Bùng nổ siêu ưu đãi cáp quang thế mới – Lướt mạng cực mượt, thả ga không lo về giá! VNPT chơi lớn với bộ quà tặng “khủng”: Trang bị modem Wi-Fi 6/Wi-Fi Mesh xuyên tường miễn phí đỉnh cao, lại còn tặng thêm 01 tháng cước trải nghiệm khi đăng ký trả trước. Chẳng cần thủ tục rườm rà, chỉ 1 tấm ảnh CCCD là xong ngay! Nhấc máy gọi Hotline 0949.75.2468 – 0836.993.338 (có Zalo) để được tư vấn chi tiết về giá cước cập nhật mới nhất và chương trình khuyến mãi khi lắp mạng VNPT tại Hoàng Mai (Nghệ An).
Sau khi sáp nhập thị xã Hoàng Mai, Nghệ An cũ được phân thành 3 địa bàn phường như sau: Hoàng Mai, Quỳnh Mai, Tân Mai.
Tại sao nên chọn dịch vụ lắp Internet VNPT tại Hoàng Mai?

Khi đăng ký lắp đặt mạng của nhà cung cấp VNPT ở khu vực Hoàng Mai, quý khách sẽ được trải nghiệm các ưu điểm vượt trội sau:
- Tốc độ cao & Đường truyền siêu ổn định: Công nghệ cáp quang GPON/XGSPON chuẩn quốc tế.
- Truyền hình MyTV: Tích hợp hơn 180 kênh truyền hình đặc sắc cùng kho phim HD, thể thao, tin tức phong phú ngay trên chiếc TV gia đình.
- Bảo mật thông tin tuyệt đối: An toàn dữ liệu tối đa, bảo vệ hệ thống mạng gia đình và doanh nghiệp khỏi các nguy cơ độc hại.
- Gói cước linh hoạt, tối ưu chi phí: Đa dạng danh mục gói cước thiết kế riêng cho cá nhân, hộ gia đình, hộ kinh doanh và doanh nghiệp lớn.
- Hỗ trợ kỹ thuật 24/7 chuyên nghiệp: Đội ngũ kỹ thuật viên VNPT Hoàng Mai xử lý sự cố và bảo trì tận nhà siêu tốc, miễn phí.
Các gói cước lắp mạng VNPT cá nhân/gia đình ở Hoàng Mai
- Khách hàng cá nhân hoặc gia đình có thể chọn gói cước Home/Home Mesh đơn lẻ hoặc các gói tích hợp như HomeCam, HomeTV.
- Khi lắp đặt các gói cước Home/HomeTV, quý khách hàng được tặng dịch vụ bảo mật GreenNet hoặc FamilySafe.
- Phí khởi tạo dịch vụ băng rộng cố định áp dụng chung cho các nhà mạng là 300.000 đ/thuê bao.
Gói cước Internet Wi-Fi đơn lẻ tiết kiệm
- Home: được cung cấp 01 modem Wi-Fi 6.
- Home Mesh: cung cấp 01 modem Wi-Fi 6 và đi kèm 01 Wi-Fi Mesh phụ.
- Lời khuyên cho gia đình có sân vườn, 2 tầng trở lên, số lượng thiết bị nhiều: nên ưu tiên chọn gói Home Mesh.
| Tên gói cước | Trang bị | Tốc độ Internet (Mbps) – Dung lượng không giới hạn | Mức cước phí hàng tháng (đã bao gồm VAT) Giá cước thực tế tại thời điểm đăng ký có thể thay đổi |
| Home 1 | 01 Modem Wi-Fi chính, không Mesh | 300 Mbps | 190,000 |
| Home Mesh 1 | 01 Modem Wi-Fi chính, 01 Mesh phụ | 300 Mbps | 220,000 |
| Home 2 | 01 Modem Wi-Fi chính, không mesh | 500 Mbps | 240,000 |
| Home Mesh 2 | 01 Modem Wi-Fi chính, 01 Mesh phụ | 500 Mbps | 270,000 |
| Home 3 | 01 Modem Wi-Fi chính, không Mesh | 500ULM (*) | 280.000 |
| Home Mesh 3 | 01 Modem Wi-Fi chính, 01 Mesh phụ | 500ULM (*) | 310,000 |

HomeTV chuyên dụng cho gia đình có thêm nhu cầu truyền hình
- Lưu ý: HomeTV áp dụng cho gia đình chỉ dùng các thiết bị thông minh như SmartTV, máy tính bảng, smartphone.
- HomeTV VIP sẽ chuyên dụng cho khách hàng có nhu cầu xem truyền hình trên các dòng tivi cũ không kết nối được Internet Wi-Fi. Lắp đặt HomeTV VIP được trang bị thêm 01 thiết bị SmartBox hỗ trợ giải mã cho các dòng tivi thường.
| Tên gói cước | Thiết bị và dịch vụ kèm theo | Tốc độ Internet (Mbps) – Dung lượng không giới hạn | Mức cước phí hàng tháng (đã bao gồm VAT) Giá cước thực tế tại thời điểm đăng ký có thể thay đổi |
| HomeTV 1 | 01 Modem Wi-Fi chính (Không Mesh) + MyTV App | 300 Mbps | 210,000 |
| HomeTV 2 | 01 Modem Wi-Fi chính (Không Mesh) + MyTV App | 500 Mbps | 260,000 |
| HomeTV1 (Mesh) | 01 Modem Wi-Fi chính + 01 Mesh) + MyTV App | 300 Mbps | 240,000 |
| HomeTV 2 (Mesh) | 01 Modem Wi-Fi chính + 01 Mesh) + MyTV App | 500 Mbps | 290,000 |
| HomeTV 3 (Mesh) | 01 Modem Wi-Fi chính + 01 Mesh) + MyTV App | 500ULM (*) | 330,000 |
HomeCam bao gồm dịch vụ Internet và camera
- Ngoài gói Home Cam 1, Home Cam 2, Home Cam 3 được liệt kê ở bảng dưới đây. VNPT chi nhánh Hoàng Mai còn cung cấp thêm các gói: Home Cam Canh, Home Cam Mật, Home Cam Sành … Quý khách có nhu cầu, hãy liên hệ trực tiếp Hotline phòng kinh doanh VNPT Hoàng Mai qua số: 0949752468 để được hướng dẫn chọn gói.
- Cài đặt ứng dụng VNPT Cam hoặc ONE Home tiện ích, đơn giản để xem dữ liệu camera.
- Mã camera trong nhà của VNPT: IS310P.
- Mã camera ngoài trời của VNPT: ES311P.
| Tên gói cước | Tốc độ Internet (Mbps) – Dung lượng không giới hạn | Mức cước phí hàng tháng (đã bao gồm VAT) Giá cước thực tế tại thời điểm đăng ký có thể thay đổi | Quà tặng kèm (Ngoài Modem Wi-Fi chính) |
Home Cam 1 | 300 Mbps | 250,000 | 1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày |
Home Cam 2 | 500 Mbps | 310,000 | 1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày |
Home Cam 3 | 500ULM (*) | 350,000 | 1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày |

Cập nhật gói cước doanh nghiệp của VNPT Hoàng Mai 2026
- Ưu đãi tặng 2 tháng cước khi tham gia gói doanh nghiệp và chọn hình thức trả trước 12 tháng.
- Ưu đãi tặng 1 tháng cước khi tham gia gói doanh nghiệp và chọn hình thức đóng trước 6 tháng.
- Phí hòa mạng của gói cước doanh nghiệp được miễn/giảm tùy theo chương trình thời điểm.
Nhóm gói cước Fiber S hoặc Fiber Wi-Fi
- Fiber S (Chỉ gồm modem Wi-Fi chính): Băng thông từ 400–1000 Mbps, tối ưu chi phí cho văn phòng nhỏ.
- Fiber Wi-Fi (Trang bị trọn bộ Modem & Wi-Fi Mesh phụ): Băng thông trong nước 400 – 1000 Mbps, phủ sóng diện rộng cho quán cà phê, nhà hàng, cửa hàng thời trang.
| Tên gói cước | Băng thông truy cập trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối đa (Mbps) | Giá cước trọn gói hàng tháng (đã bao gồm VAT) |
| Fiber S1 | 400 | 2 | 418.000 |
| Fiber S2 | 800 | 5 | 660.000 |
| Fiber S3 | 1.000 | 12 | 814.000 |
| Fiber WiFi1 | 400 | 2 | 473.000 |
| Fiber WiFi2 | 800 | 5 | 748.000 |
| Fiber WiFi3 | 1.000 | 12 | 902.000 |
Nhóm Fiber Xtra chi phí rẻ cho shop hoặc văn phòng nhỏ
- Cấp IP tĩnh cho đối tượng người dùng gói Fiber Xtra 2 trở lên.
| Tên gói cước | Băng thông truy cập trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối đa (Mbps) | Giá cước trọn gói hàng tháng (đã VAT) | IP tĩnh |
| Fiber Xtra1 | 300 | 15 | 286.000 | Không |
| Fiber Xtra2 | 400 | 20 | 550.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra3 | 600 | 24 | 1.760.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra4 | 800 | 30 | 5.500.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra5 | 1.000 | 35 | 8.800.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra6 | 2.000 | 50 | 16.500.000 | 1 IP Tĩnh |
Fiber Eco tối ưu băng thông quốc tế và IP tĩnh
- VNPT cam kết băng thông quốc tế tối thiểu cho các gói cước Fiber Eco.
- Fiber Eco 3 (250 Mbps – Quốc tế 6 Mbps): 858.000 VNĐ/tháng (Miễn phí 01 IP tĩnh).
- Fiber Eco 4 (300 Mbps – Quốc tế 7 Mbps): 1.200.000 VNĐ/tháng (Miễn phí 01 IP tĩnh).
| Tên gói cước | Băng thông truy cập trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps) | Giá cước/tháng (đã bao gồm VAT) | IP tĩnh |
| Fiber Eco 1 | 120 | 3 | 352.000 | Không |
| Fiber Eco 2 | 200 | 4 | 418.000 | Không |
| Fiber Eco 3 | 250 | 6 | 858.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Eco 4 | 300 | 7 | 1.100.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Eco 5 | 500 | 12 | 3.520.000 | 1 IP Tĩnh |
Fiber VIP cao cấp cho doanh nghiệp lớn, tập đoàn, công ty phần mềm
- Điểm mạnh vượt trội: Cam kết băng thông quốc tế tối thiểu ở mức cao, cung cấp dải IP tĩnh, trang bị router chịu tải chuyên dụng và cam kết chất lượng dịch vụ SLA, hỗ trợ kỹ thuật ưu tiên 24/7.
- Giá cước: Từ 2.200.000 VNĐ – 60.500.000 VNĐ/tháng (đã bao gồm VAT).
| Gói Cước | Băng thông truy cập trong nước (Mbps) | Cam kết tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps) | Giá cước/tháng (đã VAT) | Ghi chú |
| Fiber 4 | 300 | 10 | 2.200.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 5 | 500 | 18 | 5.500.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 6 | 600 | 32 | 9.900.000 | |
| Fiber 7 | 800 | 55 | 17.600.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 8 | 1.000 | 80 | 27.500.000 | |
| Fiber VIP6 | 600 | 45 | 13.200.000 | IP Tĩnh |
| Fiber VIP7 | 800 | 65 | 22.000.000 | |
| Fiber VIP8 | 1.000 | 100 | 33.000.000 | IP Tĩnh |
| Fiber VIP9 | 2.000 | 200 | 60.500.000 |
Thủ tục cần chuẩn bị để đăng ký mạng VNPT Hoàng Mai
Nhằm đơn giản hóa quy trình đăng ký, VNPT Hoàng Mai áp dụng thủ tục tinh gọn cho từng nhóm đối tượng khách hàng:
Đứng tên thuê bao cá nhân cần chuẩn bị gì?
- Giấy tờ: Bản gốc hoặc bản chụp rõ 2 mặt căn cước công dân (CCCD) còn hiệu lực.
- Hình thức: Ký hợp đồng điện tử tiện lợi ngay tại nhà.
Hộ kinh doanh đứng tên lắp đặt Internet
- Giấy tờ: Bản chụp CCCD của chủ hộ + Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh.
- Ưu đãi: Dễ dàng đăng ký các gói Fiber S/Fiber Wi-Fi để quản lý cửa hàng.
Công ty, tổ chức đứng tên lắp đặt mạng cáp quang
- Giấy tờ: Bản chụp Giấy phép đăng ký kinh doanh (GPKD) + CCCD của người đại diện theo pháp luật.
- Ủy quyền: Nếu người ký không phải đại diện theo pháp luật, cần có giấy ủy quyền hợp lệ và CCCD của người được ủy quyền.
Thông tin liên hệ VNPT VinaPhone Hoàng Mai chính thức
- Hotline để đăng ký lắp đặt mạng VNPT nhanh chóng tại Hoàng Mai (Nghệ An): 0949752468 – 0836993338.
- Tổng đài báo hỏng, sửa chữa (mạng Internet Wi-Fi, MyTV, điện thoại bàn) VNPT Hoàng Mai phục vụ 24/7: 18001166 – nhánh 1.
- Địa chỉ và thời gian làm việc điểm giao dịch VNPT Hoàng Mai:
| Tên | Địa chỉ | Điện thoại | Loại điểm bán | Giờ làm việc |
|---|---|---|---|---|
| Cửa Hàng Giao Dịch Hoàng Mai | Khối 1, Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An | 0941696516 | Điểm giao dịch | 7h-17h30 |
