Goi Dịch vụ lắp mạng VNPT Yên Phong (Bắc Ninh) mang đến giải pháp kết nối Internet tốc độ cao, đường truyền ổn định cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn dành riêng cho cá nhân, hộ gia đình và doanh nghiệp trên địa bàn. Với hạ tầng phủ rộng khắp, cùng mức giá cước linh hoạt chỉ từ 190.000 đ/tháng, VNPT cam kết hỗ trợ tư vấn, khảo sát và thi công nhanh chóng ngay trong ngày. Nhanh tay đăng ký lắp đặt Internet VNPT ở Yên Phong qua Hotline 0949.75.2468 để được hưởng khuyến mãi hấp dẫn, tư vấn miễn phí, hợp đồng tại nhà.
Đăng ký mới mạng VNPT ở Yên Phong có khuyến mãi gì?
- Gói 12 tháng: Ưu đãi thêm 1 tháng sử dụng hoàn toàn miễn phí (gói cá nhân, gia đình).
- Gói 12 tháng: Ưu đãi thêm 2 tháng sử dụng hoàn toàn miễn phí (gói doanh nghiệp).
- Thiết bị miễn phí: modem Wi‑Fi 6 thế hệ mới và các thiết bị mesh, đầu thu, camera, sim di động… kèm theo từng gói cước.
- Hỗ trợ kéo dây và nghiệm thu tận nơi, hợp đồng điện tử.
- Thủ tục chỉ cần mỗi căn cước công dân (nếu đứng tên cá nhân).
Cập nhật bảng giá lắp mạng VNPT tại Yên Phong mới 2026

VNPT Bắc Ninh thiết kế các gói cước theo từng nhóm, giúp khách hàng tiện lợi trong việc lựa chọn:
Gói cước Internet cho gia đình, cá nhân ở Yên Phong bao nhiêu?
| Gói cước | Thiết bị | Tốc độ | Giá ngoại thành/tỉnh | Ghi chú | Công nghệ |
| Home 1 | 01 Modem Wi-Fi chính, không mesh | 300 Mbps | 190,000 | Home lẻ | |
| Home Mesh 1 | 01 Modem Wi-Fi chính, 01 Mesh phụ | 300 Mbps | 220,000 | Home lẻ | |
| Home 2 | 01 Modem Wi-Fi chính, không mesh | 500 Mbps | 240,000 | Home lẻ | |
| Home Mesh 2 | 01 Modem Wi-Fi chính, 01 Mesh phụ | 500 Mbps | 270,000 | Home lẻ | XGSPON |
| Home 3 | 01 Modem Wi-Fi chính, không mesh | 500ULM (*) | 280.000 | Home lẻ | XGSPON |
| Home Mesh 3 | 01 Modem Wi-Fi chính, 01 Mesh phụ | 500ULM (*) | 310,000 | Home lẻ | XGSPON |
- Gói cước chỉ có Internet Wi‑Fi được gọi là Home lẻ.
- 500ULM (*): Tốc độ dao động từ 500 Mbps đến 1000 Mbps. Phụ thuộc vào thiết bị, thời điểm, khoảng cách từ hộp cáp tới modem, điều kiện hạ tầng thực tế khu vực.
Muốn lắp cả Internet và truyền hình MyTV thì giá thế nào?

- Mỗi tài khoản MyTV giúp khách hàng xem đồng thời trên 2 thiết bị.
- Giá cước của gói HomeTV áp dụng cho khách hàng cài APP vào các thiết bị thông minh.
| Gói cước | Băng thông Internet và dịch vụ kèm theo | GÓI HOMETV – Đã bao gồm VAT (Giá cước có thể thay đổi tùy theo chương trình thời điểm) | |
| Cước phí hàng tháng | Đóng trả trước 12 tặng 1 tháng sử dụng | ||
| HomeTV 1 | Tốc độ 300 Mbps+ MyTV APP (2 TV smart) | 210,000 | 2,520,000 |
| HomeTV 2 | Tốc độ 500 Mbps + MyTV APP (2 TV smart) | 260,000 | 3,120,000 |
| HomeTV 1 (mesh) | Tốc độ 300 Mbps + MyTV APP (2 TV Smart) | 240,000 | 2,880,000 |
| HomeTV 2 (mesh) | Tốc độ 500 Mbps + MyTV APP (2 TV Smart) + 01 Wi‑Fi mesh 6 | 290,000 | 3,480,000 |
| HomeTV 3 (mesh) | Tốc độ 1 Gbps + MyTV APP (02 TV Smart) + 01 Wi‑Fi mesh 6 | 330,000 | 3,960,000 |
Gói cước Internet và camera chính hãng VNPT Yên Phong

- Đối với khách hàng gia đình, cửa hàng nhỏ có nhu cầu dùng ít camera thì không nên bỏ lỡ gói Home Cam từ VNPT Yên Phong.
- Từ Home 1- Home 3: Khách hàng được tặng 01 camera trong nhà, 1 gói Cloud 7 ngày, 1 Wi-Fi Mesh 6.
| Tên gói cước | Tốc độ và thiết bị đi kèm gói cước | Giá khuyến mãi đã bao gồm VAT (VNĐ) (Giá có thể thay đổi tùy thời điểm) | |
| Cước tháng | Gói 12 tháng tặng 1 | ||
| Home cam 1 | Tốc độ 300 Mbps + 01 camera indoor Cloud 7 ngày + 01 Wi‑Fi mesh 6 | 250,000 | 3,000,000 |
| Home cam 2 | Tốc độ 500 Mbps + 01 camera indoor Cloud 7 ngày + 01 Wi‑Fi mesh 6 | 310,000 | 3,720,000 |
| Home cam 3 | Tốc độ 1 Gbps + 01 camera indoor Cloud 7 ngày + 01 Wi‑Fi mesh 6 | 350,000 | 4,200,000 |
| Home Cam Mật | Tốc độ 300 Mbps + 01 camera indoor Cloud 1 ngày | 220.000 | 2.640.000 |
| Home Cam Sành | Tốc độ 300 Mbps + 01 camera indoor Cloud 1 ngày + WiFi mesh 6 | 235.000 | 2.820.000 |
| Home Cam Canh | Tốc độ 300 Mbps + 01 camera indoor Cloud 3 ngày | 200.000 | 2.400.000 |
Gói cước cáp quang siêu tốc độ cho doanh nghiệp Yên Phong

Nhóm gói Fiber Eco
- Bảng giá gói cước Fiber Eco đã bao gồm VAT.
- Thường được doanh nghiệp nhỏ và vừa lựa chọn, mang tính kinh tế cao.
- Giá cước tiết kiệm, nhưng vẫn có cam kết băng thông quốc tế tối thiểu.
- Gói từ Fiber Eco 3 đến Fiber Eco 5 còn được tặng kèm IP tĩnh miễn phí.
| Gói Cước | Tốc độ trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps) | Giá cước hàng tháng (đã bao gồm VAT) | Ghi chú |
| Fiber Eco1 | 120 | 3 | 352.000 | |
| Fiber Eco2 | 200 | 4 | 418.000 | |
| Fiber Eco3 | 250 | 6 | 858.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Eco4 | 300 | 7 | 1.100.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Eco5 | 500 | 12 | 3.520.000 | 1 IP Tĩnh |
Fiber Premium và Fiber VIP
- Đây là các gói VIP của VNPT cho nhóm khách hàng đứng tên doanh nghiệp, tổ chức.
- Phù hợp với doanh nghiệp vừa và lớn, tập đoàn, tổ chức có nhu cầu giao dịch quốc tế liên tục.
- Băng thông trong nước và quốc tế đều cao, độ ổn định tốt.
- Cam kết tốc độ truy cập Internet quốc tế ở mức cao.
- IP tĩnh miễn phí giúp doanh nghiệp dễ dàng thiết lập server, camera giám sát, VPN làm việc từ xa hoặc hệ thống kế toán nội bộ.
| Gói Cước | Tốc độ trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps) | Giá gốc (đã VAT) | Ghi chú |
| Fiber 4 | 300 | 10 | 2.200.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 5 | 500 | 18 | 5.500.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 6 | 600 | 32 | 9.900.000 | |
| Fiber 7 | 800 | 55 | 17.600.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 8 | 1.000 | 80 | 27.500.000 | |
| Fiber VIP6 | 600 | 45 | 13.200.000 | IP Tĩnh |
| Fiber VIP7 | 800 | 65 | 22.000.000 | |
| Fiber VIP8 | 1.000 | 100 | 33.000.000 | IP Tĩnh |
| Fiber VIP9 | 2.000 | 200 | 60.500.000 |
Fiber Xtra
| Gói Cước | Tốc độ trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối đa (Mbps) | Giá gốc (đã bao gồm VAT) | Ghi chú |
| Fiber Xtra1 | 300 | 15 | 286.000 | |
| Fiber Xtra2 | 400 | 20 | 550.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra3 | 600 | 24 | 1.760.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra4 | 800 | 30 | 5.500.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra5 | 1.000 | 35 | 8.800.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra6 | 2.000 | 50 | 16.500.000 | 1 IP Tĩnh |
Quy trình đăng ký lắp mạng VNPT Yên Phong chi tiết (4 bước)
Nhằm mang lại trải nghiệm nhanh chóng cho khách hàng tại Yên Phong, VNPT áp dụng quy trình làm việc tối giản gồm 4 bước sau:
Liên hệ đăng ký dịch vụ Internet
- Cách thức: Khách hàng có nhu cầu tư vấn hoặc đăng ký gọi trực tiếp đến Hotline 0949.75.2468 hoặc tổng đài 18001166. Chờ nhân viên kinh doanh tiếp nhận và gọi lại để tư vấn.
- Nội dung: Khách hàng cung cấp địa chỉ chi tiết (thôn/xóm, xã/thị trấn tại Yên Phong) và nhu cầu sử dụng (dùng cho gia đình hay doanh nghiệp) để được tư vấn gói cước phù hợp nhất.
Khảo sát hạ tầng kỹ thuật tại Yên Phong
- Thực hiện: Nhân viên kinh doanh hoặc kỹ thuật phụ trách địa bàn Yên Phong sẽ kiểm tra hạ tầng, khoảng cách từ hộp cáp quang VNPT gần nhất đến nhà khách hàng.
- Thời gian: Quá trình kiểm tra diễn ra nhanh chóng trong vòng 15 – 30 phút. Kỹ thuật viên sẽ liên hệ xác nhận hạ tầng sẵn sàng và hẹn thời gian thi công cụ thể.
Ký hợp đồng điện tử tại nhà
- Thực hiện: Nhân viên kinh doanh VNPT hỗ trợ khách hàng hoàn tất thủ tục đăng ký qua hệ thống hợp đồng điện tử (e-Contract) ngay trên điện thoại/máy tính bảng mà không cần giấy tờ phức tạp.
- Thủ tục chuẩn bị:
- Cá nhân/Hộ gia đình: Ảnh chụp Căn cước công dân (CCCD) bản gốc 2 mặt.
- Doanh nghiệp/Quán Net: Ảnh chụp Giấy phép đăng ký kinh doanh + CCCD của người đại diện theo pháp luật.
Bàn giao & nghiệm thu đường truyền
- Thi công: Kỹ thuật viên tiến hành kéo dây cáp quang, lắp đặt modem Wi-Fi (hoặc thiết bị Wi-Fi Mesh) và cấu hình đường truyền tại nhà.
- Nghiệm thu: Khách hàng cùng kỹ thuật viên kiểm tra tốc độ mạng thực tế (Speedtest), hướng dẫn đổi mật khẩu Wi-Fi và bàn giao biên bản nghiệm thu.
- Thời gian hoàn tất: Toàn bộ quá trình lắp đặt và kích hoạt cước được xử lý nhanh chóng trong vòng 24 giờ kể từ khi ký hợp đồng.
Thông tin liên hệ mạng VNPT Yên Phong, Bắc Ninh
- Hotline phòng kinh doanh – tư vấn và đăng ký lắp mạng VNPT tại Yên Phong: 0949.75.2468 – 0836.993.338 (hợp đồng điện tử, lắp đặt tận nhà).
- Tổng đài kỹ thuật, chăm sóc khách hàng về Internet Wi‑Fi, MyTV VNPT Yên Phong: 18001166.
- Tổng đài di động VinaPhone Yên Phong, Bắc Ninh: 18001091 (miễn phí nội mạng).








