Bảng giá lắp mạng VNPT tại Quỳ Châu (Nghệ An) mới [2026]

Bùng nổ siêu ưu đãi cáp quang VNPT 2026 – Lướt mạng cực mượt ngay tại Quỳ Châu! Nhằm nâng tầm kết nối cho cư dân, hộ kinh doanh và cơ quan trên địa bàn, VNPT Nghệ An chính thức kích hoạt chương trình khuyến mãi lớn nhất năm 2026:  tặng thêm đến 1-2 tháng cước và trang bị miễn phí modem Wi-Fi 6 thế hệ mới, Mesh, truyền hình MyTV thông minh, camera AI. Bốc máy gọi ngay Hotline 0949.75.2468 hoặc 0836.993.338 để đăng ký lắp mạng VNPT tại Quỳ Châu (Nghệ An) siêu tốc chỉ cần 1 tấm ảnh CCCD, kỹ thuật viên hỗ trợ kéo cáp tận nhà trong vòng 24 giờ. 

Chương trình khuyến mãi và ưu đãi khi lắp mạng VNPT Quỳ Châu

lắp mạng vnpt huyện Quỳ Châu
Khuyến mãi lắp đặt Internet VNPT tại Quỳ Châu -30% cước, liên hệ 0949752468

Dành riêng cho khu vực Quỳ Châu sau sáp nhập (xã Quỳ Châu, Châu Tiến, Hùng Chân, Châu Bình), VNPT Nghệ An áp dụng chính sách ưu đãi bứt phá:

  • Tặng 1-2 tháng cước cho người dùng đăng ký trả trước 6-12 tháng. Lưu ý: mức khuyến mãi tùy theo thời điểm và gói dịch vụ.
  • Phí khởi tạo dịch vụ băng rộng cố định áp dụng cho gói cá nhân và gia đình là 300.000 đ/thuê bao. Lưu ý: Đóng 1 lần đầu tiên, các lần chuyển đổi địa điểm, đổi tên thuê bao, thay đổi gói cước được VNPT Quỳ Châu hỗ trợ miễn phí.
  • Trang bị thiết bị công nghệ hiện đại: Tặng Modem Wi-Fi 2 băng tần thế hệ mới, trang bị thêm thiết bị Wi-Fi Mesh 6 xuyên tường hoặc Camera AI/SmartBox truyền hình theo từng gói cước.
  • Hỗ trợ thủ tục tận nhà: Đăng ký đơn giản chỉ cần 1 tấm ảnh Căn cước công dân (CCCD), ký hợp đồng điện tử linh hoạt.
  • Tặng dịch vụ bảo mật: GreenNet hoặc Family Safe cho khách hàng đăng ký gói cá nhân/gia đình.

Gói cước lắp mạng VNPT tại Quỳ Châu cho cá nhân/gia đình 2026

Gói Home: dịch vụ Internet đơn giản cho cá nhân và gia đình

  • Thiết bị đi kèm: Modem Wi‑Fi chính, tặng thêm Wi‑Fi Mesh nếu chọn gói Home Mesh.
  • Đối tượng phù hợp: cá nhân, sinh viên, hộ gia đình chỉ dùng Internet để học tập, làm việc tại nhà, giải trí, kết nối hệ thống nhà thông minh.
Tên gói cướcTrang bịTốc độ Internet (Mbps) – Dung lượng không giới hạn

Mức cước phí hàng tháng (đã bao gồm VAT)

Giá cước thực tế tại thời điểm đăng ký có thể thay đổi

Home 101 Modem Wi-Fi chính, không Mesh300 Mbps190,000
Home Mesh 101 Modem Wi-Fi chính, 01 Mesh phụ300 Mbps220,000
Home 201 Modem Wi-Fi chính, không mesh500 Mbps240,000
Home Mesh 201 Modem Wi-Fi chính, 01 Mesh phụ500 Mbps270,000
Home 301 Modem Wi-Fi chính, không Mesh500ULM (*)280.000
Home Mesh 301 Modem Wi-Fi chính, 01 Mesh phụ500ULM (*)310,000

HomeTV (Internet cáp quang và MyTV APP)

  • Thiết bị: Trang bị modem Wi‑Fi chính và ứng dụng MyTV cài APP.
  • Phù hợp với gia đình có Smart TV, máy tính bảng, smartphone và nhu cầu xem dịch vụ truyền hình tích hợp.
  • Một số gia đình dùng dòng TV thường cần trang bị thêm SmartBox của VNPT để xem được MyTV.
Tên gói HomeTVThiết bị và dịch vụ kèm theoTốc độ Internet (Mbps) – Dung lượng không giới hạn

Mức cước phí hàng tháng (có VAT)

Giá cước thực tế tại thời điểm đăng ký có thể thay đổi

HomeTV 101 Modem Wi-Fi chính (Không Mesh) + MyTV App300 Mbps210,000
HomeTV 201 Modem Wi-Fi chính (Không Mesh) + MyTV App500 Mbps260,000
HomeTV1 (Mesh)01 Modem Wi-Fi chính + 01 Mesh) + MyTV App300 Mbps240,000
HomeTV 2 (Mesh)01 Modem Wi-Fi chính + 01 Mesh) + MyTV App500 Mbps290,000
HomeTV 3 (Mesh)01 Modem Wi-Fi chính + 01 Mesh) + MyTV App500ULM (*)330,000

Home Cam (Internet cáp quang + Camera an ninh)

  • Thiết bị/dịch vụ đi kèm: Modem Wi‑Fi, camera indoor/outdoor, lưu trữ cloud.
  • Lưu ý: Bảng báo giá các gói cước Home Cam dưới đây áp dụng cho hình thức lưu trữ Cloud 7 ngày và loại camera indoor.
  • Home Cam là dịch vụ phù hợp với hộ gia đình, nhà vườn, cửa hàng cần theo dõi an ninh.
  • Khách hàng sử dụng dịch vụ camera của VNPT chính hãng được bảo hành xuyên suốt thời gian sử dụng dịch vụ.
Tên gói HomeCamTốc độ Internet (Mbps) – Dung lượng không giới hạn

Mức cước phí hàng tháng (đã bao gồm VAT)

Giá cước thực tế tại thời điểm đăng ký có thể thay đổi

 Quà tặng kèm (Ngoài Modem Wi-Fi chính)
Home Cam 1
300 Mbps
250,000
1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày
Home Cam 2
500 Mbps
310,0001 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày
Home Cam 3
500ULM (*)
350,0001 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày

Cập nhật gói cước doanh nghiệp của VNPT Quỳ Châu

  • VNPT Quỳ Châu xin gửi đến quý khách hàng danh sách các gói cước doanh nghiệp phổ biến đang được cung cấp hiện nay.
  • Những khách hàng đã đăng ký và sử dụng các gói cước cũ được hỗ trợ giữ nguyên dịch vụ hoặc đổi sang gói mới có giá thành tương đương.

Fiber S hoặc Fiber Wi-Fi (tối ưu cho mô hình kinh doanh nhỏ)

  • Phù hợp với hộ kinh doanh, cửa hàng tạp hóa, quán cà phê.
  • Ưu điểm: Giá thành cực rẻ, băng thông trong nước cao (400–1000 Mbps). Gói Fiber Wi-Fi được trang bị kèm thiết bị Wi-Fi Mesh phủ sóng rộng.
  • Nhược điểm: Không bao gồm IP tĩnh, cam kết quốc tế ở mức cơ bản.
Tên gói cướcBăng thông truy cập trong nước (Mbps)Tốc độ quốc tế tối đa (Mbps)Giá cước trọn gói hàng tháng (đã bao gồm VAT)
Fiber S14002418.000
Fiber S28005660.000
Fiber S31.00012814.000
Fiber WiFi14002473.000
Fiber WiFi28005748.000
Fiber WiFi31.00012902.000

Fiber Eco (tối ưu băng thông quốc tế và IP tĩnh)

  • Nhu cầu: Doanh nghiệp vừa và nhỏ, công ty thường xuyên giao dịch trực tuyến, nhận/gửi email quốc tế.
  • Ưu điểm: Tặng kèm 01 IP tĩnh miễn phí (gói Fiber Eco 3 trở lên), cam kết băng thông quốc tế tối thiểu ổn định.
  • Nhược điểm: Chi phí cao hơn dòng Fiber S.
Tên gói cướcBăng thông truy cập trong nước (Mbps)Tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps)Giá cước/tháng (đã bao gồm VAT)IP tĩnh
Fiber Eco 11203352.000Không
Fiber Eco 22004418.000Không
Fiber Eco 32506858.0001 IP Tĩnh
Fiber Eco 430071.100.0001 IP Tĩnh
Fiber Eco 5500123.520.0001 IP Tĩnh

Gói Fiber Xtra (băng thông trong nước siêu khủng)

  • Nhu cầu: quán game, khách sạn, nhà hàng, chuỗi cửa hàng lớn.
  • Ưu điểm: Băng thông trong nước cực lớn (400 Mbps – 1 Gbps).
  • Nhược điểm: Băng thông quốc tế cao nhưng không ổn định, không cam kết mức tối thiểu.
Tên gói cướcBăng thông truy cập trong nước (Mbps)Tốc độ quốc tế tối đa (Mbps)Giá cước trọn gói hàng tháng (đã VAT)Ghi chú về IP tĩnh
Fiber Xtra130015286.000 Không
Fiber Xtra240020550.0001 IP Tĩnh
Fiber Xtra3600241.760.0001 IP Tĩnh
Fiber Xtra4800305.500.0001 IP Tĩnh
Fiber Xtra51.000358.800.0001 IP Tĩnh
Fiber Xtra62.0005016.500.0001 IP Tĩnh

Gói Fiber VIP/Premium chuẩn mực cho doanh nghiệp và tổ chức lớn

  • Nhu cầu: Ủy ban nhân dân, trung tâm y tế, trường học, ngân hàng và các doanh nghiệp lớn, tập đoàn tại Quỳ Châu.
  • Ưu điểm: Cam kết băng thông quốc tế tối thiểu đỉnh cao, cấp dải IP tĩnh, đi kèm router chịu tải chuyên dụng và chính sách bảo trì ưu tiên 24/7.
  • Nhược điểm: Mức cước hàng tháng tương đối cao.
Gói CướcBăng thông truy cập trong nước (Mbps)Cam kết tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps)Giá cước/tháng (đã VAT)
Ghi chú về IP tĩnh
Fiber 4300102.200.000IP Tĩnh
Fiber 5500185.500.000
IP Tĩnh
Fiber 6600329.900.000
Fiber 78005517.600.000
IP Tĩnh
Fiber 81.0008027.500.000
Fiber VIP66004513.200.000
IP Tĩnh
Fiber VIP78006522.000.000
Fiber VIP81.00010033.000.000
IP Tĩnh
Fiber VIP92.00020060.500.000

Gợi ý cách liên hệ mạng VNPT VinaPhone tại Quỳ Châu, Nghệ An

Quý khách hàng có nhu cầu tư vấn gói cước, khảo sát hạ tầng và đăng ký lắp đặt nhanh tại Quỳ Châu vui lòng liên hệ:

  • Hotline đăng ký và tư vấn lắp mạng Internet VNPT tại Quỳ Châu (Nghệ An): 0949.75.2468 – 0836.993.338 (có Zalo, trực tuyến 24/7).
  • Tổng đài tiếp nhận báo hỏng, sửa chữa, chăm sóc khách hàng VNPT Quỳ Châu: 18001166 hoàn toàn miễn phí.
  • Cửa Hàng Giao Dịch VNPT Quỳ Châu:
TênĐịa chỉĐiện thoạiLoại điểm bánGiờ làm việc
Cửa Hàng Giao Dịch Quỳ ChâuThôn 3 – Xã Quỳ Châu – Tỉnh Nghệ An0917212686Điểm giao dịch7h-17h30

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Zalo
Gọi