Dịch vụ lắp mạng VNPT tại Tân Kỳ (Nghệ An) mang đến giải pháp internet cáp quang tốc độ cao, ổn định cho cá nhân, hộ gia đình và doanh nghiệp. Với hạ tầng phủ rộng khắp các xã cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn, VNPT Nghệ An cam kết mang tới trải nghiệm mạng vượt trội, hỗ trợ công việc và giải trí mượt mà nhất.
Sau đợt sắp xếp, huyện Tân Kỳ cũ hình thành các đơn vị hành chính cấp xã mới bao gồm: Tân Kỳ, Tân Phú, Tân An, Nghĩa Đồng, Giai Xuân, Nghĩa Hành, Tiên Đồng.
- Hotline đăng ký lắp đặt Internet Wi-Fi VNPT tại Tân Kỳ (24/7): 0949.752.468 – 0836.993.338 (trực tuyến, hỗ trợ tận nhà).
- Tổng đài báo hỏng/kỹ thuật: 1800 1166
Ưu đãi lắp mạng VNPT tại Tân Kỳ, Nghệ An mới nhất 2026

Đăng ký cáp quang VNPT chi nhánh huyện Tân Kỳ ngay hôm nay để nhận trọn bộ ưu đãi:
- Chỉ từ 190.000 VNĐ/tháng sở hữu đường truyền tốc độ cao từ 300 Mbps trở lên.
- Tặng thêm 1 đến 2 tháng cước khi đóng trước 12 tháng.
- Trang bị miễn phí modem Wi-Fi 2 băng tần (2.4 GHz và 5 GHz) thế hệ mới phủ sóng khỏe, xuyên tường tốt.
- Hỗ trợ miễn phí khi chuyển đổi địa điểm, thay đổi gói cước, thay đổi thông tin thuê bao.
Gói cước cá nhân của VNPT tại Tân Kỳ (Nghệ An) mới nhất 2026
Các gói cước có mã Home (như Home, Home Mesh, HomeTV, HomeCam…) được thiết kế riêng cho cá nhân và gia đình với chi phí tiết kiệm, tốc độ cao và nhiều ưu đãi đi kèm:
- Từ 300 Mbps đến không giới hạn tốc độ, đáp ứng tốt nhu cầu học tập, xem phim 4K, chơi game và làm việc tại nhà.
- Dễ dàng gộp chung Internet với Truyền hình MyTV hoặc SIM VinaPhone để tiết kiệm tối đa cước phí hàng tháng.
- Miễn phí modem Wi-Fi 2 băng tần thế hệ mới và thiết bị Wi-Fi Mesh phủ sóng rộng (tùy gói cước).
Home và Mesh cho cá nhân, gia đình chỉ dùng Internet Wi‑Fi
Chi phí để nâng cấp từ bản tiêu chuẩn lên bản Mesh chỉ là 30.000 đ/tháng (ví dụ: Home 1: 190k và Home Mesh 1: 220k). Đây là chi phí rất rẻ để có thêm 1 thiết bị Mesh mở rộng sóng.
- 300 Mbps (Home 1/Mesh 1): Rất dư dả cho gia đình từ 3 – 6 người dùng cùng lúc.
- 500 Mbps (Home 2/Mesh 2): Dành cho nhà đông người, streamer hoặc gia đình tải/truyền dữ liệu nặng.
- 500ULM (*) (Home 3/Mesh 3): Gói băng thông ưu tiên/mở rộng cao cấp, dành cho tệp khách hàng đòi hỏi trải nghiệm tối đa với giá chênh lệch không quá đáng kể (280k – 310k).
| Tên gói cước | Thiết bị tương ứng | Tốc độ Internet (Mbps) – Dung lượng không giới hạn | Mức cước phí hàng tháng (đã bao gồm VAT) Giá cước thực tế tại thời điểm đăng ký có thể thay đổi |
| Home 1 | 01 Modem Wi-Fi chính, không Mesh | 300 Mbps | 190,000 |
| Home Mesh 1 | 01 Modem Wi-Fi chính, 01 Mesh phụ | 300 Mbps | 220,000 |
| Home 2 | 01 Modem Wi-Fi chính, không mesh | 500 Mbps | 240,000 |
| Home Mesh 2 | 01 Modem Wi-Fi chính, 01 Mesh phụ | 500 Mbps | 270,000 |
| Home 3 | 01 Modem Wi-Fi chính, không Mesh | 500ULM (*) | 280.000 |
| Home Mesh 3 | 01 Modem Wi-Fi chính, 01 Mesh phụ | 500ULM (*) | 310,000 |
HomeTV tích hợp Internet và truyền hình MyTV App tại Tân Kỳ
- Dành cho gia đình có người lớn tuổi, trẻ em hoặc nhu cầu xem TV giải trí hàng ngày.
- Tích hợp dịch vụ truyền hình MyTV App trực tiếp lên Smart TV/thiết bị thông minh.
| Tên gói HomeTV | Thiết bị và dịch vụ tương ứng | Tốc độ Internet (Mbps) – Dung lượng không giới hạn | Mức cước phí hàng tháng (có VAT) Giá cước thực tế tại thời điểm đăng ký có thể thay đổi |
| HomeTV 1 | 01 Modem Wi-Fi chính (Không Mesh) + MyTV App | 300 Mbps | 210,000 |
| HomeTV 2 | 01 Modem Wi-Fi chính (Không Mesh) + MyTV App | 500 Mbps | 260,000 |
| HomeTV1 (Mesh) | 01 Modem Wi-Fi chính + 01 Mesh) + MyTV App | 300 Mbps | 240,000 |
| HomeTV 2 (Mesh) | 01 Modem Wi-Fi chính + 01 Mesh) + MyTV App | 500 Mbps | 290,000 |
| HomeTV 3 (Mesh) | 01 Modem Wi-Fi chính + 01 Mesh) + MyTV App | 500ULM (*) | 330,000 |
Gói HomeCam tích hợp Internet và camera an ninh
Đối tượng: Gia đình có con nhỏ, người già, cửa hàng nhỏ hoặc hộ gia đình thường xuyên vắng nhà.
Ưu điểm vượt trội của gói HomeCam:
- Tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu: Không tốn tiền mua camera, mua ổ cứng hay thẻ nhớ.
- An toàn dữ liệu: Lưu trữ đám mây giúp dữ liệu video không bị mất ngay cả khi camera bị hỏng hoặc bị trộm.
- Lưu ý: VNPT có chính sách giảm giá thêm nếu khách hàng chọn gói Cloud lưu trữ ngắn hơn (1 ngày hoặc 3 ngày).
| Tên gói HomeCam | Tốc độ Internet (Mbps) – Dung lượng không giới hạn | Mức cước phí hàng tháng (đã bao gồm VAT) Giá cước thực tế tại thời điểm đăng ký có thể thay đổi | Quà tặng kèm (Ngoài Modem Wi-Fi chính) |
Home Cam 1 | 300 Mbps | 250,000 | 1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày |
Home Cam 2 | 500 Mbps | 310,000 | 1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày |
Home Cam 3 | 500ULM (*) | 350,000 | 1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày |
Bảng giá gói cước doanh nghiệp của VNPT Tân Kỳ
Nhóm kinh doanh nhỏ, cửa hàng: Fiber S và Fiber Wi-Fi
- Đối tượng: quán ăn, quán cà phê nhỏ, shop thời trang, tiệm tạp hóa, hộ kinh doanh gia đình.
- Tối ưu hóa băng thông trong nước rất lớn (từ 400 Mbps đến 1.000 Mbps – 1 Gbps) với mức giá cực rẻ (chỉ từ 418.000 đ/tháng).
- Sự khác biệt:
- Fiber S: Dùng cho mô hình diện tích hẹp, ít phòng hoặc khách hàng không có nhu cầu dùng các Mesh phụ của VNPT.
- Fiber WiFi: Cộng thêm khoảng 55.000đ – 88.000đ/tháng để được VNPT trang bị các thiết bị Mesh, giúp phủ sóng toàn bộ diện tích quán/cửa hàng mà không phải đi dây mạng lằng nhằng.
| Tên gói cước | Băng thông truy cập trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối đa (Mbps) | Giá cước trọn gói hàng tháng (đã bao gồm VAT) |
| Fiber S1 | 400 | 2 | 418.000 |
| Fiber S2 | 800 | 5 | 660.000 |
| Fiber S3 | 1.000 | 12 | 814.000 |
| Fiber WiFi1 | 400 | 2 | 473.000 |
| Fiber WiFi2 | 800 | 5 | 748.000 |
| Fiber WiFi3 | 1.000 | 12 | 902.000 |
Chuỗi cửa hàng, nhà hàng, khách sạn: Fiber Xtra
- Đối tượng: quán cà phê đông khách, nhà hàng, khách sạn, công ty quy mô vừa.
- Đặc điểm nổi bật: Bắt đầu nâng cấp trải nghiệm với 1 IP tĩnh miễn phí (từ gói Fiber Xtra 2 trở lên).
- Vai trò của IP tĩnh: Rất quan trọng để thiết lập hệ thống camera giám sát từ xa, máy chấm công, phần mềm bán hàng POS, kết nối VPN nội bộ giữa các chi nhánh.
- Băng thông trong nước: Từ 300 Mbps đến 2.000 Mbps (2 Gbps), đảm bảo chịu tải cho hàng trăm thiết bị kết nối Wi-Fi cùng lúc.
| Tên gói cước | Băng thông truy cập trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối đa (Mbps) | Giá cước trọn gói hàng tháng (đã VAT) | Ghi chú về IP tĩnh |
| Fiber Xtra1 | 300 | 15 | 286.000 | Không |
| Fiber Xtra2 | 400 | 20 | 550.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra3 | 600 | 24 | 1.760.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra4 | 800 | 30 | 5.500.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra5 | 1.000 | 35 | 8.800.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra6 | 2.000 | 50 | 16.500.000 | 1 IP Tĩnh |
Gói cước cho doanh nghiệp vừa và nhỏ của VNPT Tân Kỳ: Fiber Eco
- Đối tượng: công ty thương mại, văn phòng làm việc, doanh nghiệp xuất nhập khẩu, công ty logistics.
- Điểm cốt lõi: “Cam kết tốc độ quốc tế tối thiểu”.
- Phân tích: Các doanh nghiệp thường xuyên gửi email quốc tế, làm việc qua Zoom/Teams với đối tác nước ngoài, dùng Google Drive/Dropbox… không thể dùng gói gia đình vì hay bị bóp băng thông quốc tế khi đứt cáp biển.
- Giá trị: Gói Fiber Eco 3 (858.000đ/tháng) trở lên đã hỗ trợ 1 IP tĩnh + cam kết quốc tế tối thiểu 6 Mbps, đảm bảo công việc kinh doanh không bao giờ bị gián đoạn.
| Tên gói cước | Băng thông truy cập trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps) | Giá cước/tháng (đã bao gồm VAT) Đơn vị tính: VNĐ | Ghi chú về IP tĩnh |
| Fiber Eco 1 | 120 | 3 | 352.000 | Không |
| Fiber Eco 2 | 200 | 4 | 418.000 | Không |
| Fiber Eco 3 | 250 | 6 | 858.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Eco 4 | 300 | 7 | 1.100.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Eco 5 | 500 | 12 | 3.520.000 | 1 IP Tĩnh |
Các gói cước cho tập đoàn, ngân hàng, tổ chức lớn: Fiber và Fiber VIP
Đối tượng: Tòa nhà văn phòng, ngân hàng, nhà máy, công ty công nghệ, trường đại học, cơ quan nhà nước.
- Đặc điểm: Đây là dòng gói cước cao cấp nhất của VNPT.
- Tốc độ cam kết tối thiểu từ 10 Mbps đến 200 Mbps (riêng gói Fiber VIP 9 giá 60,5 triệu/tháng cam kết tối thiểu 200 Mbps quốc tế).
- Độ tin cậy tuyệt đối: Được trang bị router chịu tải doanh nghiệp cao cấp, ưu tiên xử lý sự cố kỹ thuật 24/7, hạ tầng riêng biệt đảm bảo an toàn thông tin và bảo mật.
| Gói Cước | Băng thông truy cập trong nước (Mbps) | Cam kết tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps) | Giá cước/tháng (đã VAT) | Ghi chú về IP tĩnh |
| Fiber 4 | 300 | 10 | 2.200.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 5 | 500 | 18 | 5.500.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 6 | 600 | 32 | 9.900.000 | |
| Fiber 7 | 800 | 55 | 17.600.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 8 | 1.000 | 80 | 27.500.000 | |
| Fiber VIP6 | 600 | 45 | 13.200.000 | IP Tĩnh |
| Fiber VIP7 | 800 | 65 | 22.000.000 | |
| Fiber VIP8 | 1.000 | 100 | 33.000.000 | IP Tĩnh |
| Fiber VIP9 | 2.000 | 200 | 60.500.000 |
Quy trình 4 bước lắp đặt Internet VNPT tại Tân Kỳ siêu tốc
- Liên hệ tổng đài: Gọi ngay hotline 0949.752.468 để được tư vấn gói cước.
- Khảo sát hạ tầng: Nhân viên kiểm tra cổng cáp tại địa chỉ đăng ký.
- Ký hợp đồng: Tiến hành ký hợp đồng điện tử nhanh chóng tại nhà.
- Lắp đặt & bàn giao: Kỹ thuật viên triển khai đường dây, bàn giao thiết bị Wi-Fi trong ngày.
Liên hệ đăng ký lắp mạng VNPT tại Tân Kỳ, Nghệ An
Quý khách hàng tại huyện Tân Kỳ, Nghệ An có nhu cầu tư vấn và đăng ký lắp đặt internet cáp quang VNPT vui lòng liên hệ:
- Hotline tư vấn, đăng ký lắp mạng VNPT tại Tân Kỳ (Nghệ An): 0949.752.468 (Hỗ trợ 24/7).
- Tổng đài báo hỏng/kỹ thuật về mạng Internet Wi‑Fi, MyTV của VNPT: 1800 1166.
