mesh 6 + GreenNet | 270,000 | 3,240,000 |
| Home 3 (mesh) | Tốc độ 1 Gbps + 01 mesh 6 + GreenNet | 310,000 | 3,720,000 |
Combo đa tiện ích: Internet kèm theo dịch vụ truyền hình MyTV
Trường hợp gia đình bạn có chiếc tivi xinh xinh thì không nên bỏ qua gói tích hợp HomeTV này nhé!
- Sở hữu đường truyền Internet từ 300–100 Mbps siêu tốc độ.
- Cùng dịch vụ truyền hình chất lượng cao với hơn 170 kênh trong và ngoài nước đa dạng.
- Chuyên mục kho phim truyện đặc sắc, các giải đấu thể thao trực tuyến.
- Khách hàng được xem các nội dung: Youtube, đọc báo điện tử, nghe nhạc, karaoke.
- Áp dụng trên đa dạng các loại thiết bị phát như SmartTV, smartphone, máy tính bảng, tivi thường.
- Chế độ điều khiển bằng giọng nói, tua đi, tua lại, ghi lại, lưu kênh yêu thích.
Bảng giá lắp WiFi VNPT và truyền hình MyTV tại Thừa Thiên Huế
+ Gói HomeTV cơ bản
| Tên gói cước | Thành phần gói cước | GIÁ KM GÓI HOMETV (CƠ BẢN) (Giá KM thay đổi tùy thời điểm) | |
| Cước tháng | Gói 12 tháng tặng 1 | ||
| HomeTV 1 | Tốc độ 300 Mbps+ MyTV APP (2 TV smart) + GreenNet | 210,000 | 2,520,000 |
| HomeTV 2 | Tốc độ 500 Mbps + MyTV APP (2 TV smart) + GreenNet | 260,000 | 3,120,000 |
| HomeTV 1 (mesh) | Tốc độ 300 Mbps + MyTV APP (2 TV Smart) + 01 wifi mesh 6 | 240,000 | 2,880,000 |
| HomeTV 2 (mesh) | Tốc độ 500 Mbps + MyTV APP (2 TV Smart) + 01 wifi mesh 6 | 290,000 | 3,480,000 |
| HomeTV 3 (mesh) | Tốc độ 1 Gbps + MyTV APP (02 TV Smart) + 01 wifi mesh 6 | 330,000 | 3,960,000 |
+ Gói HomeTV VIP (đặc sắc)
| Tên gói cước | Thành phần gói cước (Gói truyền hình đặc sắc) | Giá KM GÓI HOMETV VIP (Giá cước và tốc độ có thể thay đổi) | |
| Cước tháng | Gói 12 tháng tặng 1 | ||
| HomeTV VIP1 | Tốc độ 300 Mbps + MyTV VIP APP (2 TV smart) | 240,000 | 2,880,000 |
| HomeTV VIP2 | Tốc độ 500 Mbps+ MyTV VIP APP (2 TV smart) + GreenNet | 290,000 | 3,480,000 |
| HomeTV VIP1 (mesh) | Tốc độ 300 Mbps + MyTV VIP APP (2 TV smart) + 01 mesh 6 | 270,000 | 3,240,000 |
| HomeTV VIP2 (mesh) | Tốc độ 500 Mbps + MyTV VIP APP (2 TV smart) & 01 mesh 6 | 320,000 | 3,840,000 |
| HomeTV VIP3 (mesh) | Tốc độ 1 Gbps + MyTV VIP APP (02 TV Smart) + 01 mesh 6 | 360,000 | 4,320,000 |
Combo an ninh toàn diện: Internet kèm theo dịch vụ Camera AI

Dành cho các hộ gia đình chú trọng giải pháp bảo mật và giám sát thông minh:
- Home Cam 1 (300 Mbps + 1 Camera Indoor + Cloud): 250.000 đ/tháng.
- Home Cam 2 (500 Mbps + 1 Camera Indoor + Cloud): 310.000 đ/tháng.
Ưu đãi:
- Miễn phí lưu trữ dữ liệu trên nền tảng Cloud an toàn độc quyền của VNPT
- Tặng kèm thiết bị Wi-Fi Mesh nếu khách hàng có nhu cầu mở rộng vùng phủ sóng.
Bảng giá khuyến mãi gói cước Home Cam tại Huế
| Tên gói cước | Thành phần gói cước | GIÁ KHUYẾN MÃI | |
| Cước tháng | Gói 12 tháng tặng 1 | ||
| Home cam 1 | Tốc độ 300 Mbps + 01 camera indoor Cloud 7 ngày + 01 wifi mesh 6 | 250,000 | 3,000,000 |
| Home cam 2 | Tốc độ 500 Mbps + 01 camera indoor Cloud 7 ngày + 01 wifi mesh 6 | 310,000 | 3,720,000 |
| Home cam 3 | Tốc độ 1 Gbps + 01 camera indoor Cloud 7 ngày+ 01 wifi mesh 6 | 350,000 | 4,200,000 |
Gói cước chuyên dụng cho hộ kinh doanh, công ty, tổ chức tại Huế
- Khách hàng cần truy cập băng thông quốc tế; địa chỉ IP tĩnh sẽ phù hợp với các gói doanh nghiệp.
- Giá cước khởi điểm từ 286.000 đ.
- Khuyến nghị: Nên thanh toán trước để được tặng từ 1 đến 2 cước.
- Doanh nghiệp hoặc cá nhân được đăng ký lắp đặt nhiều đường truyền Internet khác nhau.
Bảng giá gói Fiber VNPT cho doanh nghiệp tại Huế
+ Gói cước FiberXtra
| Tên gói cước | Tốc độ (Mbps) | IPV6 LAN | Gói cước hàng tháng (đã VAT) |
| FiberXtra3 | 500/24 | 01 subnet /56 Lan tĩnh | 1,760,000 |
| FiberXtra4 | 800/30 | 01 subnet /56 Lan tĩnh | 5,500,000 |
| FiberXtra5 | 1000/35 | 01 subnet /56 Lan tĩnh | 8,800,000 |
| FiberXtra6 | 2000/50 | 01 subnet /56 Lan tĩnh | 16,500,000 |
+ Gói cước FIber Premium
| Tên gói cước | Tốc độ(Mbps) | IPV4 WAN | Gói cước hàng tháng (đã VAT) |
| Fiber4 | 200/10 | 01 Wan tĩnh | 2,200,000 |
| FiberEco5 | 300/12 | 01 Wan tĩnh | 3,200,000 |
| Fiber5 | 300/18 | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 5,500,000 |
| Fiber6 | 500/32 | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 9,900,000 |
| FiberVip6 | 500/45 | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 13,200,000 |
| Fiber7 | 800/55 | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 17,600,000 |
| FiberVip7 | 800/65 | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 22,000,000 |
| Fiber8 | 1000/80 | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 27,500,000 |
| FiberVip8 | 1000/100 | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 33,000,000 |
| FiberVip9 | 2000/200 | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 60,500,000 |
+ Giá gói FiberS
| Tên gói cước | Tốc độ trong nước (Mbps) | Thiết bị Wifi Mesh trong gói | Cước hàng tháng (đã VAT) |
| FiberS2 | 800/5 | Không | 660,000 |
| FiberS3 | 1000/12 | Không | 814,000 |
| FiberWifi1 | 400/2 | 02 thiết bị Wifi Mesh 5 hoặc 01 | 473,000 |
| thiết Wifi Mesh 6 | |||
| FiberWifi2 | 800/5 | 03 thiết bị Wifi Mesh 5 hoặc 02 | 748,000 |
| thiết Wifi Mesh 6 | |||
| FiberWifi3 | 1000/12 | 03 thiết bị Wifi Mesh 5 hoặc 02 | 902,000 |
| thiết Wifi Mesh 6 |
Thủ tục đăng ký lắp mạng VNPT Thừa Thiên Huế như thế nào?
Để đẩy nhanh tiến độ ký kết hợp đồng số, khách hàng chỉ cần chuẩn bị sẵn các giấy tờ cơ bản sau:
- Hộ gia đình, cá nhân Việt Nam: Bản gốc hoặc bản photo căn cước công dân (CCCD) còn hạn. Hệ thống không yêu cầu sổ hộ khẩu giấy; địa chỉ lắp đặt linh hoạt theo thực tế cư trú.
- Cư dân nước ngoài tại Huế: Hộ chiếu (passport) còn thời hạn kèm Thẻ tạm trú.
- Khối doanh nghiệp, công ty: Giấy phép đăng ký kinh doanh (GPKD) cùng CCCD của người đại diện theo pháp luật (chuẩn bị thêm con dấu tròn để đóng mộc hợp đồng).
Liên hệ lắp WiFi VNPT Thừa Thiên Huế
Quý khách hàng tại Huế có thể kết nối nhanh với dịch vụ thông qua các đầu số tổng đài chính thức sau đây để được hỗ trợ tức thì:
- Hotline đăng ký mới mạng VNPT Thừa Thiên Huế 24/7 (Khảo sát, làm hợp đồng tận nhà): 0949.752.468 (có Zalo).
- Tổng đài tiếp nhận báo hỏng/sự cố mạng tại Huế: 18001166 (nhấn phím 1).
- Tổng đài hỗ trợ mạng di động VinaPhone: 18001091.
- Văn phòng trực tiếp: Trung tâm kinh doanh VNPT Thừa Thiên Huế – TP. Huế.
VNPT Thừa Thiên Huế – Kết nối vững bền, nâng tầm cuộc sống số vùng đất Cố Đô!












