Bạn đang tìm kiếm dịch vụ lắp đặt Internet Wi‑Fi VNPT tại Cẩm Thủy (Thanh Hóa) với tốc độ cao, đường truyền ổn định và chi phí hợp lý? VNPT mang đến nhiều lựa chọn Internet cáp quang, WiFi Mesh, truyền hình MyTV, camera an ninh và các gói Internet kết hợp di động VinaPhone, đáp ứng nhu cầu của hộ gia đình, cửa hàng, văn phòng và doanh nghiệp. Với nhiều gói cước có tốc độ từ 300 Mbps đến khoảng 2 Gbps, khách hàng tại Cẩm Thủy có thể lựa chọn phương án phù hợp với số lượng thiết bị, diện tích sử dụng và ngân sách hàng tháng. Bảng giá cước dịch vụ lắp mạng VNPT tại Cẩm Thủy (Thanh Hóa) có giá cước từ 190.000 đ/tháng cho tốc độ từ 300 Mbps, trang bị sẵn modem Wi‑Fi 6 hiện đại, làm thủ tục tận nhà, lắp đặt trong vòng 24 giờ thông qua Hotline/Zalo 0949.75.2468 – 0836.993.338.
Huyện Cẩm Thủy (Thanh Hóa cũ) chính thức ngừng hoạt động, được sắp xếp lại thành 5 xã mới như sau: Cẩm Thạch, Cẩm Thủy, Cẩm Tú, Cẩm Vân, Cẩm Tân.
Khuyến mãi lắp mạng VNPT tại Cẩm Thủy có gì hấp dẫn?

Nhằm đáp ứng nhu cầu kết nối Internet ngày càng cao tại Cẩm Thủy, VNPT Thanh Hóa cung cấp nhiều gói cước Internet cáp quang cùng các dịch vụ đi kèm. Tùy từng chương trình và điều kiện đăng ký, khách hàng có thể nhận các ưu đãi sau:
- Hỗ trợ miễn phí thiết bị (modem Wi‑Fi 6 băng tần kép, dây cáp quang) phục vụ kết nối Internet tại nhà.
- Áp dụng chương trình đóng trước cước 12 tháng và 6 tháng cho khách hàng đăng ký mới.
- Cấp hạ tầng GPON hoặc XGSPON tiên tiến tùy thuộc vào thời điểm và hạ tầng thực tế.
- Có thể lựa chọn thêm truyền hình MyTV, camera hoặc ưu đãi di động VinaPhone trong các gói phù hợp.
- Phí hòa mạng Internet gói cá nhân tham khảo: 300.000 đ/thuê bao.
Chương trình khuyến mại có thể thay đổi theo thời điểm, địa chỉ lắp đặt và loại gói cước. Để biết ưu đãi đang áp dụng tại khu vực của mình, khách hàng ở Cẩm Thủy nên liên hệ hotline 0949.75.2468 trước khi đăng ký.
Giá cước các gói cá nhân của VNPT Cẩm Thủy Thanh Hóa 2026
- Lưu ý: Mọi thuê bao đứng tên cá nhân khi lắp đặt Internet Wi‑Fi đều đóng phí hòa mạng 300.000 đ.
- VNPT cấp miễn phí tài khoản dịch vụ bảo mật: GreenNet hoặc Family Safe.
- Chọn hình thức thanh toán trước 12 tháng, được sử dụng tổng cộng 13 tháng.
Gói lắp đơn lẻ chỉ Internet Wi-Fi của VNPT Cẩm Thủy
- Các gói Internet độc lập phù hợp với khách hàng cần đường truyền ổn định để học trực tuyến, xem phim, chơi game, làm việc từ xa hoặc sử dụng nhiều thiết bị cùng lúc.
- Thiết bị WiFi Mesh giúp mở rộng vùng phủ sóng trong những khu vực phù hợp. Hiệu quả thực tế còn phụ thuộc vào diện tích, kết cấu công trình và vị trí đặt thiết bị.
| Tên gói cước Home | Thiết bị tương ứng | Tốc độ Internet (Mbps) – Dung lượng không giới hạn | Giá khuyến mãi (đã bao gồm VAT) Đơn vị tính: đồng Việt Nam |
| Home 1 | 01 Modem Wi-Fi chính, không Mesh | 300 Mbps | 190,000 |
| Home Mesh 1 | 01 Modem Wi-Fi chính, 01 Mesh phụ | 300 Mbps | 220,000 |
| Home 2 | 01 Modem Wi-Fi chính, không mesh | 500 Mbps | 240,000 |
| Home Mesh 2 | 01 Modem Wi-Fi chính, 01 Mesh phụ | 500 Mbps | 270,000 |
| Home 3 | 01 Modem Wi-Fi chính, không Mesh | 500ULM (*) | 280.000 |
| Home Mesh 3 | 01 Modem Wi-Fi chính, 01 Mesh phụ | 500ULM (*) | 310,000 |
Bảng giá Internet kết hợp truyền hình MyTV thông minh (HomeTV)
- Nếu gia đình vừa cần WiFi tốc độ cao vừa muốn xem truyền hình, phim truyện và các nội dung giải trí trên MyTV, bạn có thể tham khảo nhóm combo HOMETV Nâng cao.
Lợi ích khi đăng ký combo Internet – MyTV:
- Kết hợp kết nối Internet và giải trí trong cùng một gói dịch vụ.
- Có nhiều mức giá để lựa chọn theo ngân sách.
- Có thể sử dụng MyTV trên TV thông minh tương thích thông qua ứng dụng.
Lưu ý: Bảng giá trên áp dụng cho phương án MyTV App. Nếu sử dụng tivi thông thường, cần đầu giải mã MyTV STB, chi phí tham khảo cộng thêm 22.000 – 30.000 đồng/đầu/tháng theo thông tin gói cước. Vui lòng xác nhận thiết bị và giá cuối cùng trước khi đăng ký với nhân viên kinh doanh trực tiếp tại địa bàn Cẩm Thủy.
| Tên gói HomeTV | Thiết bị và dịch vụ tương ứng | Tốc độ Internet (Mbps) – Dung lượng không giới hạn | Giá khuyến mãi (có VAT) Đơn vị tính: đồng Việt Nam |
| HomeTV 1 | 01 Modem Wi-Fi chính (Không Mesh) + MyTV App | 300 Mbps | 210,000 |
| HomeTV 2 | 01 Modem Wi-Fi chính (Không Mesh) + MyTV App | 500 Mbps | 260,000 |
| HomeTV1 (Mesh) | 01 Modem Wi-Fi chính + 01 Mesh) + MyTV App | 300 Mbps | 240,000 |
| HomeTV 2 (Mesh) | 01 Modem Wi-Fi chính + 01 Mesh) + MyTV App | 500 Mbps | 290,000 |
| HomeTV 3 (Mesh) | 01 Modem Wi-Fi chính + 01 Mesh) + MyTV App | 500ULM (*) | 330,000 |
Bảng giá Internet kết hợp camera giám sát an ninh (HomeCam)
- Bạn muốn lắp WiFi để sử dụng đồng thời với camera giám sát nhà ở, cửa hàng hoặc văn phòng nhỏ? Các gói HOME CAM giúp kết hợp đường truyền Internet, thiết bị WiFi và camera trong cùng một lựa chọn dịch vụ.
Gói Internet Camera phù hợp với ai?
- Gia đình muốn quan sát không gian trong nhà khi đi làm hoặc đi xa.
- Cửa hàng cần theo dõi hoạt động kinh doanh.
- Văn phòng nhỏ cần giải pháp kết nối Internet và giám sát cơ bản.
Thời gian lưu trữ Cloud trong bảng là 7 ngày theo mô tả gói và thiết bị camera indoor. Trường hợp quý khách cần khoảng thời gian lưu trữ hoặc thiết bị camera khác, hãy trao đổi trực tiếp với nhân viên kinh doanh VNPT Cẩm Thủy để biết chính xác gói cước riêng cho gia đình mình.
| Tên gói HomeCam | Tốc độ Internet (Mbps) – Dung lượng không giới hạn | Giá khuyến mãi (đã VAT) Đơn vị tính: đồng Việt Nam | Quà tặng kèm (Ngoài Modem Wi-Fi chính) |
Home Cam 1 | 300 Mbps | 250,000 | 1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày |
Home Cam 2 | 500 Mbps | 310,000 | 1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày |
Home Cam 3 | 500ULM (*) | 350,000 | 1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày |
Cập nhật giá gói cước doanh nghiệp VNPT Cẩm Thủy mới nhất
- Khuyến mãi riêng khi lắp đặt gói cước doanh nghiệp: tặng 2 tháng cước khi tham gia trả trước 12 tháng.
- Khách hàng đăng ký các gói cước doanh nghiệp của VNPT tại khu vực Cẩm Thủy, hãy tham khảo các bảng báo giá sau:
Fiber S/Fiber Wi-Fi tối ưu cho hộ kinh doanh, cửa hàng ở Cẩm Thủy
- Ưu tiên băng thông trong nước cao, cước hàng tháng hợp lý, tiết kiệm cho quá trình vận hành hoạt động kinh doanh.
- Lưu ý: Không cam kết băng thông tối thiểu và chỉ sử dụng IP động.
| Tên gói cước | Băng thông truy cập trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối đa (Mbps) | Giá cước trọn gói hàng tháng (đã bao gồm VAT) |
| Fiber S1 | 400 | 2 | 418.000 |
| Fiber S2 | 800 | 5 | 660.000 |
| Fiber S3 | 1.000 | 12 | 814.000 |
| Fiber WiFi1 | 400 | 2 | 473.000 |
| Fiber WiFi2 | 800 | 5 | 748.000 |
| Fiber WiFi3 | 1.000 | 12 | 902.000 |
Fiber Xtra tối ưu cho quán cà phê, nhà hàng, khách sạn
- Tốc độ từ 300 Mbps đến 2.000 Mbps đáp ứng nhu cầu kết nối Wi-Fi đồng thời của nhiều khách hàng.
- Hỗ trợ tốc độ truy cập quốc tế tối đa, không áp dụng cam kết về mức băng thông quốc tế tối thiểu.
- Doanh nghiệp đăng ký từ gói Fiber Xtra 2 trở lên được trang bị miễn phí 01 địa chỉ IP tĩnh.
- IP tĩnh giúp cửa hàng, doanh nghiệp thuận tiện triển khai và quản lý từ xa các hệ thống camera an ninh, máy chấm công và phần mềm quản lý bán hàng (POS), hỗ trợ hoạt động ổn định 24/7.
| Tên gói cước | Băng thông truy cập trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối đa (Mbps) | Giá cước trọn gói hàng tháng (đã VAT) | Ghi chú về IP tĩnh |
| Fiber Xtra1 | 300 | 15 | 286.000 | Không |
| Fiber Xtra2 | 400 | 20 | 550.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra3 | 600 | 24 | 1.760.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra4 | 800 | 30 | 5.500.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra5 | 1.000 | 35 | 8.800.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra6 | 2.000 | 50 | 16.500.000 | 1 IP Tĩnh |
Nhóm Fiber Eco chuyên dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ
- Đường truyền quốc tế luôn thông suốt, đáp ứng hoàn hảo nhu cầu thương mại và vận hành văn phòng.
- Cam kết tốc độ tối thiểu (3 – 12 Mbps).
- Tặng kèm 01 IP tĩnh áp dụng cho các gói từ Fiber Eco 3 trở lên.
- Giúp các doanh nghiệp làm việc với các đối tác nước ngoài một cách ổn định và hiệu quả.
| Tên gói cước | Băng thông truy cập trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps) | Giá cước/tháng (đã bao gồm VAT) Đơn vị tính: đồng Việt Nam | Ghi chú về IP tĩnh |
| Fiber Eco 1 | 120 | 3 | 352.000 | Không |
| Fiber Eco 2 | 200 | 4 | 418.000 | Không |
| Fiber Eco 3 | 250 | 6 | 858.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Eco 4 | 300 | 7 | 1.100.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Eco 5 | 500 | 12 | 3.520.000 | 1 IP Tĩnh |
Nhóm Fiber, Fiber VIP cao cấp cho doanh nghiệp lớn, tập đoàn
- Fiber, Fiber VIP là dòng gói cước cao cấp nhất của VNPT.
- Cam kết quốc tế cực cao (10 – 200 Mbps) đảm bảo sự ổn định.
- 100% các gói cước trong dòng Fiber & Fiber VIP được tặng IP tĩnh.
- Trang bị router doanh nghiệp chuyên dụng và đường truyền trên công nghệ XGSPON (nếu có).
| Gói Cước | Băng thông truy cập trong nước (Mbps) | Cam kết tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps) | Giá cước/tháng (đã VAT) Đơn vị tính: đồng Việt Nam | Ghi chú về IP tĩnh |
| Fiber 4 | 300 | 10 | 2.200.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 5 | 500 | 18 | 5.500.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 6 | 600 | 32 | 9.900.000 | |
| Fiber 7 | 800 | 55 | 17.600.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 8 | 1.000 | 80 | 27.500.000 | |
| Fiber VIP6 | 600 | 45 | 13.200.000 | IP Tĩnh |
| Fiber VIP7 | 800 | 65 | 22.000.000 | |
| Fiber VIP8 | 1.000 | 100 | 33.000.000 | IP Tĩnh |
| Fiber VIP9 | 2.000 | 200 | 60.500.000 |
Thủ tục lắp mạng VNPT Cẩm Thủy có phức tạp không?
Thủ tục đăng ký lắp Internet VNPT nhìn chung khá đơn giản. Khách hàng chuẩn bị giấy tờ theo loại hình thuê bao, cung cấp địa chỉ lắp đặt và lựa chọn gói cước phù hợp.
Đối với khách hàng cá nhân, hộ gia đình đăng ký lắp Internet
Khách hàng cần chuẩn bị:
- Căn cước công dân hoặc giấy tờ định danh hợp lệ theo yêu cầu đăng ký.
- Họ tên và số điện thoại liên hệ.
- Địa chỉ lắp đặt cụ thể tại Cẩm Thủy.
- Thông tin về nhu cầu sử dụng Internet, truyền hình hoặc camera, di động (nếu có).
Đối với doanh nghiệp, tổ chức lắp đặt mạng cáp quang
Hồ sơ có thể bao gồm:
- Bản sao quyết định thành lập.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ tương đương.
- Căn cước công dân của người đại diện theo pháp luật và người được ủy quyền giao dịch.
Tùy loại hình khách hàng và quy định tiếp nhận hồ sơ, VNPT có thể hướng dẫn bổ sung giấy tờ phù hợp.
Thời gian lắp đặt Internet VNPT tại Cẩm Thủy
- Theo thông tin dịch vụ được cung cấp, thời hạn lắp đặt dự kiến trong vòng 48 giờ kể từ khi khách hàng đăng ký. Thời gian thực tế phụ thuộc vào tình trạng hạ tầng tại địa chỉ, lịch hẹn kỹ thuật và các điều kiện triển khai.
- Đối với khu vực ở xa trung tâm, nhà mới xây hoặc vị trí chưa có sẵn tuyến cáp phù hợp, khách hàng nên cung cấp địa chỉ chi tiết để được kiểm tra hạ tầng trước khi xác nhận lịch lắp đặt.
Hướng dẫn cách liên hệ mạng VNPT VinaPhone tại Cẩm Thủy (Thanh Hóa)
- Hotline/Zalo tư vấn và đăng ký lắp đặt Internet Wi‑Fi VNPT tại Cẩm Thủy, Thanh Hóa: 0949.75.2468 – 0836.993.338 (tận nhà, thi công trong 24 giờ).
- Tổng đài kỹ thuật và chăm sóc khách hàng mạng VNPT khu vực Cẩm Thủy: 18001166 (miễn phí).
- Tổng đài di động VinaPhone chi nhánh Cẩm Thủy: 18001091 hoặc đến điểm giao dịch VNPT VinaPhone sau:
| ĐGD Trung tâm Cẩm Thủy | Thôn Tân An, Xã Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hóa | 0273524666 | Từ thứ 2 đến thứ 7 trong tuần: 1.Mùa đông: – Buổi sáng: Từ 07h30 đến 12h00 – Buổi chiều: Từ 13h30 đến 17h00 2. Mùa hè: – Buổi sáng: Từ 07h00 đến 11h30 – Buổi chiều: Từ 13h30 đến 17h00 |
