Tìm kiếm hạ tầng Internet cáp quang đỉnh cao tại Đô Lương (Nghệ An) với cước phí “hạt dẻ”? VNPT trao tay ưu đãi hấp dẫn nhất năm 2026: Tặng 01 tháng cước, trang bị thiết bị Wi-Fi 6 phủ sóng xuyên tường cực mạnh cho hộ gia đình và doanh nghiệp. Kích hoạt dịch vụ siêu tốc trong 24 giờ, thủ tục nhanh gọn chỉ cần CCCD. Nhấc máy gọi ngay Hotline/Zalo phòng kinh doanh lắp mạng VNPT tại Đô Lương (Nghệ An) qua số: 0949.75.2468 để được tư vấn gói cước chính xác, khuyến mãi hấp dẫn nhất mà không cần phải đến văn phòng giao dịch gần nhất.
Quyền lợi và ưu đãi khi đăng ký Internet VNPT Đô Lương

| Hạng mục | Nội dung chi tiết |
| Phí hòa mạng | Phí khởi tạo dịch vụ băng rộng cố định đối với thuê bao cá nhân là 300.000 đ/thuê bao. Miễn phí công lắp đặt, dây cáp quang, vật tư phụ, thủ tục chuyển địa điểm, đổi tên chủ hợp đồng và bảo hành thiết bị mãi mãi. |
| Trang bị thiết bị | Trang bị modem Wi-Fi 6 (2 băng tần) thế hệ mới; hỗ trợ tặng kèm Wi-Fi Mesh, SmartBox, camera AI hoặc hạ tầng XGSPON tùy theo gói cước. |
| Ưu đãi trả trước | Đóng trước cước nhận thêm 1 – 2 tháng sử dụng miễn phí. |
| Nâng cấp hệ thống | Tự động nâng cấp băng thông và thay thế thiết bị mới hoàn toàn miễn phí theo các đợt chăm sóc khách hàng. |
| Quy trình nhanh chóng | Tư vấn, ký hợp đồng điện tử và thi công hoàn tất tận nhà — nghiệm thu xong mới thu tiền. |
| Hỗ trợ kỹ thuật 24/7 | Báo hỏng, sửa chữa và bảo trì qua tổng đài 1800 1166 miễn phí 24/7 trên toàn địa bàn. |
Cập nhật giá cước VNPT cho cá nhân/gia đình ở Đô Lương
Trung tâm kinh doanh VNPT Nghệ An ban hành chính sách ngoại thành/tỉnh cho khu vực Đô Lương. Đồng nghĩa với việc đăng ký lắp đặt tại Đô Lương, khách hàng sẽ được áp dụng mức giá ưu đãi hơn so với khu vực nội thành (TP.HCM và Hà Nội).
Khách hàng cá nhân hoặc gia đình ở Đô Lương có thể chọn gói cước Internet đơn lẻ hoặc các gói tích hợp khác nhau.
Bảng giá gói cước Internet đơn lẻ ký hiệu Home, Home Mesh

| Tên gói cước | Thiết bị kèm theo | Tốc độ Internet (Mbps) – Dung lượng không giới hạn | Giá cước/tháng đã bao gồm VAT – đơn vị: đồng Giá cước có thể điều chỉnh tùy thuộc vào chính sách theo từng thời điểm |
| Home 1 | 01 Modem Wi-Fi chính, không Mesh | 300 Mbps | 190,000 |
| Home Mesh 1 | 01 Modem Wi-Fi chính, 01 Mesh phụ | 300 Mbps | 220,000 |
| Home 2 | 01 Modem Wi-Fi chính, không mesh | 500 Mbps | 240,000 |
| Home Mesh 2 | 01 Modem Wi-Fi chính, 01 Mesh phụ | 500 Mbps | 270,000 |
| Home 3 | 01 Modem Wi-Fi chính, không Mesh | 500ULM (*) | 280.000 |
| Home Mesh 3 | 01 Modem Wi-Fi chính, 01 Mesh phụ | 500ULM (*) | 310,000 |
Combo giải trí (Internet + Truyền hình MyTV) ở Đô Lương

| Tên gói cước | Trang bị | Tốc độ Internet (Mbps) – Dung lượng không giới hạn | Mức cước phí hàng tháng (đã bao gồm VAT) Giá cước thực tế tại thời điểm đăng ký có thể thay đổi |
| HomeTV 1 | 01 Modem Wi-Fi chính (Không Mesh) + MyTV App | 300 Mbps | 210,000 |
| HomeTV 2 | 01 Modem Wi-Fi chính (Không Mesh) + MyTV App | 500 Mbps | 260,000 |
| HomeTV1 (Mesh) | 01 Modem Wi-Fi chính + 01 Mesh) + MyTV App | 300 Mbps | 240,000 |
| HomeTV 2 (Mesh) | 01 Modem Wi-Fi chính + 01 Mesh) + MyTV App | 500 Mbps | 290,000 |
| HomeTV 3 (Mesh) | 01 Modem Wi-Fi chính + 01 Mesh) + MyTV App | 500ULM (*) | 330,000 |
Combo an ninh (Internet + camera giám sát chính hãng)
| Tên gói cước | Tốc độ Internet (Mbps) – Dung lượng không giới hạn | Mức cước phí hàng tháng (đã bao gồm VAT) Giá cước thực tế tại thời điểm đăng ký có thể thay đổi | Quà tặng kèm (Ngoài Modem Wi-Fi chính) |
Home Cam 1 | 300 Mbps | 250,000 | 1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày |
Home Cam 2 | 500 Mbps | 310,000 | 1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày |
Home Cam 3 | 500ULM (*) | 350,000 | 1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày |
Danh sách gói cước doanh nghiệp tại Đô Lương 2026
Nhóm gói Fiber S và Fiber Wi-Fi (cửa hàng, doanh nghiệp nhỏ)
- Fiber S: Chỉ gồm modem Wi-Fi chính (khách hàng tự mua thêm Wi-Fi Mesh nếu cần).
- Fiber Wi-Fi: Trang bị sẵn trọn bộ modem Wi-Fi chuyên dụng kèm các thiết bị Wi-Fi Mesh phụ.
- Ưu điểm chung: băng thông trong nước siêu tốc (400 – 1000 Mbps), giá rẻ, tối ưu chi phí tối đa.
| Tên gói cước | Băng thông trong nước (Mbps) | Băng thông quốc tế tối đa (Mbps) | Giá cước trọn gói hàng tháng (đã bao gồm VAT) |
| Fiber S1 | 400 | 2 | 418.000 |
| Fiber S2 | 800 | 5 | 660.000 |
| Fiber S3 | 1.000 | 12 | 814.000 |
| Fiber WiFi1 | 400 | 2 | 473.000 |
| Fiber WiFi2 | 800 | 5 | 748.000 |
| Fiber WiFi3 | 1.000 | 12 | 902.000 |
Nhóm Fiber Xtra (băng thông trong nước cực lớn)
- Phù hợp với các doanh nghiệp vừa và nhỏ, chú trọng băng thông trong nước.
- Doanh nghiệp được tặng kèm IP tĩnh khi đăng ký gói Fiber Xtra 2 trở lên.
| Tên gói cước | Tốc độ trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối đa (Mbps) | Giá cước trọn gói hàng tháng (đã VAT) | Ưu đãi về IP tĩnh |
| Fiber Xtra 1 | 300 | 15 | 286.000 | Không |
| Fiber Xtra 2 | 400 | 20 | 550.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra 3 | 600 | 24 | 1.760.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra 4 | 800 | 30 | 5.500.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra 5 | 1.000 | 35 | 8.800.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra 6 | 2.000 | 50 | 16.500.000 | 1 IP Tĩnh |
Fiber Eco của VNPT khu vực Đô Lương
- Độ ổn định cao: được các doanh nghiệp vừa và nhỏ tin dùng hàng đầu.
- Cước phí: Chỉ từ 352.000 – 3.520.000 VNĐ/tháng (đã gồm VAT).
| Tên gói cước | Tốc độ trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps) | Giá cước/tháng (đã bao gồm VAT) | Ưu đãi về IP tĩnh |
| Fiber Eco 1 | 120 | 3 | 352.000 | Không |
| Fiber Eco 2 | 200 | 4 | 418.000 | Không |
| Fiber Eco 3 | 250 | 6 | 858.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Eco 4 | 300 | 7 | 1.100.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Eco 5 | 500 | 12 | 3.520.000 | 1 IP Tĩnh |
Fiber VIP/Fiber Premium cho doanh nghiệp vừa – lớn
- Điểm mạnh của các gói cước trong nhóm này là được tặng kèm hệ thống IP tĩnh cao cấp: IP WAN tĩnh cùng dải IP tĩnh mở rộng.
- Trang bị router chịu tải chuyên dụng (áp dụng theo từng gói cước và hình thức thanh toán cụ thể).
- Cam kết băng thông quốc tế tối thiểu ở mức cao, đảm bảo kết nối liên tục.
- Một số gói cước VIP cao được trang bị đường truyền dự phòng miễn phí.
| Gói Cước | Băng thông truy cập trong nước (Mbps) | Cam kết tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps) | Giá cước/tháng (đã VAT) | Ưu đãi |
| Fiber 4 | 300 | 10 | 2.200.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 5 | 500 | 18 | 5.500.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 6 | 600 | 32 | 9.900.000 | |
| Fiber 7 | 800 | 55 | 17.600.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 8 | 1.000 | 80 | 27.500.000 | |
| Fiber VIP6 | 600 | 45 | 13.200.000 | IP Tĩnh |
| Fiber VIP7 | 800 | 65 | 22.000.000 | |
| Fiber VIP8 | 1.000 | 100 | 33.000.000 | IP Tĩnh |
| Fiber VIP9 | 2.000 | 200 | 60.500.000 |

Điều kiện hạ tầng cáp quang của VNPT khu vực Đô Lương
Bảng đánh giá điều kiện hạ tầng VNPT tại Đô Lương
| Tiêu chí | Hiện trạng và đặc điểm kỹ thuật | Lợi ích cho khách hàng |
| Phủ sóng cáp quang | • Phủ sóng 100% khu vực các xã: Đô Lương, Bạch Ngọc, Văn Hiến, Bạch Hà, Thuần Trung, Lương Sơn. • Tối ưu bán kính hộp cáp quang, rút ngắn khoảng cách từ hộp cáp đến nhà dân. | • Mọi khu vực đều có sẵn cổng cáp (port). • Thi công kéo dây siêu tốc trong vòng 24 giờ. |
| Công nghệ cáp quang tiên tiến | • Chuyển đổi toàn bộ sang chuẩn GPON hoặc FTTH băng rộng và hạ tầng XGSPON hiện đại. • Đường truyền cáp quang ngầm hóa tại trung tâm và gia cố kiên cố tại các xã xa. | • Băng thông cực lớn từ 300 Mbps đến 3 Gbps. • Tín hiệu ổn định, không suy hao, chống giông lốc, mưa bão hiệu quả. |
| Thiết bị đầu cuối và Mesh | • Chuẩn hóa toàn bộ thiết bị sang modem Wi-Fi 6 (2 băng tần). • Tích hợp hệ thống Wi-Fi Mesh 6 mở rộng vùng phủ sóng. | • Sóng Wi-Fi xuyên tường mạnh mẽ. • Đập tan hoàn toàn “điểm chết” sóng cho nhà nhiều tầng, sân vườn, trang trại, xưởng sản xuất. |
| Hệ sinh thái tích hợp | • Hạ tầng hỗ trợ đồng thời các dịch vụ: Internet cáp quang, Truyền hình MyTV 4K (hơn 180 kênh), Cloud Camera AI (Home Cam), điện thoại cố định, di động Vina. | • Tiết kiệm chi phí khi dùng gói Combo. |
Các khu vực trọng điểm đã được tối ưu hóa hạ tầng ở Đô Lương
- Khu Vực Trung Tâm & Đô Thị: Thị trấn Đô Lương, các xã lân cận (Đà Sơn, Lạc Sơn, Yên Sơn, Bồi Sơn, …) – Hạ tầng ngầm hóa, sẵn sàng cung cấp các gói cước doanh nghiệp tốc độ cao và IP tĩnh.
- Khu Vực Thương Mại & Chợ Trung Tâm: Khu vực Chợ Đô Lương, tuyến QL7, QL15, Tỉnh lộ 534 – Hạ tầng băng rộng đáp ứng tốt nhu cầu thanh toán quét mã QR, camera giám sát cửa hàng và livestream bán hàng mượt mà.
- Khu Vực Nông Thôn & Trang Trại: Các xã vùng ven (Thái Sơn, Quang Sơn, Hiến Sơn, Ngọc Sơn, Thượng Sơn, …) – VNPT đã bổ sung nhiều hộp cáp quang mới, giúp các hộ gia đình và trang trại có diện tích rộng dễ dàng kéo cáp và trang bị Wi-Fi Mesh.
Cách thức liên hệ mạng VNPT VinaPhone tại Đô Lương (Nghệ An)
- Gọi Hotline/zalo 0949752468 để nhận tư vấn và đăng ký lắp mạng VNPT tại Đô Lương, Nghệ An (trực tuyến, làm thủ tục tận nhà).
- Tổng đài tiếp nhận khiếu nại, báo hỏng, kỹ thuật VNPT khu vực Đô Lương, Nghệ An: 18001166 (miễn phí).
- Điểm giao dịch VNPT VinaPhone gần với Đô Lương, Nghệ An nhất:
| Tên | Địa chỉ | Điện thoại | Loại điểm bán | Giờ làm việc |
|---|---|---|---|---|
| Cửa Hàng Giao Dịch Đô Lương | Số 14, Đường Phan Bội Châu, Khối 2, Xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An | 0914445445 | Điểm giao dịch | 7h-17h30 |
