Đăng ký lắp mạng VNPT tại Thanh Hóa ngay hôm nay để trải nghiệm công nghệ cáp quang XGS-PON siêu tốc. Chỉ từ 190.000 đ/tháng, bạn sở hữu ngay đường truyền 300 Mbps ổn định cho gia đình, căn hộ hay doanh nghiệp. VNPT mang đến đa dạng gói cước ưu đãi như HomeTV, Home Cam, Home Sành, Fiber… đáp ứng mọi nhu cầu trực tuyến. Liên hệ Hotline 0949.752.468 – 0836.993.338 để được hỗ trợ về dịch vụ lắp đặt Internet VNPT tại Thanh Hóa (gọi lại tư vấn miễn phí, khảo sát và làm thủ tục tận nhà).
Dịch vụ lắp mạng VNPT tại Thanh Hóa ưu đãi 2026

Cùng với nhu cầu sử dụng Internet ngày càng tăng cao tại nhà ở hoặc nơi làm việc. VNPT chi nhánh Thanh Hóa cung cấp nhiều gói cước, khuyến mãi cùng với thủ tục và thời gian lắp đặt nhanh chóng. Nhu cầu học tập, làm việc và giải trí trực tuyến được nâng cao và trở nên cần thiết đối với mỗi cá nhân và doanh nghiệp. Để hiểu rõ thông tin chi tiết, khách hàng vui lòng tham khảo hết nội dung bên dưới để lựa chọn gói cước phù hợp nhất.
Khuyến mãi lắp mạng VNPT tại Thanh Hóa
Đăng ký Internet tại nhà hoặc doanh nghiệp là nhu cầu sử dụng không thể thiếu của mỗi người. VNPT tưng bừng khuyến mãi cho người dùng đăng ký internet tại Thanh Hóa với những ưu đãi hấp dẫn như sau:
- Ưu đãi tặng tháng cước khi thanh toán trả trước.
- Miễn phí toàn bộ thiết bị: modem Wi‑Fi chính, Wi‑Fi mesh, camera và vật tư phụ.
- Giá cước Internet tại Thanh Hóa chỉ từ 190.000 đ/tháng
- Có nhiều gói cước để khách hàng lựa chọn tùy theo nhu cầu và tài chính của mỗi người.
- Thủ tục đăng ký Internet VNPT đơn giản, nhanh chóng và tiết kiệm thời gian.
- Hình thức thanh toán linh hoạt, dịch vụ chăm sóc khách hàng 24/7.
Thủ tục đăng ký VNPT tại Thanh Hóa
Việc triển khai dịch vụ VNPT VinaPhone được thực hiện đơn giản, và thuận tiện với các thủ tục như sau:
- Cá nhân lắp mạng VNPT tại Thanh Hóa cần có căn cước công dân (bản scan).
- Công ty đăng ký mạng VNPT tại Thanh Hóa cần có:
- Giấy phép hoạt động của doanh nghiệp.
- Căn cước công dân của người đại diện ký hợp đồng với VNPT.
Quy trình 03 lắp đặt VNPT tại Thanh Hóa
- Truy cập trang website Vnptvinh.com và liên hệ Hotline 0949752468 (24/7)
- Khảo sát hạ tầng tại khu vực lắp đặt và tư vấn, báo giá, khuyến mãi VNPT (theo quy định hiện hành).
- Thống nhất gói cước VNPT, lập hợp đồng và chuyển phiếu thi công cho kỹ thuật tới lắp đặt.
Cập nhật gói cước thuê bao cá nhân mạng VNPT Thanh Hóa
Khi lắp mạng VNPT, khách hàng được cung cấp đa dạng các gói cước Internet cáp quang tốc độ cao. Với công nghệ cáp quang hiện đại, VNPT tích hợp thêm các dịch vụ cần thiết như truyền hình MyTV, camera giám sát… để phục vụ nhu cầu khác nhau của người dùng. Cùng tìm hiểu thêm thông tin chi tiết về bảng giá các gói cước viễn thông VNPT đang cung cấp tại Thanh Hóa.
Lưu ý thêm,
- Bảng giá, khuyến mãi VNPT tại Thanh Hóa có thể thay đổi tùy theo từng thời điểm đăng ký.
- Phí hòa mạng VNPT được áp dụng theo quy định hiện hành.
- Liên hệ Hotline kinh doanh để tham khảo dịch vụ lắp mạng VNPT Thanh Hóa 24/7.
Gói cước Internet đơn lẻ phục vụ nhu cầu cơ bản
Khách hàng ở Thanh Hóa thường có nhu cầu sử dụng các gói cước Internet cho nhà ở. Dưới đây là 02 gói cước Wi-Fi 6 phổ biến của VNPT tại Thanh Hóa ưu đãi 2026
- Internet Home 1.
- Gói Home 1 của VNPT có tốc độ 300 Mbps.
- Khuyến mãi gói này được áp dụng với giá chỉ 190.000 đ/tháng.
- Trả trước 12 tháng, gói Home 1 được tặng thêm 1 tháng.
- Phí hòa mạng VNPT được ban hành theo từng thời điểm.
- Gói Home 1 mesh (giải pháp mở rộng Wi‑Fi hiệu quả)
- Home 1 mesh là gói cước mở rộng vùng phủ sóng Wi‑Fi mạnh mẽ hơn.
- Phù hợp với cá nhân, lắp đặt tại khu vực có diện tích rộng hoặc nhà có nhiều lầu.
- Giá khuyến mãi gói Home 1 mesh chỉ 210.000 đ/tháng.
- Số lượng kết nối các thiết bị ngoại vi khuyến nghị dưới 20.
| Tên gói cước | Thành phần gói cước | GIÁ GÓI HOME VNPT THANH HÓA (Giá có thể thay đổi tùy thời điểm) | |
| Cước tháng | Gói 12 tháng tặng 1 | ||
| Home 1 | Tốc độ 300 Mbps + GreenNet | 190,000 | 2,280,000 |
| Home 2 | Tốc độ 500 Mbps + GreenNet | 240,000 | 2,880,000 |
| Home 3 | Tốc độ 1 Gbps + GreenNet | 280,000 | 3,360,000 |
| Home 1 (mesh) | Tốc độ 300 Mbps + 01 mesh 6 + GreenNet | 220,000 | 2,640,000 |
| Home 2 (mesh) | Tốc độ 500 Mbps + 01 mesh 6 + GreenNet | 270,000 | 3,240,000 |
| Home 3 (mesh) | Tốc độ 1 Gbps + 01 mesh 6 + GreenNet | 310,000 | 3,720,000 |
HomeCam: gói cước Combo bao gồm Internet và camera AI

Ngoài các gói cước Internet, VNPT cung cấp thêm sản phẩm camera giám sát với tên gọi Home Cam. VNPT thiết kế các gói cước bao gồm cả 2 dịch vụ là Internet cáp quang và camera độ phân giải cao. Với khả năng kết nối Wi‑Fi mà không cần kéo dây, Camera VNPT phù hợp với các hộ gia đình có yêu cầu lắp đặt với độ thẩm mỹ cao. Việc triển khai lắp đặt camera VNPT được thực hiện một cách đơn giản và nhanh chóng bởi đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp.
Những ưu điểm nổi bật của Camera VNPT như:
- Hình ảnh camera giám sát có độ phân giải cao đến 2K (3M).
- Đa dạng khả năng lưu trữ, đặc biệt là lưu trữ trên cloud, bảo mật thông tin.
- Tính năng: đàm thoại 2 chiều, phát hiện chuyển động và xoay 360.
| Tên gói cước | Thành phần gói cước | GIÁ KM GÓI HOME CAM THANH HÓA (Giá KM có thể thay đổi ) | |
| Cước tháng | Gói 12 tháng tặng 1 | ||
| Home cam 1 | Tốc độ 300 Mbps + 01 camera indoor Cloud 7 ngày + 01 Wi-Fi mesh 6 | 250,000 | 3,000,000 |
| Home cam 2 | Tốc độ 500 Mbps + 01 camera indoor Cloud 7 ngày + 01 Wi-Fi mesh 6 | 310,000 | 3,720,000 |
| Home cam 3 | Tốc độ 500 Mbps 1 Gbps + 01 camera indoor Cloud 7 ngày + 01 Wi-Fi mesh 6 | 350,000 | 4,200,000 |
Gói HomeTV: Combo Internet và truyền hình MyTV giải trí đỉnh cao

Đối với các hộ gia đình, VNPT Thanh Hóa cung cấp dịch vụ internet – truyền hình cáp trọn gói tốc độ 300 Mbps giá chỉ từ 210.000 đ/tháng. Với truyền hình VNPT, các hộ gia đình tại Thanh Hóa có thể xem được hơn 100 kênh truyền hình chuẩn HD cho hình ảnh sắc nét, các kênh tin tức, thời sự, nhiều ứng dụng, kho phim truyện, giải trí.
Truyền hình MyTV cung cấp các kênh giải trí cho thiếu nhi, đối với những tín đồ phim chiếu theo lịch trên VTV. Truyền hình MyTV có tính năng xem lại giúp bạn dễ dàng tiếp cận khi đăng ký gói cước Combo của VNPT. Dưới đây là danh sách các gói cước Combo VNPT đang cung cấp cho hộ gia đình tại Thanh Hóa.
| Tên gói cước | Thành phần gói cước | Giá KM GÓI HOMETV CƠ BẢN (Giá KM thay đổi tùy thời điểm) | |
| Cước tháng | Gói 12 tháng tặng 1 | ||
| HomeTV 1 | Tốc độ 300 Mbps+ MyTV APP (2 TV smart) + GreenNet | 210,000 | 2,520,000 |
| HomeTV 2 | Tốc độ 500 Mbps + MyTV APP (2 TV smart) + GreenNet | 260,000 | 3,120,000 |
| HomeTV 1 (mesh) | Tốc độ 300 Mbps + MyTV APP (2 TV Smart) + 01 Wi-Fi mesh 6 | 240,000 | 2,880,000 |
| HomeTV 2 (mesh) | Tốc độ 500 Mbps + MyTV APP (2 TV Smart) + 01 Wi‑Fi mesh 6 | 290,000 | 3,480,000 |
| HomeTV 3 (mesh) | Tốc độ 1 Gbps + MyTV APP (02 TV Smart) + 01 Wi-Fi mesh 6 | 330,000 | 3,960,000 |
HomeTV VIP cho khách hàng dùng loại tivi thường
| Tên gói cước | Thành phần gói cước (Gói truyền hình đặc sắc) | Giá KM GÓI HOMETV VIP (Giá KM có thể thay đổi) | |
| Cước tháng | Gói 12 tháng tặng 1 | ||
| HomeTV VIP1 | Tốc độ 300 Mbps + MyTV VIP APP (2 TV smart) | 240,000 | 2,880,000 |
| HomeTV VIP2 | Tốc độ 500 Mbps+ MyTV VIP APP (2 TV smart) + GreenNet | 290,000 | 3,480,000 |
| HomeTV VIP1 (mesh) | Tốc độ 300 Mbps + MyTV VIP APP (2 TV smart) + 01 mesh 6 | 270,000 | 3,240,000 |
| HomeTV VIP2 (mesh) | Tốc độ 500 Mbps + MyTV VIP APP (2 TV smart) & 01 mesh 6 | 320,000 | 3,840,000 |
| HomeTV VIP3 (mesh) | Tốc độ 1 Gbps + MyTV VIP APP (02 TV Smart) + 01 mesh 6 | 360,000 | 4,320,000 |
Bảng báo giá các gói cước doanh nghiệp của VNPT Thanh Hóa
Mỗi doanh nghiệp đều có nhu cầu sử dụng Internet để phục vụ công việc hàng ngày. Với số lượng thiết bị kết nối Internet nhiều và liên tục, doanh nghiệp cần đường truyền mạnh và chất lượng ổn định. VNPT là một trong những lựa chọn hoàn hảo cho giải pháp kết nối Internet của doanh nghiệp tại Thanh Hóa.
Bảng giá 04 gói cước FiberXtra cho doanh nghiệp tại Thanh Hóa
| Tên gói cước | Tốc độ (Mbps) | IPV4 WAN | Gói cước hàng tháng (đã VAT) | Gói 6 tháng tặng 1 tháng (đã VAT) |
| FiberXtra3 | 500/24 | 01 Wan tĩnh | 1,760,000 | 10,560,000 |
| FiberXtra4 | 800/30 | 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan | 5,500,000 | 33,000,000 |
| FiberXtra5 | 1000/35 | 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan | 8,800,000 | 52,800,000 |
| FiberXtra6 | 2000/50 | 01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan | 16,500,000 | 99,000,000 |
Giá khuyến mãi 10 gói cước Fiber Premium của VNPT
| Tên gói cước | Tốc độ(Mbps) | IPV4 WAN | Gói cước hàng tháng (đã VAT) | Gói 6 tháng tặng 1 tháng (đã VAT) |
| Fiber4 | 200/10 | 01 Wan tĩnh | 2,200,000 | 13,200,000 |
| FiberEco5 | 300/12 | 01 Wan tĩnh | 3,200,000 | 21,120,000 |
| Fiber5 | 300/18 | 01 Wan Tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 5,500,000 | 33,000,000 |
| Fiber6 | 500/32 | 01 Wan Tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 9,900,000 | 59,400,000 |
| FiberVip6 | 500/45 | 01 Wan Tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 13,200,000 | 79,200,000 |
| Fiber7 | 800/55 | 01 Wan Tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 17,600,000 | 105,600,000 |
| FiberVip7 | 800/65 | 01 Wan Tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 22,000,000 | 132,000,000 |
| Fiber8 | 1000/80 | 01 Wan Tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 27,500,000 | 165,000,000 |
| FiberVip8 | 1000/100 | 01 Wan Tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 33,000,000 | 198,000,000 |
| FiberVip9 | 2000/200 | 01 Wan Tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 60,500,000 | 363,000,000 |
Bảng giá 05 gói cước FiberS và FiberWiFi cho công ty
| Tên gói cước | Tốc độ trong nước (Mbps) | Thiết bị Wi-Fi Mesh trong gói | Cước hàng tháng (đã VAT) | Gói 6 tháng tặng 1 tháng (đã VAT) |
| FiberS2 | 800/5 | Không | 660,000 | 3,960,000 |
| FiberS3 | 1000/12 | Không | 814,000 | 4,884,000 |
| FiberWifi1 | 400/2 | 02 thiết bị Wi-Fi Mesh 5 hoặc 01 | 473,000 | 2,838,000 |
| thiết bị Wi‑Fi Mesh 6 | ||||
| FiberWifi2 | 800/5 | 03 thiết bị Wi-Fi Mesh 5 hoặc 02 | 748,000 | 4,488,000 |
| thiết bị Wi‑Fi Mesh 6 | ||||
| FiberWifi3 | 1000/12 | 03 thiết bị Wi-Fi Mesh 5 hoặc 02 | 902,000 | 5,412,000 |
| thiết bị Wi‑Fi Mesh 6 |
Danh sách điểm giao dịch VNPT VinaPhone Thanh Hóa
VNPT luôn hướng tới mục tiêu chất lượng phục vụ tốt nhất cho mọi khách hàng tại Thanh Hóa khi sử dụng dịch vụ Internet. VNPT đã đầu tư và nâng cấp các phòng giao dịch từ thành phố cho đến các địa bàn. Khách hàng có nhu cầu hủy, thanh toán hóa đơn, đăng ký… nhân viên VNPT sẽ hỗ trợ khách hàng tốt nhất. Dưới đây là một số điểm giao dịch của VNPT tại tỉnh Thanh Hóa cung cấp cho quý khách hàng.
| Tên điểm giao dịch | Địa chỉ | Điện thoại |
|---|---|---|
| Điểm Giao Dịch Trung Tâm Mường Lát | Khu 2, Xã Mường Lát, Tỉnh Thanh Hóa | 0916447234 |
| ĐGD Trung tâm Triệu Sơn | Phố Tân Minh, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa | 0911201207 |
| Điểm Giao Dịch Trung Tâm Nga Sơn | Tiểu khu Hưng Long, xã Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa | 0945863636 |
| ĐGD trung tâm Nghi Sơn | Tiểu khu 6, phường Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa | 0913198988 |
| Điểm Giao dịch Trần Phú | 02 Đinh Công Tráng, Phường Bỉm Sơn Tỉnh Thanh Hóa | 0941261688 |
| Điểm giao dịch Trung tâm Thường Xuân | Số 04, đường Cầm Bá Thước, Khu Phố 2, xã Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa | 0912445030 |
| ĐGD Trung tâm Thiệu Hóa | Đường Nguyễn Quán Nho, khu phố 3, xã Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa | 0888909868 |
| Giao dịch Vĩnh Lộc | Số 16 Đường Trịnh Kiểm, Khu phố 2, Xã Vĩnh Lộc, Tỉnh Thanh Hóa | 0913517391 |
| Điểm Giao Dịch Huyện Quan Sơn | Số 193 đường Lê Thái Tổ, xã Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa | 0912066292 |
| ĐGD_TT Vân Du_TT | Phố Cát, xã Vân Du, tỉnh Thanh Hóa | 0373847999 |
| ĐGD Trung tâm Cẩm Thủy | Thôn Tân An, Xã Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hóa | 0273524666 |
| Điểm giao dịch trung tâm huyện Hậu Lộc | Tổ dân phố Trung tâm, xã Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa | 0915772773 |
| Giao dịch Hà Trung | Tiểu khu 6, xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa | 0916003399 |
| Điểm Giao dịch Nghi Sơn | Bắc Hải, phường Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa | 0888082505 |
| ĐGD Trung tâm Quảng Xương | Số 02A Đường Nguyễn Bá Ngọc, xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa | 0373671999 |
| ĐGD Trung tâm Đông Sơn | Khu Phố Cao Sơn, Phường Đông Sơn | 0949088799 |
| Điểm giao dịch Như Thanh | Khu phố 2, xã Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa | 0912238656 |
| Điểm giao dịch Môi | 304 An Dương Vương, Phường Quảng Phú, tỉnh Thanh Hóa | 0911246993 |
| ĐGD VNPT Lang Chánh | Số 138, đường 15/2, xã Linh Sơn, tỉnh Thanh Hóa | 0943242628 |
| ĐGD Trung Tâm Bá Thước | Phố 4, xã Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa | 0917888332 |
| Điểm giao dịch VNPT Thị trấn Nông Cống | Đường Bà Triệu, Tập Cát 2, xã Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa | 0886058383 |
| ĐGD Trung tâm Yên Định | Khu 2, Xã Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa | 0915056050 |
| ĐGD Trung tâm Hoằng Hóa | Phố Vinh Sơn, Xã Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa | 0919189286 |
| ĐGD Mục Sơn | Khu 3, xã Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa | 0914258566 |
| Điểm Giao dịch Ngọc Lặc | Phố Lê Lai, Xã Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa | 0914335988 |
| ĐIỂM GIAO DỊCH NAM NGẠN | 96 Trần Hưng Đạo, Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa | 0949244986 |
| Giao dịch Thạch Thành | Khu 6, xã Kim Tân, tỉnh Thanh Hóa | 0919907246 |
| Giao dịch trung tâm VNPT Thanh Hóa | 26A Đại lộ Lê Lợi, Phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa | 0943076668 |
| Điểm giao dịch trung tâm Thọ Xuân | Khu 5, xã Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa | 0914824141 |
| Điểm Giao dịch Quan Hóa | Khu 1, xã Hồi Xuân, tỉnh Thanh Hóa | 0914347456 |

Hướng dẫn cách liên hệ mạng VNPT VinaPhone cho khách hàng Thanh Hóa
- Tiếp nhận đăng ký và tư vấn lắp đặt Internet Wi‑Fi VNPT tỉnh Thanh Hóa: 0949.75.2468 – 0836.993.338 (Hotline/Zalo trực tuyến).
- Tổng đài hỗ trợ chăm sóc khách hàng, giải đáp thắc mắc, sửa chữa, báo hỏng mạng VNPT Thanh Hóa: 18001166.
- Hỗ trợ dịch vụ di động VinaPhone khu vực Thanh Hóa: 18001091 hoặc đến điểm giao dịch gần nhất.

