Quế Võ – thủ phủ công nghiệp phát triển bứt phá của tỉnh Bắc Ninh – với hàng loạt khu công nghiệp lớn như KCN Quế Võ I, II, III. Nhu cầu sử dụng internet tốc độ cao, độ ổn định tuyệt đối cho gia đình, nhà trọ công nhân và doanh nghiệp tại đây ngày càng gia tăng. Dịch vụ lắp mạng VNPT Quế Võ mang đến hạ tầng cáp quang FiberVNN chuẩn quốc tế, trang bị sẵn modem Wi-Fi 6 hiện đại, giúp tối ưu chi phí và đảm bảo kết nối mượt mà 24/7.
Để lắp Internet Wi-Fi VNPT tại Quế Võ (Bắc Ninh), bạn có thể gọi ngay Hotline tư vấn qua số: 0949.75.2468 – 0836.993.338 để được làm hợp đồng tại nhà, lắp đặt nhanh trong 24 giờ, thủ tục đơn giản.
Điểm khác biệt khi lắp mạng VNPT ở Quế Võ (Bắc Ninh)
Khác với các địa bàn thuần nông nghiệp hay làng nghề, Quế Võ có đặc thù về mật độ dãy trọ, hộ kinh doanh dịch vụ và xưởng sản xuất phụ trợ rất cao. VNPT Quế Võ tối ưu hạ tầng để giải quyết đúng các bài toán thực tế này:
- Hạ tầng chịu tải cao cho khu nhà trọ: Tối ưu thiết bị Wi-Fi Mesh giúp các chủ nhà trọ tại Phương Liễu, Phượng Mao, Bằng An… chia sẻ sóng Wi-Fi khỏe, không lo giật lag khi hàng chục người dùng cùng lúc.
- Cam kết băng thông cho doanh nghiệp KCN: Kết nối trực tiếp đến tuyến cáp quang trục, hỗ trợ đăng ký IP tĩnh và băng thông quốc tế ưu tiên cho các công ty, xưởng sản xuất trong KCN Quế Võ.
- Phủ sóng 100% cáp quang GPON và XGSPON: Hạ tầng cáp quang ngầm và nổi đã hoàn thiện tại toàn bộ 21 đơn vị hành chính (Phố Mới, Phương Liễu, Bằng An, Phượng Mao, Bồng Lai, Việt Hùng, Cách Bi, Châu Phong…).
- Hỗ trợ kỹ thuật địa bàn 24/7: Đội ngũ kỹ thuật túc trực tại trung tâm Quế Võ, xử lý sự cố trong vòng 2 – 4 giờ.
- Chính sách khuyến mãi hấp dẫn: tặng cước sử dụng, chiết khấu cước, tặng thiết bị: sim di động Vina, camera, đầu thu, Wi‑Fi mesh 6…
Cập nhật bảng giá mới 2026 của VNPT tại Quế Võ, Bắc Ninh
- VNPT cập nhật một số gói cước phổ biến nhất tại khu vực Quế Võ.
- Giá cước thực tế có thể được điều chỉnh tùy thuộc vào chương trình ưu đãi cụ thể của từng tháng.
- Quý khách hàng tại Quế Võ vui lòng liên hệ nhân viên kinh doanh để được tham khảo giá chính xác.
Cá nhân và gia đình ở Quế Võ chỉ lắp Internet đơn lẻ

- Tặng dịch vụ GreenNet hoặc Family Safe.
- Tổng thời gian sử dụng là 13 tháng nếu đóng trả trước cước 12 tháng.
| Tên gói cước | Thành phần gói cước | GIÁ KHUYẾN MÃI đã bao gồm VAT (Giá có thể thay đổi tùy thời điểm) |
| Home 1 | Tốc độ 300 Mbps | 190,000 |
| Home 2 | Tốc độ 500 Mbps | 240,000 |
| Home 3 | Tốc độ 1 Gbps | 280,000 |
| Home 1 (mesh) | Tốc độ 300 Mbps + 01 mesh 6 | 220,000 |
| Home 2 (mesh) | Tốc độ 500 Mbps + 01 mesh 6 | 270,000 |
| Home 3 (mesh) | Tốc độ 1 Gbps + 01 mesh 6 | 310,000 |
Gói Combo bao gồm Internet và Truyền hình MyTV cho gia đình

HomeTV cho các khách hàng chỉ cài APP MyTV
- Xem đồng thời 2 thiết bị Smart TV cùng lúc.
- Tặng dịch vụ GreenNet hoặc Family Safe.
- Gói cước HomeTV được đánh giá là tiết kiệm nhất cho gia đình so với việc đăng ký riêng từng dịch vụ.
| Gói cước | Thành phần gói cước | GIÁ CƯỚC GÓI HOMETV – Đã bao gồm VAT (Giá KM thay đổi tùy thời điểm) | |
| Cước tháng | Đóng 12 tháng được sử dụng 13 tháng | ||
| HomeTV 1 | Tốc độ 300 Mbps+ MyTV APP (2 TV smart) | 210,000 | 2,520,000 |
| HomeTV 2 | Tốc độ 500 Mbps + MyTV APP (2 TV smart) | 260,000 | 3,120,000 |
| HomeTV 1 (mesh) | Tốc độ 300 Mbps + MyTV APP (2 TV Smart) | 240,000 | 2,880,000 |
| HomeTV 2 (mesh) | Tốc độ 500 Mbps + MyTV APP (2 TV Smart) + 01 Wi‑Fi mesh 6 | 290,000 | 3,480,000 |
| HomeTV 3 (mesh) | Tốc độ 1 Gbps + MyTV APP (02 TV Smart) + 01 Wi‑Fi mesh 6 | 330,000 | 3,960,000 |
Gói HomeTV VIP cho khách hàng cần dùng thêm Smart Box
Khi đăng ký gói HomeTV VIP, khách hàng Quế Võ được tặng 01 đầu thu dành cho tivi thường.
| Tên gói cước | Thành phần gói cước (Gói truyền hình đặc sắc) | GIÁ CƯỚC GÓI HOMETV VIP – Đã bao gồm VAT (Giá cước và tốc độ có thể thay đổi) | |
| Cước tháng | Gói 12 tháng tặng 1 | ||
| HomeTV VIP1 | Tốc độ 300 Mbps + MyTV VIP APP (2 TV smart) | 240,000 | 2,880,000 |
| HomeTV VIP2 | Tốc độ 500 Mbps+ MyTV VIP APP (2 TV smart) + GreenNet | 290,000 | 3,480,000 |
| HomeTV VIP1 (mesh) | Tốc độ 300 Mbps + MyTV VIP APP (2 TV smart) + 01 mesh 6 | 270,000 | 3,240,000 |
| HomeTV VIP2 (mesh) | Tốc độ 500 Mbps + MyTV VIP APP (2 TV smart) & 01 mesh 6 | 320,000 | 3,840,000 |
| HomeTV VIP3 (mesh) | Tốc độ 1 Gbps + MyTV VIP APP (02 TV Smart) + 01 mesh 6 | 360,000 | 4,320,000 |
Combo bao gồm Internet và Camera AI trong nhà của VNPT
Gói Home Cam 1, Home Cam 2, Home Cam 3 đều được tặng 01 Wi‑Fi Mesh 6.
| Tên gói cước | Thành phần gói cước | Giá khuyến mãi đã bao gồm VAT (VNĐ) (Giá có thể thay đổi tùy thời điểm) | |
| Cước tháng | Gói 12 tháng tặng 1 | ||
| Home cam 1 | Tốc độ 300 Mbps + 01 camera indoor Cloud 7 ngày + 01 Wi‑Fi mesh 6 | 250,000 | 3,000,000 |
| Home cam 2 | Tốc độ 500 Mbps + 01 camera indoor Cloud 7 ngày + 01 Wi‑Fi mesh 6 | 310,000 | 3,720,000 |
| Home cam 3 | Tốc độ 1 Gbps + 01 camera indoor Cloud 7 ngày + 01 Wi‑Fi mesh 6 | 350,000 | 4,200,000 |
| Home Cam Mật | Tốc độ 300 Mbps + 01 camera indoor Cloud 1 ngày | 220.000 | 2.640.000 |
| Home Cam Sành | Tốc độ 300 Mbps + 01 camera indoor Cloud 1 ngày + WiFi mesh 6 | 235.000 | 2.820.000 |
| Home Cam Canh | Tốc độ 300 Mbps + 01 camera indoor Cloud 3 ngày | 200.000 | 2.400.000 |
Gói cước doanh nghiệp cho hộ kinh doanh, công ty, nhà xưởng, gia đình lớn

Fiber Eco
- Cam kết băng thông quốc tế tối thiểu.
- Tặng IP từ gói Fiber Eco 3 trở lên.
- Chi phí tiết kiệm, phù hợp với văn phòng công ty nhỏ, shop thời trang, tiệm thuốc, đại lý kinh doanh.
| Gói Cước | Tốc độ trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps) | Giá cước hàng tháng (đã bao gồm VAT) | Ghi chú |
| Fiber Eco1 | 120 | 3 | 352.000 | |
| Fiber Eco2 | 200 | 4 | 418.000 | |
| Fiber Eco3 | 250 | 6 | 858.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Eco4 | 300 | 7 | 1.100.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Eco5 | 500 | 12 | 3.520.000 | 1 IP Tĩnh |
Fiber S và Fiber Wi-Fi
- Fiber S phù hợp với doanh nghiệp vừa và nhỏ.
- Fiber Wi‑Fi chuyên dụng cho nhà hàng, quán cà phê, chuỗi cửa hàng. Riêng các gói cước Fiber Wi‑Fi, khách hàng được cấp thêm khoảng 2–3 Wi‑Fi Mesh. Giúp phủ sóng rộng và chịu tải đông người.
- Nhược điểm của 2 gói cước Fiber S và Fiber Wifi là không có IP tĩnh.
| Gói Cước | Tốc độ trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối đa (Mbps) | Giá gốc (đã bao gồm VAT) |
| Fiber S1 | 400 | 2 | 418.000 |
| Fiber S2 | 800 | 5 | 660.000 |
| Fiber S3 | 1.000 | 12 | 814.000 |
| Fiber WiFi1 | 400 | 2 | 473.000 |
| Fiber WiFi2 | 800 | 5 | 748.000 |
| Fiber WiFi3 | 1.000 | 12 | 902.000 |
Gói Fiber Premium/ Fiber VIP
- Đúng như tên gọi, đây là dòng gói cước cao cấp dành cho doanh nghiệp/tổ chức có yêu cầu cao về tính liên tục của đường truyền viễn thông.
- Phù hợp với ngân hàng, công ty tài chính, đại sứ quán, tập đoàn đa quốc gia, trung tâm dữ liệu, công ty phần mềm, doanh nghiệp FDI, tổng công ty…
- Cam kết băng thông quốc tế ở mức cao.
- Trang bị sẵn chuỗi IP tĩnh phục vụ cho hệ thống mạng phức tạp.
| Gói Cước | Tốc độ trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps) | Giá gốc (đã VAT) | Ghi chú |
| Fiber 4 | 300 | 10 | 2.200.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 5 | 500 | 18 | 5.500.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 6 | 600 | 32 | 9.900.000 | |
| Fiber 7 | 800 | 55 | 17.600.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 8 | 1.000 | 80 | 27.500.000 | |
| Fiber VIP6 | 600 | 45 | 13.200.000 | IP Tĩnh |
| Fiber VIP7 | 800 | 65 | 22.000.000 | |
| Fiber VIP8 | 1.000 | 100 | 33.000.000 | IP Tĩnh |
| Fiber VIP9 | 2.000 | 200 | 60.500.000 |
Fiber Xtra
- Băng thông trong nước cực lớn, tốc độ quốc tế chỉ được cam kết ở mức tối đa.
- Cấp Ip tĩnh miễn phí cho gói Fiber Xtra 2 trở lên.
- Phù hợp cho doanh nghiệp như homestay, khách sạn, tiệm net…
| Gói Cước | Tốc độ trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối đa (Mbps) | Giá gốc (đã bao gồm VAT) | Ghi chú |
| Fiber Xtra1 | 300 | 15 | 286.000 | |
| Fiber Xtra2 | 400 | 20 | 550.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra3 | 600 | 24 | 1.760.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra4 | 800 | 30 | 5.500.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra5 | 1.000 | 35 | 8.800.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra6 | 2.000 | 50 | 16.500.000 | 1 IP Tĩnh |
Quy trình đăng ký lắp mạng VNPT tại Quế Võ siêu tốc
Thao tác đơn giản, không cần đi lại, hoàn thành thủ tục ngay trên điện thoại:
- Tiếp nhận thông tin: Khách hàng liên hệ hotline kinh doanh VNPT Bắc Ninh: 0949.75.2468 hoặc đăng ký trực tuyến. Chuyên viên tư vấn gói cước tối ưu theo nhu cầu sử dụng thực tế.
- Khảo sát hạ tầng (15 – 30 phút): Kỹ thuật viên địa bàn Quế Võ kiểm tra hộp cáp (port) gần nhất để đảm bảo chất lượng đường truyền.
- Ký hợp đồng điện tử: Chuẩn bị căn cước công dân (CCCD) đối với cá nhân hoặc GPKD đối với doanh nghiệp. Hợp đồng eKYC khởi tạo nhanh chóng.
- Lắp đặt & bàn giao (trong 24h): Kỹ thuật viên kéo cáp, cài đặt Wi-Fi/Mesh, hướng dẫn đổi mật khẩu và đo kiểm tốc độ thực tế trước khi bàn giao.
Thông tin liên hệ mạng VNPT Quế Võ, Bắc Ninh
Hotline hỗ trợ và đăng ký dịch vụ mạng VNPT tại Quế Võ
- Hotline đăng ký lắp đặt mới mạng VNPT tại Quế Võ: 0949.75.2468 – 0836.993.338 (trực tuyến 24/7, thủ tục tận nhà, lắp trong vòng 24 giờ).
- Tổng đài kỹ thuật, sửa chữa, đổi mật khẩu về Internet Wi‑Fi VNPT Quế Võ: 18001166 (nhánh 1, miễn phí).
Điểm giao dịch trực tiếp VNPT VinaPhone tại Quế Võ
Khi cần thực hiện các giao dịch trực tiếp như: làm lại SIM, thay đổi chủ thể hợp đồng, chuyển địa điểm Internet, hủy/nâng cấp gói cước, đóng cước tiền mặt… bạn có thể đến các địa chỉ sau:
- Địa chỉ: Khu phố 1, Phường Phố Mới, Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh. (Nằm trên trục đường trung tâm gần UBND Quế Võ).
- Thời gian làm việc:
- Thứ 2 đến Thứ 6: 7h30 – 18h00 (không nghỉ trưa).
- Thứ 7 & Chủ Nhật: 8h00 – 17h00.
Ngoài khu vực Quế Võ, VNPT Bắc Ninh cung cấp dịch vụ đăng ký Internet tốc độ cao tại các xã, phường lân cận.











