Đăng ký lắp mạng VNPT phường Vàng Danh (Quảng Ninh) ngay hôm nay để tận hưởng đường truyền cáp quang tốc độ cao với mức chi phí cực kỳ tiết kiệm. Nhằm đáp ứng nhu cầu học tập, giải trí và làm việc mượt mà của các hộ gia đình và doanh nghiệp trên địa bàn, VNPT tung bộ ưu đãi hấp dẫn: trang bị miễn phí modem Wi-Fi 6 hiện đại và tặng thêm đến 2 tháng cước cho khách hàng tham gia trả trước. Lắp đặt Internet VNPT tại phường Vàng Danh qua Hotline 0949.75.2468 – 0836.993.338, lắp siêu tốc trong 24h, thủ tục đơn giản chỉ cần CCCD!
Phường Vàng Danh, Quảng Ninh được thành lập trên cơ sở sáp nhập toàn bộ các phường Bắc Sơn, Nam Khê, Vàng Danh và một phần phường Trưng Vương thuộc TP Uông Bí cũ.
Tại sao bạn nên chọn mạng VNPT tại Vàng Danh, Quảng Ninh?
Hạ tầng GPON/XGSPON phủ rộng toàn phường
Vàng Danh là địa bàn đặc thù với diện tích rộng và có cả đồi núi. VNPT đã hoàn thiện hạ tầng cáp quang tiên tiến, hiện đại tới tất cả các khu phố, đảm bảo cung cấp được dịch vụ cho mọi khách hàng.
Đường truyền trong nước và quốc tế lớn
Hệ thống mạng VNPT có dung lượng kết nối quốc tế lớn nhất Việt Nam, giúp mọi khách hàng học tập, làm việc, giải trí, kết nối với hệ thống nhà thông minh một cách mượt mà.
Đội ngũ kỹ thuật túc trực tại địa bàn
Kỹ thuật được phân chia phụ trách theo địa bàn, nắm rõ về hạ tầng, vị trí địa lý thực tế. Đảm bảo quá trình lắp đặt mới và sửa chữa, xử lý sự cố diễn ra nhanh chóng, kịp thời.
Tiết kiệm tới 30% chi phí khi đăng ký gói tích hợp
VNPT Vàng Danh có các gói cước tích hợp Internet với truyền hình/camera/di động giúp khách hàng tiết kiệm được khoản chi phí đáng kể so với việc lắp đặt riêng từng dịch vụ.
Bảng giá cước lắp mạng VNPT phường Vàng Danh mới nhất
- Giá cước có thể thay đổi tùy theo chương trình khuyến mãi từng thời điểm.
- VNPT Quảng Ninh cập nhật chính sách giá mới dành cho khách hàng cá nhân, gia đình và doanh nghiệp đăng ký mới dịch vụ tại khu vực Vàng Danh như sau:
Bảng giá cho cá nhân và hộ gia đình (chỉ mạng Internet)

- Phí lắp đặt (áp dụng chung cho mọi nhà mạng) là 300.000 đ/thuê bao mới.
- Chương trình khuyến mãi khi đóng trả trước 12 tháng: được dùng 13 tháng.
| Gói cước | Trang bị | Tốc độ Internet, không giới hạn dung lượng | Giá cước hàng tháng (đã bao gồm VAT) |
| Home 1 | 01 Modem Wi-Fi chính, không Mesh | 300 Mbps | 190,000 |
| Home Mesh 1 | 01 Modem Wi-Fi chính, 01 Mesh phụ | 300 Mbps | 220,000 |
| Home 2 | 01 Modem Wi-Fi chính, không mesh | 500 Mbps | 240,000 |
| Home Mesh 2 | 01 Modem Wi-Fi chính, 01 Mesh phụ | 500 Mbps | 270,000 |
| Home 3 | 01 Modem Wi-Fi chính, không Mesh | 500ULM (*) | 280.000 |
| Home Mesh 3 | 01 Modem Wi-Fi chính, 01 Mesh phụ | 500ULM (*) | 310,000 |
Giá gói Combo Internet + Truyền hình MyTV ở Vàng Danh
- Một tài khoản MyTV cho phép người dùng xem được trên 2 thiết bị cùng lúc.
- Bảng báo giá sau áp dụng cho cài đặt APP trên SmartTV, điện thoại thông minh, máy tính bảng.
HomeTV
| Gói cước | Thành phần thiết bị và dịch vụ MyTV | Tốc độ Internet, không giới hạn dung lượng | Giá cước hàng tháng (đã bao gồm VAT, có thể thay đổi theo thời điểm đăng ký) |
| HomeTV 1 | (Không Mesh) + MyTV Nâng cao | 300 Mbps | 210,000 |
| HomeTV 2 | (Không Mesh) + MyTV Nâng cao | 500 Mbps | 260,000 |
| HomeTV1 | (Có Mesh) + MyTV Nâng cao | 300 Mbps | 240,000 |
| HomeTV 2 | (Có Mesh) + MyTV Nâng cao | 500 Mbps | 290,000 |
| HomeTV 3 | (Có Mesh) + MyTV Nâng cao | 500ULM (*) | 330,000 |
HomeTV VIP
| Tên gói cước | Thành phần thiết bị và dịch vụ MyTV (Gói truyền hình đặc sắc) | Giá KM GÓI HOMETV VIP (Giá cước có thể thay đổi theo thời điểm) | |
| Cước tháng | Gói 12 tháng tặng 1 | ||
| HomeTV VIP1 | Tốc độ 300 Mbps + MyTV VIP APP (2 TV smart) | 240,000 | 2,880,000 |
| HomeTV VIP2 | Tốc độ 500 Mbps+ MyTV VIP APP (2 TV smart) | 290,000 | 3,480,000 |
| HomeTV VIP1 (mesh) | Tốc độ 300 Mbps + MyTV VIP APP (2 TV smart) + 01 mesh 6 | 270,000 | 3,240,000 |
| HomeTV VIP2 (mesh) | Tốc độ 500 Mbps + MyTV VIP APP (2 TV smart) + 01 mesh 6 | 320,000 | 3,840,000 |
| HomeTV VIP3 (mesh) | Tốc độ 1 Gbps + MyTV VIP APP (2 TV Smart) + 01 mesh 6 | 360,000 | 4,320,000 |
Giá gói Combo Internet + Camera AI VNPT tại Vàng Danh
| Gói cước | Tốc độ Internet | Giá cước gói HomeCam (đã bao gồm VAT) | Thiết bị được tặng kèm |
Home Cam1 | 300 Mbps | 250,000 | 1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày |
Home Cam2 | 500 Mbps | 310,000 | 1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày |
Home Cam3 | 500ULM (*) | 350,000 | 1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày |
Bảng giá gói cước doanh nghiệp cho hộ kinh doanh, công ty, tổ chức

Quý khách cần chia sẻ về nhu cầu thực tế, khả năng thanh toán của doanh nghiệp để nhân viên kinh doanh VNPT tư vấn cho Quý khách các gói cước phù hợp.
Bảng giá gói Fiber Xtra
| Gói Cước | Tốc độ trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối đa (Mbps) | Cước hàng tháng (đã bao gồm VAT) | IP tĩnh |
| Fiber Xtra1 | 300 | 15 | 286.000 | |
| Fiber Xtra2 | 400 | 20 | 550.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra3 | 600 | 24 | 1.760.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra4 | 800 | 30 | 5.500.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra5 | 1.000 | 35 | 8.800.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra6 | 2.000 | 50 | 16.500.000 | 1 IP Tĩnh |
Gói Fiber WiFi và Fiber S
Các gói cước Fiber WiFi và Fiber S dành cho các khách hàng có nhu cầu băng thông trong nước cao, giá cả tiết kiệm.
| Gói Cước | Tốc Độ (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối đa (Mbps) | Giá gốc (đã bao gồm VAT) |
| Fiber S1 | 400 | 2 | 418.000 |
| Fiber S2 | 800 | 5 | 660.000 |
| Fiber S3 | 1.000 | 12 | 814.000 |
| Fiber WiFi1 | 400 | 2 | 473.000 |
| Fiber WiFi2 | 800 | 5 | 748.000 |
| Fiber WiFi3 | 1.000 | 12 | 902.000 |
05 gói cước Fiber Eco
| Gói Cước | Tốc độ trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps) | Cước hàng tháng (đã bao gồm VAT) | IP tĩnh |
| Fiber Eco1 | 120 | 3 | 352.000 | |
| Fiber Eco2 | 200 | 4 | 418.000 | |
| Fiber Eco3 | 250 | 6 | 858.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Eco4 | 300 | 7 | 1.100.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Eco5 | 500 | 12 | 3.520.000 | 1 IP Tĩnh |
Gói cước Fiber Premium và Fiber VIP
| Gói Cước | Băng thông trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps) | Giá cước hàng tháng (đã VAT) | Ghi chú |
| Fiber 4 | 300 | 10 | 2.200.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 5 | 500 | 18 | 5.500.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 6 | 600 | 32 | 9.900.000 | |
| Fiber 7 | 800 | 55 | 17.600.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 8 | 1.000 | 80 | 27.500.000 | |
| Fiber VIP6 | 600 | 45 | 13.200.000 | IP Tĩnh |
| Fiber VIP7 | 800 | 65 | 22.000.000 | |
| Fiber VIP8 | 1.000 | 100 | 33.000.000 | IP Tĩnh |
| Fiber VIP9 | 2.000 | 200 | 60.500.000 |
Hướng dẫn các bước lắp mạng VNPT tại Vàng Danh nhanh nhất
Để hoàn tất đăng ký mạng VNPT nhanh chóng chỉ trong 24 giờ, bạn thực hiện theo 4 bước sau:
- Bước 1: Tiếp nhận yêu cầu & Tư vấn
- Khách hàng liên hệ Hotline 0949752468 – 0836.993.338 hoặc nhắn Zalo nếu bạn không tiện nghe điện thoại . Nhân viên tư vấn chọn gói cước tối ưu theo nhu cầu sử dụng.
- Bước 2: Khảo sát hạ tầng kỹ thuật
- Kỹ thuật viên khu vực Vàng Danh tiến hành kiểm tra cổng cáp quang thực tế tại địa chỉ lắp đặt trong vòng 30 phút.
- Bước 3: Lập hợp đồng dịch vụ
- Khách hàng chuẩn bị 01 bản chụp căn cước công dân (CCCD). Nhân viên kinh doanh hỗ trợ làm hợp đồng điện tử tiện lợi ngay tại nhà.
- Bước 4: Thi công, nghiệm thu & Thanh toán
- Kỹ thuật viên kéo cáp, cài đặt modem Wi-Fi và bàn giao tín hiệu. Khách hàng kiểm tra tốc độ mạng, nghiệm thu và thực hiện thanh toán cước theo hợp đồng.
Thông tin liên hệ mạng VNPT Vàng Danh, Quảng Ninh
Quý khách hàng tại phường Vàng Danh có nhu cầu tư vấn hoặc đăng ký dịch vụ vui lòng liên hệ:
- Hotline Đăng Ký Mới mạng VNPT tại Vàng Danh, Quảng Ninh (Zalo/SĐT): 0949.75.2468 – 0836.993.338 (trực tuyến 24/7).
- Tổng đài hỗ trợ kỹ thuật / báo hỏng Internet Wi‑Fi VNPT Vàng Danh (24/7): 18001166 (sau khi nghe lời chào, bấm phím 1).
- Điểm Giao Dịch VNPT Vàng Danh:
- Địa chỉ: Bưu điện Vàng Danh, Phường Vàng Danh, TP Uông Bí (cũ), Quảng Ninh.
- Số điện thoại liên hệ: 0203.3853.000.








