Dịch vụ lắp mạng VNPT tại Thanh Chương (Nghệ An) đang được nâng cấp lên công nghệ “XGS-PON” và “Wi-Fi 6″ thế hệ mới. Chỉ với 190.000đ/tháng, khách hàng có ngay gói cước “Home 1 tốc độ 300 Mbps” siêu tốc, không giật lag, đáp ứng hoàn hảo cho gia đình, hộ kinh doanh, trường học và doanh nghiệp. Để đăng ký Internet VNPT tại Thanh Chương (Nghệ An), liên hệ hotline số điện thoại 0949.75.2468 phục vụ miễn phí 24/7
4 lý do nên lắp mạng VNPT Thanh Chương là gì?

Đột phá với công nghệ cáp quang XGSPON và Wi-Fi 6
- Băng thông chuẩn XGS-PON: Hỗ trợ băng thông đối xứng (Upload/Download) lên đến 10 Gbps, nhanh gấp 4 lần chuẩn GPON cũ, giảm thiểu hiện tượng nghẽn mạng vào giờ cao điểm.
- Modem Wi-Fi 6 Băng Tần Kép: Khả năng xuyên tường vượt trội, kết nối cùng lúc 15 – 20 thiết bị mà không bị nảy ping hay trễ mạng.
Khuyến mãi hấp dẫn nhất năm 2026
- Cước phí cực ưu đãi: Giá chỉ từ 190.000 đ/tháng cho băng thông 300 Mbps.
- Tặng cước sử dụng: Đóng trước 12 tháng, tặng thêm 01 tháng cước hoàn toàn miễn phí.
- Miễn phí thiết bị: Trang bị modem Wi-Fi 6, bộ kích sóng Wi-Fi Mesh và camera giám sát HD (theo gói cước).
Đa dạng gói cước đáp ứng mọi nhu cầu
Phù hợp với mọi phân khúc khách hàng: cá nhân, hộ gia đình dùng Smart TV, gia đình cần an ninh (HomeCam) hay các tổ chức, doanh nghiệp, quán cà phê trên địa bàn huyện Thanh Chương.
Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật và CSKH VNPT Thanh Chương 24/7.
Đội ngũ kỹ thuật viên địa bàn Thanh Chương túc trực 24/7, cam kết xử lý sự cố trong vòng 2 – 4 giờ làm việc.
Các gói cước cá nhân của mạng VNPT tại Thanh Chương
- Phí đấu nối hòa mạng gói cước cá nhân (Home, Home Mesh, HomeTV, HomeCam) là 300.000 đ/thuê bao.
- Khách hàng Thanh Chương được tặng miễn phí dịch vụ bảo mật: GreenNet hoặc FamilySafe.
- Chương trình khuyến mãi trả trước 12 tháng: tặng 1 tháng sử dụng dịch vụ miễn phí.
- Chỉ cần chuẩn bị căn cước công dân (CCCD) là có thể làm hợp đồng điện tử và triển khai lắp đặt nhanh chóng trong ngày.
Bảng giá Internet cáp quang đơn lẻ cho cá nhân và gia đình
- Dịch vụ tích hợp thêm: Không.
- Home 1, Home 2, Home 3: Wi-Fi tốc độ cao (300-1000 Mbps) + modem 2 băng tần.
- Home Mesh 1, Home Mesh 2, Home Mesh 3: Wi-Fi tốc độ cao + mở rộng phủ sóng.
| Tên gói cước | Thiết bị tương ứng | Tốc độ Internet (Mbps) – Dung lượng không giới hạn | Mức cước phí hàng tháng (đã bao gồm VAT) Giá cước thực tế tại thời điểm đăng ký có thể thay đổi |
| Home 1 | 01 Modem Wi-Fi chính, không Mesh | 300 Mbps | 190,000 |
| Home Mesh 1 | 01 Modem Wi-Fi chính, 01 Mesh phụ | 300 Mbps | 220,000 |
| Home 2 | 01 Modem Wi-Fi chính, không mesh | 500 Mbps | 240,000 |
| Home Mesh 2 | 01 Modem Wi-Fi chính, 01 Mesh phụ | 500 Mbps | 270,000 |
| Home 3 | 01 Modem Wi-Fi chính, không Mesh | 500ULM (*) | 280.000 |
| Home Mesh 3 | 01 Modem Wi-Fi chính, 01 Mesh phụ | 500ULM (*) | 310,000 |
HomeTV Internet Wi‑Fi tốc độ cao + Truyền hình giải trí
- Tích hợp thêm ứng dụng truyền hình dành cho dòng thiết bị thông minh.
- Nếu khách hàng ở Thanh Chương có nhu cầu xem truyền hình trên tivi thường, cần sử dụng gói HomeTV VIP.
| Tên gói HomeTV | Thiết bị và dịch vụ tương ứng | Tốc độ Internet (Mbps) – Dung lượng không giới hạn | Mức cước phí hàng tháng (có VAT) Giá cước thực tế tại thời điểm đăng ký có thể thay đổi |
| HomeTV 1 | 01 Modem Wi-Fi chính (Không Mesh) + MyTV App | 300 Mbps | 210,000 |
| HomeTV 2 | 01 Modem Wi-Fi chính (Không Mesh) + MyTV App | 500 Mbps | 260,000 |
| HomeTV1 (Mesh) | 01 Modem Wi-Fi chính + 01 Mesh) + MyTV App | 300 Mbps | 240,000 |
| HomeTV 2 (Mesh) | 01 Modem Wi-Fi chính + 01 Mesh) + MyTV App | 500 Mbps | 290,000 |
| HomeTV 3 (Mesh) | 01 Modem Wi-Fi chính + 01 Mesh) + MyTV App | 500ULM (*) | 330,000 |
Gói HomeCam Wi-Fi tốc độ cao + an ninh gia đình

VNPT tặng thiết bị cho khách hàng đăng ký gói HomeCam: camera indoor + Cloud lưu trữ + Mesh.
| Tên gói HomeCam | Tốc độ Internet (Mbps) – Dung lượng không giới hạn | Mức cước phí hàng tháng (đã bao gồm VAT) Giá cước thực tế tại thời điểm đăng ký có thể thay đổi | Quà tặng kèm (Ngoài Modem Wi-Fi chính) |
Home Cam 1 | 300 Mbps | 250,000 | 1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày |
Home Cam 2 | 500 Mbps | 310,000 | 1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày |
Home Cam 3 | 500ULM (*) | 350,000 | 1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày |
Cập nhật các gói mạng doanh nghiệp của VNPT Thanh Chương
Điểm chung của các gói cước doanh nghiệp VNPT tại khu vực Thanh Chương (Nghệ An):
- Ưu đãi thanh toán cước trước: Miễn phí hòa mạng/vật tư + Tặng 2 tháng cước sử dụng.
- Miễn phí modem Wi-Fi băng tần kép / router chịu tải chuyên dụng.
- Yêu cầu Giấy phép kinh doanh (GPKD) và CCCD của người đại diện theo pháp luật khi ký hợp đồng.
Mỗi nhóm gói cước được VNPT thiết kế để tối ưu hóa cho từng mô hình kinh doanh cụ thể từ nhỏ đến lớn:
Fiber S và Fiber Wi-Fi dành cho hộ kinh doanh hoặc cửa hàng nhỏ
- Chỉ cam kết tốc độ quốc tế tối đa (Max Speed), không có băng thông quốc tế tối thiểu.
- Tối ưu chi phí tối đa, chú trọng băng thông trong nước cực kỳ lớn với mức giá rất “mềm”.
- Không hỗ trợ IP tĩnh (dùng IP động).
| Tên gói cước | Băng thông truy cập trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối đa (Mbps) | Giá cước trọn gói hàng tháng (đã bao gồm VAT) |
| Fiber S1 | 400 | 2 | 418.000 |
| Fiber S2 | 800 | 5 | 660.000 |
| Fiber S3 | 1.000 | 12 | 814.000 |
| Fiber WiFi1 | 400 | 2 | 473.000 |
| Fiber WiFi2 | 800 | 5 | 748.000 |
| Fiber WiFi3 | 1.000 | 12 | 902.000 |
Fiber Xtra dành cho quán cà phê, nhà hàng, khách sạn
- Băng thông trong nước siêu khủng (300 Mbps – 2.000 Mbps) để đáp ứng số lượng lớn khách hàng kết nối Wi-Fi cùng lúc.
- Chỉ cam kết tốc độ quốc tế tối đa (Max Speed), không có băng thông quốc tế tối thiểu.
- Địa chỉ IP tĩnh: Được tặng miễn phí 01 IP tĩnh (áp dụng từ gói Fiber Xtra 2 trở lên).
- Ưu thế nổi bật: Tích hợp IP tĩnh giúp quán/nhà hàng dễ dàng vận hành hệ thống camera an ninh, máy chấm công, phần mềm bán hàng POS kết nối liên tục.
| Tên gói cước | Băng thông truy cập trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối đa (Mbps) | Giá cước trọn gói hàng tháng (đã VAT) | Ghi chú về IP tĩnh |
| Fiber Xtra1 | 300 | 15 | 286.000 | Không |
| Fiber Xtra2 | 400 | 20 | 550.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra3 | 600 | 24 | 1.760.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra4 | 800 | 30 | 5.500.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra5 | 1.000 | 35 | 8.800.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra6 | 2.000 | 50 | 16.500.000 | 1 IP Tĩnh |
Gói Fiber Eco dành cho công ty, doanh nghiệp vừa và nhỏ
- Bắt đầu chú trọng đến độ ổn định khi kết nối ra quốc tế để phục vụ công việc văn phòng, thương mại.
- Có cam kết tốc độ quốc tế tối thiểu (từ 3 Mbps – 12 Mbps), giúp không bị gián đoạn công việc ngay cả khi đứt cáp biển
- Được tặng miễn phí 01 IP tĩnh (từ gói Fiber Eco 3 trở lên).
- Cân bằng tốt giữa chi phí hàng tháng và chất lượng mạng quốc tế cho nhân viên văn phòng gửi mail, họp Zoom/Teams, làm việc với đối tác nước ngoài.
| Tên gói cước | Băng thông truy cập trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps) | Giá cước/tháng (đã bao gồm VAT) Đơn vị tính: VNĐ | Ghi chú về IP tĩnh |
| Fiber Eco 1 | 120 | 3 | 352.000 | Không |
| Fiber Eco 2 | 200 | 4 | 418.000 | Không |
| Fiber Eco 3 | 250 | 6 | 858.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Eco 4 | 300 | 7 | 1.100.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Eco 5 | 500 | 12 | 3.520.000 | 1 IP Tĩnh |
Gói Fiber, Fiber VIP dành cho tập đoàn, ngân hàng, trường học, doanh nghiệp lớn
- Gói cước cao cấp nhất của VNPT với cam kết tốc độ quốc tế cực lớn và hạ tầng chịu tải công nghiệp.
- Cam kết tốc độ quốc tế tối thiểu “khủng” (từ 10 Mbps lên đến 200 Mbps).
- Tất cả các gói đều mặc định có IP tĩnh miễn phí.
- Được cấp các dòng router chịu tải cao cấp tùy theo gói cước (DrayTek, MikroTik…), ưu tiên tuyến cáp riêng biệt và băng thông bảo mật tuyệt đối.
| Gói Cước | Băng thông truy cập trong nước (Mbps) | Cam kết tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps) | Giá cước/tháng (đã VAT) | Ghi chú về IP tĩnh |
| Fiber 4 | 300 | 10 | 2.200.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 5 | 500 | 18 | 5.500.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 6 | 600 | 32 | 9.900.000 | |
| Fiber 7 | 800 | 55 | 17.600.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 8 | 1.000 | 80 | 27.500.000 | |
| Fiber VIP6 | 600 | 45 | 13.200.000 | IP Tĩnh |
| Fiber VIP7 | 800 | 65 | 22.000.000 | |
| Fiber VIP8 | 1.000 | 100 | 33.000.000 | IP Tĩnh |
| Fiber VIP9 | 2.000 | 200 | 60.500.000 |
Danh mục Hotline hỗ trợ mạng VNPT tại Thanh Chương (Nghệ An)
| Nhu cầu hỗ trợ | Số điện thoại liên hệ | Thời gian phục vụ |
| Đăng ký lắp mới Internet/Truyền hình tại Thanh Chương Nghệ An | 0949.752.468 – 0836.993.338 | 24/7 (Cả T7, CN & Lễ) |
| Báo hỏng / Khắc phục sự cố kỹ thuật | 1800 1166 (Nhánh 1) | Miễn phí 24/7 |
| Gia hạn / Nộp cước phí | 0888.000.666 | Giờ hành chính |
| Hỗ trợ Dịch vụ Di động VinaPhone | 1800 1091 | Miễn phí 24/7 |
