Để phục vụ tốt nhất nhu cầu kết nối, học tập và sản xuất kinh doanh, VNPT Quảng Ninh đã hạ tầng hóa toàn bộ hệ thống mạng cáp quang XGSPON thế hệ mới. Dịch vụ lắp mạng VNPT phường Hà Tu, Quảng Ninh mang đến trải nghiệm truy cập Internet tốc độ cao, độ trễ cực thấp cùng giải pháp thiết bị thông minh (Wi-Fi Mesh, Camera AI) với chi phí tối ưu nhất cho người dân địa phương. Để đăng ký lắp đặt mới Internet Wi-Fi VNPT tại phường Hà Tu (Quảng Ninh), vui lòng liên hệ Hotline/zalo: 0949.75.2468 – 0836.993.338 để được tư vấn miễn phí
Chính sách ưu đãi và khuyến mãi mới của mạng VNPT Hà Tu
- Miễn phí modem Wi-Fi 6 hỗ trợ 2 băng tần kép (2.4 GHz & 5 GHz) chuẩn công nghệ mới.
- Các thiết bị kèm theo như Wi‑Fi Mesh, Smart Box cho tivi thường, camera AI, sim di động Vina được cung cấp theo gói cước.
- Các gói tích hợp có chi phí cực tiết kiệm so với việc khách hàng đăng ký riêng lẻ từng dịch vụ.
- Chính sách trả trước: Đóng trước 6-12 tháng được tặng từ 0-2 tháng cước tùy theo dịch vụ đăng ký và thời điểm khuyến mãi.
Bảng giá lắp mạng VNPT tại phường Hà Tu năm 2026
- Khách hàng dùng các gói Internet đơn lẻ hoặc gói tích hợp (Internet + MyTV) ở Hà Tu được tặng dịch vụ: GreenNet hoặc FamilySafe.
- Lưu ý: Mức giá thực tế có thể dao động nhẹ tùy thuộc vào chính sách khuyến mãi tại thời điểm khách hàng đăng ký.
- Phí hòa mạng được VNPT Quảng Ninh áp dụng chung theo quy định của mọi nhà mạng: 300.000 VNĐ/thuê bao.
Gói cước Internet đơn lẻ (cá nhân và gia đình)

Trong các gói cước Internet cáp quang của VNPT, 500ULM (*) là ký hiệu viết tắt của gói cước có tốc độ không giới hạn (Unlimited), trong đó:
- 500: Tốc độ băng thông tối thiểu (cam kết ban đầu) là 500 Mbps.
- UL (Unlimited): Băng thông không giới hạn, có thể mở tối đa lên tới 1 Gbps (1.000 Mbps) tùy thuộc vào khả năng đáp ứng của thiết bị đầu cuối (modem, thiết bị mesh, cổng LAN/Card mạng trên máy tính, thiết bị di động…).
| Tên gói cước | Thiết bị đi kèm | Băng thông | Giá cước/Tháng (đã VAT) (có thể thay đổi theo thời điểm) |
| Home 1 | 01 Modem Wi-Fi chính, không Mesh | 300 Mbps | 190,000 |
| Home Mesh 1 | 01 Modem Wi-Fi chính, 01 Mesh phụ | 300 Mbps | 220,000 |
| Home 2 | 01 Modem Wi-Fi chính, không mesh | 500 Mbps | 240,000 |
| Home Mesh 2 | 01 Modem Wi-Fi chính, 01 Mesh phụ | 500 Mbps | 270,000 |
| Home 3 | 01 Modem Wi-Fi chính, không Mesh | 500ULM (*) | 280.000 |
| Home Mesh 3 | 01 Modem Wi-Fi chính, 01 Mesh phụ | 500ULM (*) | 310,000 |
Gói cước Combo (Internet + Truyền hình MyTV)
- Đây là phương án tối ưu cho các gia đình có nhu cầu dùng dịch vụ truyền hình.
- Bảng báo giá ở dưới đây áp dụng cho khách hàng cài APP MyTV vào các thiết bị thông minh.
| Gói cước | Thiết bị và thành phần MyTV | Băng thông | Giá cước/Tháng (đã VAT) (có thể thay đổi theo thời điểm) |
| HomeTV 1 | 01 Modem Wi-Fi chính (Không Mesh) + MyTV Nâng cao | 300 Mbps | 210,000 |
| HomeTV 2 | 01 Modem Wi-Fi chính (Không Mesh) + MyTV Nâng cao | 500 Mbps | 260,000 |
| HomeTV1 (Mesh) | 01 Modem Wi-Fi chính + 01 Mesh) + MyTV Nâng cao | 300 Mbps | 240,000 |
| HomeTV 2 (Mesh) | 01 Modem Wi-Fi chính + 01 Mesh) + MyTV Nâng cao | 500 Mbps | 290,000 |
| HomeTV 3 (Mesh) | 01 Modem Wi-Fi chính + 01 Mesh) + MyTV Nâng cao | 500ULM (*) | 330,000 |
Tích hợp Internet và camera AI giám sát của VNPT Hà Tu
- Đường truyền Internet mạnh mẽ: băng thông từ 300 Mbps trở lên – không giới hạn.
- Camera AI thông minh tích hợp:
- Độ phân giải cao (Full HD hoặc 2K) cho hình ảnh sắc nét cả ngày lẫn đêm.
- Hỗ trợ đàm thoại 2 chiều, quay quét 360 độ và phát hiện chuyển động thông minh.
- Lưu trữ dữ liệu Cloud an toàn: Dữ liệu hình ảnh được lưu trên hạ tầng điện toán đám mây của VNPT (lưu từ 1 đến 7 ngày tùy gói), tránh nguy cơ mất mát dữ liệu do hỏng thẻ nhớ hay bị kẻ gian phá hoại thiết bị.
| Gói cước | Băng thông | Giá cước/tháng (đã bao gồm VAT) | Thiết bị được tặng kèm |
Home Cam1 | 300 Mbps | 250,000 | 1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày |
Home Cam2 | 500 Mbps | 310,000 | 1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày |
Home Cam3 | 500ULM (*) | 350,000 | 1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày |
Gói cước doanh nghiệp của VNPT phường Hà Tu

Dịch vụ lắp đặt VNPT Quảng Ninh đang triển khai nhiều nhóm gói cước Internet cáp quang FiberVNN dành riêng cho doanh nghiệp, tổ chức và hộ kinh doanh tại địa bàn phường Hà Tu. Tùy thuộc vào quy mô, nhu cầu sử dụng băng thông quốc tế và yêu cầu về IP tĩnh, các gói cước được chia thành 4 nhóm chính:
Fiber S / Fiber Wi-Fi
- Phù hợp cho nhà hàng, quán cà phê, văn phòng nhiều tầng/diện tích rộng tại phường Hà Tu.
- Khách hàng tự trang bị các thiết bị Wi-Fi Mesh thì có thể chọn gói Fiber S.
- Trường hợp quý khách cần thêm số lượng Wi‑Fi Mesh miễn phí , thì quý khách có thể chọn gói Fiber Wi‑Fi.
| Gói Cước | Tốc độ trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối đa (Mbps) | Giá cước/tháng (đã bao gồm VAT) |
| Fiber S1 | 400 | 2 | 418.000 |
| Fiber S2 | 800 | 5 | 660.000 |
| Fiber S3 | 1.000 | 12 | 814.000 |
| Fiber WiFi1 | 400 | 2 | 473.000 |
| Fiber WiFi2 | 800 | 5 | 748.000 |
| Fiber WiFi3 | 1.000 | 12 | 902.000 |
Fiber Xtra
- Nhóm gói cước giá rẻ có tốc độ trong nước rất cao.
- Phù hợp cho văn phòng nhỏ, hộ kinh doanh.
- Lưu ý: Băng thông quốc tế cam kết ở mức tối đa.
- Tặng IP tĩnh cho gói Fiber Xtra 2 – Fiber Xtra 6.
| Tên gói cước | Tốc độ Internet trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối đa (Mbps) | Giá cước/tháng (đã bao gồm VAT) | IP tĩnh |
| Fiber Xtra1 | 300 | 15 | 286.000 | |
| Fiber Xtra2 | 400 | 20 | 550.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra3 | 600 | 24 | 1.760.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra4 | 800 | 30 | 5.500.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra5 | 1.000 | 35 | 8.800.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra6 | 2.000 | 50 | 16.500.000 | 1 IP Tĩnh |
Loại gói Gói Fiber Eco
- Dành cho hộ kinh doanh/doanh nghiệp vừa và nhỏ.
- Thường xuyên làm việc với các đối tác nước ngoài, cần đường truyền quốc tế ổn định.
| Gói Cước | Tốc độ trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps) | Giá cước/tháng (đã bao gồm VAT) | IP tĩnh |
| Fiber Eco1 | 120 | 3 | 352.000 | |
| Fiber Eco2 | 200 | 4 | 418.000 | |
| Fiber Eco3 | 250 | 6 | 858.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Eco4 | 300 | 7 | 1.100.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Eco5 | 500 | 12 | 3.520.000 | 1 IP Tĩnh |
Fiber VIP/Fiber Premium
- Các gói Fiber 6 – Fiber VIP 9 thường dành cho các tập đoàn, nhà xưởng quy mô lớn, doanh nghiệp công nghệ.
| Gói Cước | Tốc độ trong nước (Mbps) | Cam kết tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps) | Giá cước/tháng (đã VAT) | Ghi chú |
| Fiber 4 | 300 | 10 | 2.200.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 5 | 500 | 18 | 5.500.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 6 | 600 | 32 | 9.900.000 | |
| Fiber 7 | 800 | 55 | 17.600.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 8 | 1.000 | 80 | 27.500.000 | |
| Fiber VIP6 | 600 | 45 | 13.200.000 | IP Tĩnh |
| Fiber VIP7 | 800 | 65 | 22.000.000 | |
| Fiber VIP8 | 1.000 | 100 | 33.000.000 | IP Tĩnh |
| Fiber VIP9 | 2.000 | 200 | 60.500.000 |
Quy trình đăng ký và lắp đặt Internet của VNPT tại Hà Tu

- Tiếp nhận thông tin: Cách đăng ký nhanh nhất là gọi Hotline bộ phận kinh doanh VNPT tại phường Hà Tu: 0949752468 hoặc đến phòng giao dịch VNPT Hạ Long gần nhất.
- Khảo sát hạ tầng: Kỹ thuật viên địa bàn phường Hà Tu kiểm tra hộp cáp và tuyến dây (trong vòng 2–4 giờ).
- Tư vấn & Ký hợp đồng: Nhân viên tư vấn chọn gói cước phù hợp và hỗ trợ làm hợp đồng điện tử tận nhà (chỉ cần xuất trình CCCD).
- Lắp đặt & Bàn giao: Kỹ thuật viên tiến hành kéo cáp, cài đặt thiết bị và bàn giao đường truyền cho khách hàng trong vòng 24 giờ.
Hướng dẫn liên hệ mạng VNPT VinaPhone tại phường Hà Tu
- Tư vấn và đăng ký lắp đặt mạng VNPT tại phường Hà Tu, Quảng Ninh: 0949.75.2468 – 0836.993.338 (lắp nhanh tại nhà, thủ tục đơn giản).
- Tổng đài kỹ thuật (sửa chữa, báo hỏng) mạng VNPT phường Hà Tu: 18001166 nhánh 1.
- Tổng đài chăm sóc khách hàng về dịch vụ VinaPhone (di động) tại Hà Tu: 18001091 hoặc đến các điểm giao dịch gần nhất.












