VNPT đang tiến hành nâng cấp hạ tầng XGSPON cho khu vực Hưng Nguyên (Nghệ An), cùng với chương trình ưu đãi lớn của năm 2026: tặng tháng cước miễn phí, trang bị (Modem WiFi 6, Mesh 6, Camera AI, MyTV, sim Vina…). Liên hệ Hotline/Zalo: 0949.752.468 – 0836.993.338 để đăng ký lắp mạng VNPT tại Hưng Nguyên (Nghệ An), thủ tục đơn giản, lắp đặt nhanh trong 24 giờ.
Các dịch vụ băng rộng phổ biến VNPT Hưng Nguyên đang cung cấp
VNPT Hưng Nguyên mang đến giải pháp viễn thông – công nghệ số toàn diện cho mọi nhu cầu:
- Internet cáp quang cực nhanh (Home Internet / Fiber): Băng thông rộng từ 300 Mbps đến 2 Gbps.
- Truyền hình đa phương tiện (MyTV): Hơn 180 kênh chuẩn HD/4K, xem lại truyền hình và kho phim giải trí phong phú.
- Camera an ninh Cloud (Home Cam): Tích hợp AI thông minh, lưu trữ dữ liệu an toàn trên hệ thống Cloud của VNPT Việt Nam.
- Dịch vụ CNTT: chữ ký số (VNPT-CA), hóa đơn điện tử (VNPT Invoice): Giải pháp quản trị toàn diện cho hộ kinh doanh và doanh nghiệp tại Hưng Nguyên.

Bảng giá lắp mạng VNPT Hưng Nguyên cá nhân/gia đình
- Đa dạng lựa chọn: Linh hoạt đăng ký gói Internet đơn lẻ (Home/Home Mesh) hoặc combo tích hợp tiết kiệm (HomeTV, Home Cam) cho cá nhân và gia đình.
- Đặc quyền bảo mật: Tặng miễn phí dịch vụ GreenNet hoặc FamilySafe, giúp lọc web độc hại và bảo vệ trẻ em an toàn trên không gian mạng.
- Chi phí khởi tạo: Phí hòa mạng chuẩn quy định chung là 300.000 VNĐ/thuê bao.
Nhóm gói cước đơn lẻ (chỉ Internet Wi-Fi)

| Tên gói cước | Trang bị | Tốc độ Internet (Mbps) – Dung lượng không giới hạn | Mức cước phí hàng tháng (đã bao gồm VAT) Giá cước thực tế tại thời điểm đăng ký có thể thay đổi |
| Home 1 | 01 Modem Wi-Fi chính, không Mesh | 300 Mbps | 190,000 |
| Home Mesh 1 | 01 Modem Wi-Fi chính, 01 Mesh phụ | 300 Mbps | 220,000 |
| Home 2 | 01 Modem Wi-Fi chính, không mesh | 500 Mbps | 240,000 |
| Home Mesh 2 | 01 Modem Wi-Fi chính, 01 Mesh phụ | 500 Mbps | 270,000 |
| Home 3 | 01 Modem Wi-Fi chính, không Mesh | 500ULM (*) | 280.000 |
| Home Mesh 3 | 01 Modem Wi-Fi chính, 01 Mesh phụ | 500ULM (*) | 310,000 |
HomeTV bao gồm Internet + Truyền hình MyTV
- MyTV App được sử dụng cho các thiết bị thông minh như Smart TV, smartphone, máy tính bảng.
- Thiết bị tivi không kết nối được Internet Wi-Fi cần thông qua SmartBox, chi phí tăng thêm 30.000đ/tháng.
| Tên gói Combo | Thiết bị và dịch vụ kèm theo | Tốc độ Internet (Mbps) – Dung lượng không giới hạn | Mức cước phí hàng tháng (có VAT) Giá cước thực tế tại thời điểm đăng ký có thể thay đổi |
| HomeTV 1 | 01 Modem Wi-Fi chính (Không Mesh) + MyTV App | 300 Mbps | 210,000 |
| HomeTV 2 | 01 Modem Wi-Fi chính (Không Mesh) + MyTV App | 500 Mbps | 260,000 |
| HomeTV1 (Mesh) | 01 Modem Wi-Fi chính + 01 Mesh) + MyTV App | 300 Mbps | 240,000 |
| HomeTV 2 (Mesh) | 01 Modem Wi-Fi chính + 01 Mesh) + MyTV App | 500 Mbps | 290,000 |
| HomeTV 3 (Mesh) | 01 Modem Wi-Fi chính + 01 Mesh) + MyTV App | 500ULM (*) | 330,000 |
HomeCam bao gồm dịch vụ Internet và camera
| Tên gói cước Combo | Tốc độ Internet (Mbps) – Dung lượng không giới hạn | Mức cước phí hàng tháng (đã bao gồm VAT) Giá cước thực tế tại thời điểm đăng ký có thể thay đổi | Quà tặng kèm (Ngoài Modem Wi-Fi chính) |
Home Cam 1 | 300 Mbps | 250,000 | 1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày |
Home Cam 2 | 500 Mbps | 310,000 | 1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày |
Home Cam 3 | 500ULM (*) | 350,000 | 1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày |
Phân biệt các dòng gói cước doanh nghiệp VNPT Hưng Nguyên
- Tặng cước trả trước: Đóng trước 6 tháng tặng 01 tháng; đóng trước 12 tháng tặng 02 tháng cước miễn phí.
- Phí hòa mạng: được miễn hoặc áp dụng ưu đãi giảm sâu tùy theo chính sách khuyến mãi từng thời điểm.
- Để quý khách hàng doanh nghiệp, nhà xưởng tại VSIP và hộ kinh doanh chọn đúng gói cước phù hợp nhu cầu, VNPT phân chia thành 4 dòng gói cước đặc trưng:
Dòng gói cước Fiber S hoặc Fiber Wi-Fi
- Đối tượng phù hợp: cửa hàng, quán cà phê, văn phòng nhỏ, hộ kinh doanh trên địa bàn Hưng Nguyên.
- Với mức chi phí siêu rẻ, tối ưu tài chính, băng thông trong nước cao.
| Tên gói cước | Băng thông truy cập trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối đa (Mbps) | Giá cước trọn gói hàng tháng (đã bao gồm VAT) |
| Fiber S1 | 400 | 2 | 418.000 |
| Fiber S2 | 800 | 5 | 660.000 |
| Fiber S3 | 1.000 | 12 | 814.000 |
| Fiber WiFi1 | 400 | 2 | 473.000 |
| Fiber WiFi2 | 800 | 5 | 748.000 |
| Fiber WiFi3 | 1.000 | 12 | 902.000 |
Nhóm Fiber Xtra băng thông trong nước cực lớn
- Đối tượng phù hợp: quán game, khách sạn, nhà hàng, chuỗi cửa hàng, bệnh viện.
| Tên gói cước | Băng thông truy cập trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối đa (Mbps) | Giá cước trọn gói hàng tháng (đã VAT) | IP tĩnh |
| Fiber Xtra1 | 300 | 15 | 286.000 | Không |
| Fiber Xtra2 | 400 | 20 | 550.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra3 | 600 | 24 | 1.760.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra4 | 800 | 30 | 5.500.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra5 | 1.000 | 35 | 8.800.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra6 | 2.000 | 50 | 16.500.000 | 1 IP Tĩnh |
Fiber Eco tối ưu băng thông quốc tế và IP tĩnh cho doanh nghiệp
- Băng thông trong nước ở mức trung bình, cam kết băng thông quốc tế tốt.
- Đối tượng: các doanh nghiệp vừa và nhỏ cần làm việc với đối tác nước ngoài, cần ổn định.
- Ghi chú: tặng kèm 01 IP tĩnh cho doanh nghiệp lắp đặt từ gói Fiber Eco 3.
| Tên gói cước | Băng thông truy cập trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps) | Giá cước/tháng (đã bao gồm VAT) | IP tĩnh |
| Fiber Eco 1 | 120 | 3 | 352.000 | Không |
| Fiber Eco 2 | 200 | 4 | 418.000 | Không |
| Fiber Eco 3 | 250 | 6 | 858.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Eco 4 | 300 | 7 | 1.100.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Eco 5 | 500 | 12 | 3.520.000 | 1 IP Tĩnh |
Fiber VIP băng thông quốc tế tối thiểu đỉnh cao
- Tập đoàn, công ty lớn tại KCN VSIP, ngân hàng, tổ chức tài chính tin dùng.
- Tặng dải IP tĩnh và thiết bị chịu tải cao cấp (phụ thuộc vào hình thức và gói cước đăng ký).
| Gói Cước | Băng thông truy cập trong nước (Mbps) | Cam kết tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps) | Giá cước/tháng (đã VAT) | Ghi chú |
| Fiber 4 | 300 | 10 | 2.200.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 5 | 500 | 18 | 5.500.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 6 | 600 | 32 | 9.900.000 | |
| Fiber 7 | 800 | 55 | 17.600.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 8 | 1.000 | 80 | 27.500.000 | |
| Fiber VIP6 | 600 | 45 | 13.200.000 | IP Tĩnh |
| Fiber VIP7 | 800 | 65 | 22.000.000 | |
| Fiber VIP8 | 1.000 | 100 | 33.000.000 | IP Tĩnh |
| Fiber VIP9 | 2.000 | 200 | 60.500.000 |
Khuyến mãi riêng cho từng nhóm gói cước của VNPT Hưng Nguyên
Đối với nhóm cá nhân và hộ gia đình đứng tên lắp đặt
- Phí hòa mạng ban đầu là 300.000 VNĐ/thuê bao, áp dụng đối với mọi hình thức đóng cước.
- Đóng trước 6 tháng: Trang bị modem Wi-Fi 2 băng tần / Wi-Fi Mesh 6.
- Đóng trước 12 tháng: Trang bị modem Wi-Fi 6 và 01 tháng cước sử dụng hoàn toàn miễn phí.
Đối với nhóm gói cước doanh nghiệp của VNPT Hưng Nguyên
- Đóng trước gói 6 tháng: Trang bị modem chuyên dụng và tặng 1 tháng cước sử dụng.
- Đóng trả trước 12 tháng: Trang bị modem chuyên dụng và tặng 2 tháng cước sử dụng.
- Tặng miễn phí địa chỉ IP tĩnh áp dụng theo từng gói cước riêng biệt.
Thông tin liên hệ chính thức của mạng VNPT VinaPhone Hưng Nguyên
- Hotline/Zalo đăng ký lắp đặt mạng Internet VNPT tại Hưng Nguyên (Nghệ An) nhanh chóng: 0949.75.2468 – 0836.993.338.
- Tổng đài chăm sóc khách hàng và sửa chữa mạng VNPT khu vực Hưng Nguyên: 1800 1166.
- Điểm giao dịch VNPT Hưng Nguyên (Nghệ An): Khối 3, xã Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
- Thời gian làm việc: 7h-17h30.
- Số điện thoại của điểm giao dịch: 0945874786.
