Phường Phong Cốc (thuộc thị xã Quảng Yên cũ, tỉnh Quảng Ninh) là khu vực có tốc độ phát triển kinh tế, dịch vụ và mật độ dân cư cao. Nhu cầu sử dụng internet tốc độ cao để phục vụ học tập, giải trí, kinh doanh gia đình và làm việc từ xa tại đây gia tăng liên tục. Nhằm đáp ứng nhu cầu này, VNPT Quảng Ninh đã hoàn thiện hạ tầng cáp quang XGSPON hiện đại trên toàn địa bàn phường Phong Cốc, mang đến đường truyền Internet ổn định, băng thông lớn với chi phí tối ưu nhất. Nhanh tay đăng ký lắp mạng VNPT phường Phong Cốc (Quảng Ninh) qua Hotline trực tuyến 0949.75.2468 – 0836.993.338 (tư vấn miễn phí, làm hợp đồng tận nhà, lắp trong 24 giờ).
Khuyến mãi khi lắp mạng VNPT phường Phong Cốc
Khi đăng ký lắp đặt Internet mới của VNPT phường Phong Cốc, khách hàng sẽ nhận được hàng loạt chính sách ưu đãi hấp dẫn:
- Tặng thêm 1-2 tháng sử dụng miễn phí khi tham gia trả trước gói 12 tháng.
- Combo siêu tiết kiệm: Giảm đến 30% chi phí khi đăng ký trọn gói Combo Internet + Truyền hình MyTV hoặc Combo Internet + Camera an ninh VNPT.
- Miễn phí thiết bị chuẩn Wi-Fi 6: Tặng modem chính phát sóng băng tần (2.4 GHz & 5 GHz) công nghệ Wi-Fi 6 giúp tối ưu tốc độ, giảm nhiễu sóng và xuyên tường tốt hơn.
- Ưu đãi mở rộng phủ sóng Mesh Wi-Fi: Tặng kèm Wi-Fi Mesh ( kích sóng) cho các gói Home Mesh, phù hợp cho các căn nhà nhiều tầng, nhà ống dài hoặc hộ kinh doanh có không gian rộng.
- Khảo sát và thi công hoàn thành trong vòng 24 giờ kể từ khi ký hợp đồng điện tử.
Cập nhật giá lắp mạng VNPT phường Phong Cốc mới nhất 2026
- VNPT chi nhánh Quảng Ninh thiết kế nhiều gói cước đa dạng phù hợp với từng nhu cầu của cá nhân, gia đình, doanh nghiệp, tổ chức trên địa bàn phường Phong Cốc.
- Phí hòa mạng cho các gói cước cá nhân/gia đình là 300.000 đ/thuê bao đăng ký mới tại Phong Cốc.
- Chương trình khuyến mãi có thể thay đổi dựa trên từng thời điểm đăng ký.
- Giá cước/tháng đã bao gồm 10% VAT.
Bảng giá cước Internet VNPT cho cá nhân và gia đình

- Mức giá (190.000 – 310.000 đ/tháng) cạnh tranh trực tiếp với các nhà cung cấp dịch vụ viễn thông khác.
- Chia theo 2 nhóm rõ rệt: gói cước tiêu chuẩn và các gói có thêm thiết bị Wi-Fi Mesh phụ.
| Tên gói cước | Thiết bị đi kèm | Băng thông (tốc độ) | Giá cước/tháng (Đã bao gồm VAT, có thể thay đổi theo thời điểm) |
| Home 1 | Modem Wi-Fi 6 băng tần kép | 300 Mbps | 190,000 |
| Home Mesh 1 | Modem Wi-Fi 6 + 01 Mesh | 300 Mbps | 220,000 |
| Home 2 | Modem Wi-Fi 6 băng tần kép | 500 Mbps | 240,000 |
| Home Mesh 2 | Modem Wi-Fi 6 + 01 Mesh | 500 Mbps | 270,000 |
| Home 3 | Modem Wi-Fi 6 băng tần kép | 500ULM (*) | 280.000 |
| Home Mesh 3 | Modem Wi-Fi 6 + 01 Mesh | 500ULM (*) | 310,000 |
Combo Internet + Truyền hình MyTV cho gia đình ở Phong Cốc
- Gia đình có nhu cầu giải trí đa dạng hơn nên chọn dịch vụ Combo Internet và Truyền hình MyTV.
- Tính kinh tế: So với việc khách hàng đăng ký lẻ dịch vụ Internet riêng, truyền hình riêng thì gói HomeTV tiết kiệm hơn rất nhiều.
- Tách rõ gói dùng App (dành cho SmartTV) và gói VIP có đầu thu HD Box (dành cho TV đời cũ/TV thường), giúp giải quyết đúng bài toán kỹ thuật của từng hộ gia đình.
| Gói cước | Thành phần thiết bị và dịch vụ MyTV | Băng thông (tốc độ) | Giá cước/tháng (đã bao gồm VAT, có thể thay đổi theo thời điểm đăng ký) |
| HomeTV 1 | (Không Mesh) + MyTV Nâng cao | 300 Mbps | 210,000 |
| HomeTV 2 | (Không Mesh) + MyTV Nâng cao | 500 Mbps | 260,000 |
| HomeTV1 (Mesh) | (Có Mesh) + MyTV Nâng cao | 300 Mbps | 240,000 |
| HomeTV 2 (Mesh) | (Có Mesh) + MyTV Nâng cao | 500 Mbps | 290,000 |
| HomeTV 3 (Mesh) | (Có Mesh) + MyTV Nâng cao | 500ULM (*) | 330,000 |
Combo Internet và Camera AI cho gia đình, quán ăn tại Phong Cốc

- Áp dụng cho khách hàng cần dùng số lượng ít camera tại nhà, quán nhỏ.
- Ưu điểm: tặng 01 thiết bị camera trong nhà, 01 gói Cloud 7 ngày, 01 Wi-Fi Mesh phụ.
| Gói cước | Tốc độ | Giá cước gói HomeCam (đã bao gồm VAT) | Thiết bị được tặng kèm |
Home Cam1 | 300 Mbps | 250,000 | 1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày |
Home Cam2 | 500 Mbps | 310,000 | 1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày |
Home Cam3 | 500ULM (*) | 350,000 | 1 Mesh + 1 Camera Indoor + Gói Cloud 7 ngày |
Gói Internet tốc độ cao chuyên phục vụ hộ kinh doanh, công ty, tổ chức
IP tĩnh và cam kết băng thông quốc tế tối thiểu/tối đa là 2 yếu tố đối với các doanh nghiệp.
Gói Fiber Xtra phục vụ cho hộ kinh doanh, doanh nghiệp nhỏ – vừa
| Tên gói cước | Tốc độ Internet trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối đa (Mbps) | Đơn giá hàng tháng (đã bao gồm VAT) | IP tĩnh |
| Fiber Xtra1 | 300 | 15 | 286.000 | |
| Fiber Xtra2 | 400 | 20 | 550.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra3 | 600 | 24 | 1.760.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra4 | 800 | 30 | 5.500.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra5 | 1.000 | 35 | 8.800.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Xtra6 | 2.000 | 50 | 16.500.000 | 1 IP Tĩnh |
Fiber S và Fiber Wi-Fi
| Gói Cước | Tốc độ trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối đa (Mbps) | Đơn giá hàng tháng (đã bao gồm VAT) |
| Fiber S1 | 400 | 2 | 418.000 |
| Fiber S2 | 800 | 5 | 660.000 |
| Fiber S3 | 1.000 | 12 | 814.000 |
| Fiber WiFi1 | 400 | 2 | 473.000 |
| Fiber WiFi2 | 800 | 5 | 748.000 |
| Fiber WiFi3 | 1.000 | 12 | 902.000 |
Fiber Eco có cam kết tốc độ quốc tế tối thiểu
| Gói Cước | Tốc độ trong nước (Mbps) | Tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps) | Đơn giá hàng tháng (đã bao gồm VAT) | IP tĩnh |
| Fiber Eco1 | 120 | 3 | 352.000 | |
| Fiber Eco2 | 200 | 4 | 418.000 | |
| Fiber Eco3 | 250 | 6 | 858.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Eco4 | 300 | 7 | 1.100.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Eco5 | 500 | 12 | 3.520.000 | 1 IP Tĩnh |
Gói Fiber VIP, Fiber Premium cho doanh nghiệp cần băng thông quốc tế cực cao
| Gói Cước | Tốc độ trong nước (Mbps) | Cam kết tốc độ quốc tế tối thiểu (Mbps) | Đơn giá hàng tháng (đã VAT) | Ghi chú |
| Fiber 4 | 300 | 10 | 2.200.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 5 | 500 | 18 | 5.500.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 6 | 600 | 32 | 9.900.000 | |
| Fiber 7 | 800 | 55 | 17.600.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 8 | 1.000 | 80 | 27.500.000 | |
| Fiber VIP6 | 600 | 45 | 13.200.000 | IP Tĩnh |
| Fiber VIP7 | 800 | 65 | 22.000.000 | |
| Fiber VIP8 | 1.000 | 100 | 33.000.000 | IP Tĩnh |
| Fiber VIP9 | 2.000 | 200 | 60.500.000 |
Thủ tục cần chuẩn bị để đăng ký mạng VNPT phường Phong Cốc
- Đối với cá nhân đứng tên: 01 ảnh chụp căn cước công dân (CCCD/CMND) chính chủ (hoặc tài khoản VNeID định danh).
- Đối với doanh nghiệp/hộ kinh doanh:
- 01 bản chụp Giấy phép đăng ký kinh doanh + CCCD của người đại diện theo pháp luật (người đại diện theo pháp luật trực tiếp ký và đóng dấu).
- 01 Bản chụp Giấy phép kinh doanh + CCCD của người được ủy quyền/giới thiệu + Giấy ủy quyền/giới thiệu có dấu mộc của doanh nghiệp.
Cách thức liên hệ lắp mạng VNPT tại phường Phong Cốc
- Đăng ký lắp đặt mạng VNPT phường Phong Cốc, Quảng Ninh: 0949.75.2468 – 0836.993.338 (Hotline/Zalo) phục vụ tận nhà nhanh chóng.
- Tổng đài tiếp nhận và xử lý các vấn đề kỹ thuật, báo hỏng, sửa chữa Internet Wi-Fi VNPT Phong Cốc: 18001166 (nhánh 1).
- Điểm giao dịch VNPT VinaPhone gần Phong Cốc, Quảng Ninh nhất: Số 81B Ngô Quyền, phường Quảng Yên, TX Quảng Yên cũ, tỉnh Quảng Ninh.
