Nhằm giúp người dân và doanh nghiệp tại Kỳ Sơn dễ dàng lựa chọn gói cước cáp quang phù hợp cùng ưu đãi mới nhất, VNPT Nghệ An tổng hợp chi tiết thông tin hạ tầng, bảng giá và quy trình lắp đặt dưới đây. Để được tư vấn dịch vụ lắp mạng VNPT tại Kỳ Sơn (Nghệ An) và khảo sát hạ tầng miễn phí tận nhà, quý khách vui lòng liên hệ Hotline/Zalo: 0949.75.2468.
Các xã mới được hình thành trên địa bàn huyện Kỳ Sơn cũ (Nghệ An): Chiêu Lưu, Hữu Kiệm, Mường Típ, Mường Xén, Na Loi, Na Ngoi, Nâm Cắn, Bắc Lý, Huồi Tu, Keng Đu, Mường Lống, Mỹ Lý.
Cập nhật khuyến mãi khi lắp mạng VNPT tại Kỳ Sơn
- Giá cước ưu đãi đặc quyền: Tận hưởng mức giá tiết kiệm dành riêng cho khu vực ngoại thành Kỳ Sơn.
- Tặng đến 2 tháng cước: Chiết khấu trực tiếp và tặng thêm 1 – 2 tháng cước khi thanh toán trước.
- Miễn phí trọn bộ thiết bị: Trang bị sẵn modem Wi-Fi + dây cáp + công lắp đặt ngay khi hòa mạng.
- Quà tặng công nghệ kèm theo: Tặng thêm Wi-Fi Mesh, SmartBox Truyền hình, Camera AI hoặc Switch chia cổng tùy theo gói cước lựa chọn.
- Gói cước doanh nghiệp siêu rẻ: Đa dạng giải pháp tốc độ cao, tối ưu chi phí tối đa cho công ty, cửa hàng.
Gói cước cá nhân/gia đình của VNPT Kỳ Sơn mới 2026

Gói cước Internet lẻ phục vụ cho cá nhân, sinh viên, gia đình
Dành riêng cho cá nhân, hộ gia đình và sinh viên tại Kỳ Sơn, gói cước Home Internet là giải pháp tối ưu cho nhu cầu truy cập Internet đơn lẻ. Khách hàng có thể linh hoạt lựa chọn giữa gói sử dụng modem Wi-Fi 2 băng tần tiêu chuẩn và gói nâng cấp được trang bị thêm thiết bị Wi-Fi Mesh miễn phí. Tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng thực tế và ngân sách cá nhân, đội ngũ chuyên viên VNPT Kỳ Sơn sẽ tận tình tư vấn gói cước phù hợp nhất. Chỉ từ 190.000 VNĐ/tháng, bạn đã sở hữu đường truyền tốc độ cao lên tới 300 Mbps, thoải mái lướt web, học tập và giải trí mỗi ngày.
| BẢNG GIÁ INTERNET | |||||
| Tên Gói | Tốc Độ | Giá Khuyến Mãi | |||
|---|---|---|---|---|---|
| Home 1 | 300Mbps | 190,000đ | |||
| Home 2 | 500Mbps | 240,000đ | |||
| Home 1 (Mesh) | 300Mbps | 210,000đ | |||
| Home 2 (Mesh) | 500Mbps | 270,000đ | |||
| Home 3 (Mesh) | 1Gbps | 310,000đ | |||
| Gói 6 tháng | Không tặng cước | ||||
| Gói 12 tháng | Tặng 1 tháng cước | ||||
| Lưu ý: (i) Phí hòa mạng 300K/ thuê bao | |||||
HomeTV cho gia đình dùng Internet + Truyền hình MyTV
- MyTV là dịch vụ kèm thêm được cung cấp bởi VNPT dựa trên đường internet wifi sẵn. Khách hàng đã có internet wifi của VNPT được lắp thêm truyền hình MyTV. Hoặc khách sẽ phải đăng ký cùng lúc vừa internet wifi và MyTV thì mới dùng được.
- Quý khách hàng sẽ được hỗ trợ cài đặt tổng số 5 thiết bị trên cùng 1 tài khoản MyTV. Nhưng chỉ được xem đồng thời 2 thiết bị.
- SmartTV hoặc dòng tivi thường không có khả năng kết nối internet đều dùng MyTV của VNPT được.
- Bạn hãy cân nhắc chọn cho gia đình mình gói MyTV Nâng Cao hoặc MyTV Cao Cấp.
- Gói cước thể hiện ở bảng giá dưới đây cho khách Kỳ Sơn là MyTV Nâng Cao và dùng APP.
| BẢNG GIÁ HOME TV | |||||
| Tên Gói | Tốc Độ | Giá Khuyến Mãi | |||
|---|---|---|---|---|---|
| HomeTV 1 | 300Mbps | 210,000đ | |||
| HomeTV 2 | 500Mbps | 260,000đ | |||
| HomeTV 1 (Mesh) | 300Mbps | 230,000đ | |||
| HomeTV 2 (Mesh) | 500Mbps | 290,000đ | |||
| HomeTV 3 (Mesh) | 1Gbps | 330,000đ | |||
| Gói 6 tháng | Không tặng cước | ||||
| Gói 12 tháng | Tặng 1 tháng cước | ||||
| Lưu ý: (i) Phí hòa mạng 300K/ thuê bao | |||||
HomeCam cho gia đình dùng Internet + camera giám sát

| Tên gói cước Combo | Tốc độ Internet (Mbps) – Dung lượng không giới hạn | Mức cước phí hàng tháng (đã bao gồm VAT) Giá cước thực tế tại thời điểm đăng ký có thể thay đổi | Quà tặng kèm (Ngoài Modem Wi-Fi chính) |
Home Cam 1 | 300 Mbps | 250,000 | 1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày |
Home Cam 2 | 500 Mbps | 310,000 | 1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày |
Home Cam 3 | 500ULM (*) | 350,000 | 1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày |
Gói cước doanh nghiệp phổ biến nhất của VNPT Kỳ Sơn
- Phí hòa mạng của gói doanh nghiệp được miễn phí hoặc giảm tùy theo chương trình khuyến mãi.
- Ưu đãi đóng trước 6 tháng trở lên: Tặng 1-2 tháng sử dụng dịch vụ Internet miễn phí.
Fiber S hoặc Fiber Wi-Fi phù hợp cửa hàng, quán cà phê
- Giá siêu rẻ từ 418.000 đ/tháng – 902.000 đ/tháng, phủ sóng linh hoạt.
| Tên gói cước | Băng thông truy cập trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối đa (Mbps) | Giá cước trọn gói hàng tháng (đã bao gồm VAT) |
| Fiber S1 | 400 | 2 | 418.000 |
| Fiber S2 | 800 | 5 | 660.000 |
| Fiber S3 | 1.000 | 12 | 814.000 |
| Fiber WiFi1 | 400 | 2 | 473.000 |
| Fiber WiFi2 | 800 | 5 | 748.000 |
| Fiber WiFi3 | 1.000 | 12 | 902.000 |
Fiber Xtra băng thông trong nước cực lớn, có IP tĩnh
- Tối ưu cho nhà hàng, khách sạn, xưởng sản xuất, doanh nghiệp chú trọng băng thông trong nước.
- Miễn phí IP tĩnh cho phần lớn các gói cước Fiber Xtra.
| Tên gói cước | Băng thông truy cập trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối đa (Mbps) | Giá cước trọn gói hàng tháng (đã VAT) | IP tĩnh |
| Fiber Xtra1 | 300 | 15 | 286.000 | Không |
| Fiber Xtra2 | 400 | 20 | 550.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra3 | 600 | 24 | 1.760.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra4 | 800 | 30 | 5.500.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra5 | 1.000 | 35 | 8.800.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra6 | 2.000 | 50 | 16.500.000 | 1 IP Tĩnh |
Gói Fiber Eco phù hợp cho doanh nghiệp vừa và nhỏ
- Tối ưu băng thông quốc tế và tặng IP tĩnh (từ Fiber Eco 3), phù hợp với doanh nghiệp vừa và nhỏ.
| Tên gói cước | Băng thông truy cập trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps) | Giá cước/tháng (đã bao gồm VAT) | IP tĩnh |
| Fiber Eco 1 | 120 | 3 | 352.000 | Không |
| Fiber Eco 2 | 200 | 4 | 418.000 | Không |
| Fiber Eco 3 | 250 | 6 | 858.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Eco 4 | 300 | 7 | 1.100.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Eco 5 | 500 | 12 | 3.520.000 | 1 IP Tĩnh |
Gói Fiber VIP/Premium băng thông quốc tế tối thiểu đỉnh cao
- Chính sách miễn phí dải IP tĩnh cao cấp, hỗ trợ kỹ thuật ưu tiên.
- Đường truyền lớn được hỗ trợ miễn phí các line dự phòng.
- Ưu tiên cho tập đoàn, doanh nghiệp công nghệ, ngân hàng.
| Gói Cước | Băng thông truy cập trong nước (Mbps) | Cam kết tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps) | Giá cước/tháng (đã VAT) | Ghi chú |
| Fiber 4 | 300 | 10 | 2.200.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 5 | 500 | 18 | 5.500.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 6 | 600 | 32 | 9.900.000 | |
| Fiber 7 | 800 | 55 | 17.600.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 8 | 1.000 | 80 | 27.500.000 | |
| Fiber VIP6 | 600 | 45 | 13.200.000 | IP Tĩnh |
| Fiber VIP7 | 800 | 65 | 22.000.000 | |
| Fiber VIP8 | 1.000 | 100 | 33.000.000 | IP Tĩnh |
| Fiber VIP9 | 2.000 | 200 | 60.500.000 |
Thủ tục đăng ký lắp mạng VNPT tại Kỳ Sơn tinh gọn nhất

Nhằm tạo điều kiện cho người dân vùng cao và các tổ chức kinh doanh tiếp cận Internet nhanh chóng, VNPT Kỳ Sơn áp dụng quy trình hồ sơ tối giản theo từng nhóm đối tượng:
Dành cho cá nhân hoặc hộ gia đình
- Giấy tờ cần thiết: Bản chụp rõ 2 mặt căn cước công dân (CCCD) còn hiệu lực của chủ hợp đồng.
- Hình thức giao kết: Ký hợp đồng điện tử nhanh chóng, tiện lợi ngay trên điện thoại.
- Lưu ý: VNPT Kỳ Sơn khuyến khích khách hàng lựa chọn hình thức trả trước (6 – 12 tháng) để được tặng thêm tháng cước sử dụng và đơn giản hóa thủ tục.
- Đối tượng ưu tiên đặc biệt: Một số chương trình ưu đãi cho hộ nghèo, sinh viên, giáo viên, lực lượng vũ trang, cán bộ, công chức công tác tại biên giới Kỳ Sơn có thể yêu cầu thêm giấy tờ xác nhận liên quan để nhận chiết khấu riêng.
Dành cho hộ kinh doanh, doanh nghiệp, tổ chức
- Giấy tờ chuẩn bị: Bản chụp/scan Giấy phép đăng ký kinh doanh (GPKD) + CCCD của người đại diện theo pháp luật.
- Chữ ký & Con dấu: Con dấu hợp pháp của doanh nghiệp (hoặc chữ ký số) để đóng dấu hợp đồng.
- Trường hợp ủy quyền: Nếu người ký không phải đại diện theo pháp luật, cần bổ sung giấy ủy quyền hợp lệ và CCCD của người được ủy quyền.
Thông tin liên hệ lắp mạng Internet VNPT tại Kỳ Sơn, Nghệ An
- 📞 Đăng ký lắp mới siêu tốc (24/7): Gọi ngay Hotline / Zalo 0949.75.2468 – Chuyên viên VNPT Kỳ Sơn sẽ chủ động liên hệ lại sau 5 phút để tư vấn gói cước hợp lý nhất và khảo sát hạ tầng tận nơi miễn phí.
- 🛠️ Tổng đài hỗ trợ kỹ thuật & Báo hỏng (24/7): Hotline 1800 1166 (Phím 1) – Tiếp nhận sự cố, bảo trì và xử lý đứt cáp, mất mạng cực nhanh cho bà con Kỳ Sơn.
- 📱 Chăm sóc thuê bao di động VinaPhone: Hotline 1800 1091 – Giải đáp mọi thắc mắc về SIM 4G/5G, gói cước di động và dịch vụ VinaPhone.
- 🌐 Tư vấn trực tuyến 24/7: Truy cập website chính thức Vnptvinh.com để chat trực tiếp với đội ngũ tư vấn viên và cập nhật khuyến mãi mới nhất.
