Khởi động năm 2026 với ưu đãi cực sốc khi lắp mạng VNPT tại phường Đông Mai! VNPT hỗ trợ trang bị miễn phí modem Wi‑Fi 6 phủ sóng khỏe, tặng tới 2 tháng cước khi tham gia đóng trước; tặng Mesh, SmartBox, camera, sim di động… tùy theo gói cước. Nhanh tay đăng ký lắp đặt mới dịch vụ Internet Wi‑Fi VNPT tại phường Đông Mai (Quảng Ninh) qua Hotline 0949.75.2468 – 0836.993.338 (hỗ trợ tận nhà, lắp đặt trong 24 giờ). Qua bài viết này, VNPT cập nhật danh sách 30+ gói cước Internet WiFi 6 và công nghệ XGSPON mới nhất cho cá nhân và doanh nghiệp tại phường Đông Mai, Quảng Ninh.
Phạm vi lắp mạng VNPT tại phường Đông Mai, Quảng Ninh
Phường Đông Mai (mới), Quảng Ninh được thành lập dựa trên sự sáp nhập toàn bộ phường Minh Thành và Đông Mai của TX Quảng Yên cũ. Hiện tại, VNPT Quảng Ninh hỗ trợ hạ tầng cáp quang GPON và XGSPON trên toàn bộ địa bàn phường Đông Mai: Biểu Nghi, Biểu Nghi 2, Cát Thành, Cây số 11, Động Linh, Đường Ngang, Hải Hòa, Hòa Tháp, Hợp Thành, Khe Cát, Lâm Sinh 1, Lâm Sinh 2, Mai Hòa, Minh Hòa, Quỳnh Phú, Tân Mai, Tân Thành, Thuận Thành, Trại Cọ, Trại Thành, Yên Lập Đông, Yên Lập Tây.
- Khu công nghiệp Đông Mai: Phủ sóng hệ thống cáp quang dung lượng lớn, đáp ứng gói cước doanh nghiệp (Fiber VIP, Fiber Eco, IP Tĩnh) cho các nhà máy, văn phòng, xưởng sản xuất.
- Cơ quan & Trường học: Xung quanh khu vực UBND Phường Đông Mai, Trạm y tế, Trường Tiểu học Đông Mai, Trường THCS Đông Mai, các chợ dân sinh và khu trọ công nhân xung quanh KCN.
Chi tiết các gói cước lắp mạng VNPT phường Đông Mai mới 2026
Tổng hợp danh sách chi tiết từng gói cước Internet cơ bản đến các gói cước tích hợp thêm MyTV hoặc camera giám sát cho cá nhân đến các tổ chức làm việc tại phường Đông Mai, Quảng Ninh.
Lưu ý.
- Giá cước và chính sách khuyến mãi tại phường Đông Mai có thể thay đổi tùy thời điểm đăng ký.
- Liên hệ trực tiếp với kinh doanh khu vực Đông Mai qua hotline để được tư vấn và báo giá lắp đặt trọn gói tận nơi.
Gói Internet đơn lẻ của VNPT cho đối tượng cá nhân và gia đình

Dịch vụ lắp mạng VNPT Quảng Ninh cung cấp cho khách hàng cá nhân, hộ gia đình, cửa hàng kinh doanh có nhu cầu đăng ký mỗi dịch vụ Internet đơn lẻ tại phường Đông Mai. Tổng hợp danh sách 6 gói cước cáp quang VNPT được ưa chuộng nhất dành riêng cho nhu cầu sử dụng cá nhân.
| Tên gói cước | Thành phần thiết bị | Tốc độ Internet | Cước hàng tháng (Đã bao gồm VAT, có thể thay đổi theo thời điểm) |
| Home 1 | 01 Modem Wi-Fi chính, không Mesh | 300 Mbps | 190,000 |
| Home Mesh 1 | 01 Modem Wi-Fi chính, 01 Mesh phụ | 300 Mbps | 220,000 |
| Home 2 | 01 Modem Wi-Fi chính, không mesh | 500 Mbps | 240,000 |
| Home Mesh 2 | 01 Modem Wi-Fi chính, 01 Mesh phụ | 500 Mbps | 270,000 |
| Home 3 | 01 Modem Wi-Fi chính, không Mesh | 500ULM (*) | 280.000 |
| Home Mesh 3 | 01 Modem Wi-Fi chính, 01 Mesh phụ | 500ULM (*) | 310,000 |
Combo Internet và Truyền hình MyTV cho gia đình ở Đông Mai
Đây là giải pháp dành riêng cho hộ gia đình tại phường Đông Mai, Quảng Ninh muốn sử dụng cùng lúc cả Internet và truyền hình tại nhà. Cập nhật danh sách bảng giá khuyến mãi các gói cước HomeTV cho hộ gia đình tại phường Đông Mai khuyến mãi năm 2026.
| Gói cước | Thành phần thiết bị và dịch vụ MyTV | Tốc độ Internet | Cước hàng tháng (đã bao gồm VAT, có thể thay đổi theo thời điểm đăng ký) |
| HomeTV 1 | (Không Mesh) + MyTV Nâng cao | 300 Mbps | 210,000 |
| HomeTV 2 | (Không Mesh) + MyTV Nâng cao | 500 Mbps | 260,000 |
| HomeTV1 | (Có Mesh) + MyTV Nâng cao | 300 Mbps | 240,000 |
| HomeTV 2 | (Có Mesh) + MyTV Nâng cao | 500 Mbps | 290,000 |
| HomeTV 3 | (Có Mesh) + MyTV Nâng cao | 500ULM (*) | 330,000 |
Combo Internet và Camera AI cho quán ăn, gia đình ở Đông Mai

| Gói cước | Tốc độ | Giá cước gói HomeCam (đã bao gồm VAT) | Thiết bị được tặng kèm |
Home Cam1 | 300 Mbps | 250,000 | 1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày |
Home Cam2 | 500 Mbps | 310,000 | 1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày |
Home Cam3 | 500ULM (*) | 350,000 | 1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày |
Gói cước doanh nghiệp của VNPT phường Đông Mai
Fiber Xtra
- Giá cước hàng tháng đã bao gồm VAT.
- Doanh nghiệp lưu ý: Đối với gói Fiber Xtra, VNPT chỉ cam kết tốc độ quốc tế tối đa.
| Tên gói cước | Tốc độ Internet trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối đa (Mbps) | Cước hàng tháng (đã bao gồm VAT) | IP tĩnh |
| Fiber Xtra1 | 300 | 15 | 286.000 | |
| Fiber Xtra2 | 400 | 20 | 550.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra3 | 600 | 24 | 1.760.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra4 | 800 | 30 | 5.500.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra5 | 1.000 | 35 | 8.800.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra6 | 2.000 | 50 | 16.500.000 | 1 IP Tĩnh |
Fiber S và Fiber Wi-Fi
- Lưu ý: Gói cước Fiber S và Fiber Wi-Fi không có IP tĩnh.
- Tốc độ quốc tế cam kết ở mức tối đa, không cam kết mức tối thiểu.
| Gói Cước | Tốc độ trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối đa (Mbps) | Giá cước hàng tháng (đã bao gồm VAT) |
| Fiber S1 | 400 | 2 | 418.000 |
| Fiber S2 | 800 | 5 | 660.000 |
| Fiber S3 | 1.000 | 12 | 814.000 |
| Fiber WiFi1 | 400 | 2 | 473.000 |
| Fiber WiFi2 | 800 | 5 | 748.000 |
| Fiber WiFi3 | 1.000 | 12 | 902.000 |
Gói cước Fiber Eco
- Giá thành tương đối, được nhiều doanh nghiệp vừa và nhỏ sử dụng.
- Cam kết băng thông quốc tế tối thiểu, tặng IP tĩnh từ Fiber Eco 3 đến Fiber Eco 5.
| Gói Cước | Tốc độ trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps) | Cước hàng tháng (đã bao gồm VAT) | IP tĩnh |
| Fiber Eco1 | 120 | 3 | 352.000 | |
| Fiber Eco2 | 200 | 4 | 418.000 | |
| Fiber Eco3 | 250 | 6 | 858.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Eco4 | 300 | 7 | 1.100.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Eco5 | 500 | 12 | 3.520.000 | 1 IP Tĩnh |
Gói Fiber Premium và Fiber VIP
- Nhóm gói cước này có giá thành cao nhất, chất lượng cao nhất.
- Tốc độ quốc tế được cam kết với mức tối thiểu (từ 10 Mbps đến 200 Mbps).
- Được nhiều doanh nghiệp về công nghệ, tập đoàn, tổ chức quốc tế, hệ thống ngân hàng… tin dùng.
| Gói Cước | Tốc độ trong nước (Mbps) | Cam kết tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps) | Giá cước hàng tháng (đã VAT) | Ghi chú |
| Fiber 4 | 300 | 10 | 2.200.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 5 | 500 | 18 | 5.500.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 6 | 600 | 32 | 9.900.000 | |
| Fiber 7 | 800 | 55 | 17.600.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 8 | 1.000 | 80 | 27.500.000 | |
| Fiber VIP6 | 600 | 45 | 13.200.000 | IP Tĩnh |
| Fiber VIP7 | 800 | 65 | 22.000.000 | |
| Fiber VIP8 | 1.000 | 100 | 33.000.000 | IP Tĩnh |
| Fiber VIP9 | 2.000 | 200 | 60.500.000 |
Ưu điểm của mạng Internet VNPT tại phường Đông Mai
Chi phí tiết kiệm và khuyến mãi hấp dẫn
- Gói cước giá rẻ chỉ từ 190.000 đ/tháng, tốc độ 300 Mbps trở lên.
- Ưu đãi thả ga: Tặng 1-2 tháng cước khi tham gia đóng trước cho dịch vụ.
- Ngoài dịch vụ Internet, khách hàng Đông Mai còn được tích hợp thêm các dịch vụ: Truyền hình MyTV, di động, camera… với chiết khấu khoảng 30% so với việc đăng ký riêng lẻ.
Lắp đặt mới nhanh chóng và khắc phục sự cố siêu tốc
- VNPT bố trí đội ngũ kỹ thuật viên quản lý riêng trên địa bàn Đông Mai – Quảng Yên. Do đó, thời gian hỗ trợ khảo sát, lắp đặt mới chỉ trong 24 giờ và xử lý sự cố báo hỏng nhanh chóng trong vòng 2–4 giờ.
- Khách hàng dễ dàng thực hiện thủ tục, nâng cấp gói cước hay bảo hành thiết bị ngay tại Điểm giao dịch VNPT Quảng Yên gần nhất.
Trang Bị Wi-Fi 6 & Wi-Fi Mesh Công Nghệ Mới
- Modem Wi-Fi 6 thế hệ mới: Tăng tốc độ truy cập không dây lên gấp 3 lần so với chuẩn cũ, giảm tối đa độ trễ (latency) khi chơi game, livestream hay họp trực tuyến.
- Giải pháp Wi-Fi Mesh phủ rộng: Đáp ứng hoàn hảo cho các mô hình nhà nhiều tầng, dãy trọ công nhân KCN Đông Mai hoặc nhà vườn rộng lớn, đảm bảo sóng Wi-Fi khỏe khắp mọi góc nhà mà không cần đi dây rườm rà.
Liên hệ mạng VNPT phường Đông Mai, Quảng Ninh
Quý khách hàng là cá nhân hoặc tổ chức sinh sống, làm việc tại phường Đông Mai, Quảng Ninh muốn đăng ký Internet VNPT? Hãy liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh Internet VNPT online khu vực theo thông tin bên dưới.
- Chuyên tiếp nhận tư vấn và đăng ký lắp mạng mới VNPT tại Đông Mai, Quảng Ninh: 0949.75.2468 – 0836.993.338 (có Zalo).
- Tổng đài hỗ trợ về kỹ thuật, sự cố, báo hỏng Internet Wi‑Fi VNPT phường Đông Mai: 18001166.
- Tổng đài gia hạn cước, hướng dẫn thanh toán cho khách hàng hiện hữu của VNPT Đông Mai: 0888000666.
- Dịch vụ di động VinaPhone phường Đông Mai, Quảng Ninh được hỗ trợ qua Hotline: 18001091.








