Bảng giá VNPT Thừa Thiên Huế khuyến mãi 8/2026

Bạn đang có nhu cầu đăng ký Internet VNPT cho gia đình, kinh doanh quán cà phê, nhà hàng hoặc văn phòng công ty? Cập nhật bảng giá VNPT Thừa Thiên Huế chi tiết khuyến mãi trong năm 2026 từ gói Internet đơn lẻ cho đến các gói tích hợp MyTV, camera giám sát cho cá nhân và doanh nghiệp. Hoặc liên hệ bộ phận kinh doanh Internet VNPT tại Thừa Thiên Huế qua hotline 0949752468 để được tư vấn và hỗ trợ lắp đặt, bảo trì tận nơi hoàn toàn miễn phí.

Chương trình khuyến mãi lắp mạng VNPT Thừa Thiên Huế năm 2026

Khách hàng lắp mạng VNPT tại Thừa Thiên Huế trong tháng 8/2026 nhận ngay ưu đãi hấp dẫn.

  • Giá cước trọn gói chỉ từ 190.000 đ/tháng.
  • Miễn phí hoàn toàn thiết bị modem Wi‑Fi 6, camera giám sát… tùy vào từng gói cước bạn lựa chọn.
  • Trả trước 12 tháng được tặng thêm 01 tháng cước.
  • Cước hòa mạng áp dụng cho thuê bao đăng ký mới dịch vụ BRCĐ (đơn lẻ và tích hợp): 300.000 đ/thuê bao
  • Đối với các khách hàng thuộc đối tượng VTCI, cước đấu nối hòa mạng: 0đ

Chính sách khuyến mãi lắp đặt VNPT tại Thừa Thiên Huế có thể thay đổi tùy thời điểm. Hãy liên hệ trực tiếp với nhân viên kinh doanh thường trực tại nơi sinh sống, làm việc để được tư vấn và báo giá lắp đặt trong ngày.

Bảng giá 30+ gói cước VNPT cho cá nhân và hộ gia đình tại Thừa Thiên Huế

Bảng giá VNPT Thừa Thiên Huế
Bảng giá VNPT Thừa Thiên Huế khuyến mãi mới nhất tháng 8/2026

Tổng hợp chi tiết hơn 30 gói cước Internet, truyền hình MyTV, camera giám sát cho cá nhân, hộ gia đình tại Thừa Thiên Huế. Bảng giá các gói cước VNPT cho cá nhân có thể thay đổi tùy từng thời điểm khách hàng đăng ký và hình thức thanh toán. Phí hòa mạng VNPT tại Thừa Thiên Huế sẽ được áp dụng theo quy định hiện hành.

Gói cước Home Internet VNPT

Danh sách 04 gói cước Home Internet (không Mesh) của VNPT tại Thừa Thiên Huế khuyến mãi tháng 8/2026.

Gói cướcHome 1
(Không Mesh)
Home 2
(Không Mesh)
Home 3
(Không Mesh)
Home X
Tốcđộ 300Mbps500ULM (*)1Gbps2500Mbps
Dịch vụ bảo mậtDịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family SafeGreenNet
1 tháng190,000235,000290,000990,000
3 tháng570,000705,000870,0002,970,000
6 tháng1,140,0001,410,0001,740,0005,940,000
9 tháng1,710,0002,115,0002,610,000Không áp dụng
13 tháng2,280,0002,820,0003,480,00011,880,000

Gói cước Internet + WiFi Mesh của VNPT

Cập nhật bảng giá 06 gói cước Home Mesh của VNPT đang khuyến mãi tại Thừa Thiên Huế.

Gói cướcHome 1
(Mesh)
Home 1
(2 Mesh)
Home 2
(Mesh)
Home 2
(2 Mesh)
Home 3
(Mesh)
Home 3
(2 Mesh)
Tốcđộ300Mbps300Mbps500ULM (*)500ULM (*)1Gbps1Gbps
Dịch vụ bảo mậtDịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe
Mesh01 Mesh 602 Mesh 601
Mesh 6
02 Mesh 601
Mesh 6
02 Mesh 6
1 tháng215,000220,000240,000245,000310,000335,000
3 tháng645,000660,000720,000735,000930,0001,005,000
6 tháng1,290,0001,320,0001,440,0001,470,0001,860,0002,010,000
9 tháng1,935,0001,980,0002,160,0002,205,0002,790,0003,015,000
13 tháng2,580,0002,640,0002,880,0002,940,0003,720,0004,020,000

Lưu ý:

(*) Tốc độ 500 ULM: Tốc độ tối thiểu 500 Mbps, tối đa 1000 Mbps tùy theo khoảng cách đến modem và chủng loại thiết bị của khách hàng. Ngoài ra, tốc độ sẽ phụ thuộc vào điều kiện hạ tầng của khu vực cung cấp dịch vụ.

Gói cước HomeTV cho gia đình tại Thừa Thiên Huế

VNPT cập nhật bảng giá 03 nhóm gói cước HomeTV dành cho hộ gia đình khuyến mãi tháng 8/2026.

Bảng giá 03 gói cước HomeTV (app)

Gói cước này cung cấp Internet – truyền hình MyTV và không được trang bị WiFi Mesh đi kèm.

Gói cướcHome TV1
(Không Mesh)
Home TV2
(Không Mesh)
Home TV3
(Không Mesh)
Tốcđộ 300Mbps500ULM (*)1Gbps
Dịch vụ bảo mậtDịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe
MyTVTruyền hình MyTV (App)
(Khách hàng lựa chọn 1 trong 4: MyTV Flexi 1 hoặc MyTV Flexi 2, MyTV Film, MyTV Film+)
1 tháng215,000240,000310,000
3 tháng645,000720,000930,000
6 tháng1,290,0001,440,0001,860,000
9 tháng1,935,0002,160,0002,790,000

Bảng giá 05 gói cước HomeTV Mesh của VNPT

Phù hợp với nhu cầu sử dụng tại công trình nhà ở có diện tích rộng hoặc có nhiều lầu cần trang bị thêm 01 đến 2 WiFi mesh 6.

Gói cướcHome TV1
(Mesh)
Home TV2
(Mesh)
Home TV2
(2 Mesh)
Home TV3
(Mesh)
Home TV3
(2 Mesh)
Tốcđộ 300Mbps500ULM (*)500ULM (*)1Gbps1Gbps
Dịch vụ bảo mậtDịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe
Mesh01 Mesh 601 Mesh 602 Mesh 601 Mesh 602 Mesh 6
MyTVTruyền hình MyTV (App)
(Khách hàng lựa chọn 1 trong 4: MyTV Flexi 1 hoặc MyTV Flexi 2, MyTV Film, MyTV Film+)
1 tháng230,000250,000265,000330,000355,000
3 tháng690,000750,000795,000990,0001,065,000
6 tháng1,380,0001,500,0001,590,0001,980,0002,130,000
9 tháng2,070,0002,250,0002,385,0002,970,0003,195,000
13 tháng2,760,0003,000,0003,180,0003,960,0004,260,000

Bảng giá 03 gói cước HomeTV VIP tại Thừa Thiên Huế

Phù hợp với hộ gia đình đang sử dụng tivi thường, cần trang bị Box MyTV.

Gói cướcHomeTV VIP1HomeTV VIP1  (Mesh)HomeTV VIP3
(Mesh)
Tốcđộ300 Mbps300 Mbps500ULM (*)
Dịch vụ bảo mậtDịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe
MyTVTruyền hình MyTV (MyTV VIP – App)
MeshX01 Mesh 601 Mesh 6
1 tháng240,000270,000360,000
3 tháng720,000810,0001,080,000
6 tháng1,440,0001,620,0002,160,000
13 tháng2,880,0003,240,0004,320,000

Bảng giá 03 gói cước MyTV (app) riêng lẻ

Gói cướcMyTV SMyTV S1MyTV S2Lưu ý:
1 tháng20,00030,00030,000– Điều kiện đăng ký gói MyTV S1, MyTV S2: Các thuê bao FiberVNN hiện hữu chưa có MyTV.
– Không bao gồm STB, trường hợp sử dụng STB đăng ký Add-on STB theo quy định.
– Số lượng kênh có thể thay đổi theo chính sách của nhà cung cấp bản quyền.
– Các gói cước MyTV S, MyTV S1, MyTV S2, được phép chuyển đổi lên các gói MyTV phát triển mới khác theo quy định hiện hành.
3 tháng60,00090,00090,000
6 tháng120,000180,000180,000
12,13  tháng240,000360,000360,000
Mô tả về gói cước• 109 kênh trong nước (VTV, HTV …) và kênh quốc tế
• VOD có quảng cáo
• Galaxy VIP miễn phí thứ 7
• 130 kênh trong nước (VTV, HTV…), quốc tế và chùm kênh VTVcab.
• VOD có quảng cáo
• Galaxy VIP miễn phí thứ 7
• 131 kênh trong nước (VTV, HTV …), quốc tế và chùm kênh SCTV
• VOD có quảng cáo
• Galaxy VIP miễn phí thứ 7

Gói cước Home Cam (Internet – camera) VNPT tại Thừa Thiên Huế

Bảng giá VNPT Thừa Thiên Huế năm 2026
Bảng giá VNPT Thừa Thiên Huế năm 2026: Trọn gói Home Cam giá từ 195.000 đ/tháng

VNPT triển khai các gói cước Home Cam cho khách hàng có nhu cầu sử dụng thêm thiết bị camera giám sát. Cập nhật bảng giá 03 nhóm gói cước Internet và camera giám sát chính hãng VNPT tại Thừa Thiên Huế tháng 8/2026.

Bảng giá gói cước Home Cam cạnh tranh

Phù hợp với khách hàng có nhu cầu giám sát và xem lại dữ liệu trong vòng 1 ngày.

Gói cướcHome Cam MậtHome Cam SànhHome Cam Canh
Tốcđộ Fiber300 Mbps300 Mbps300 Mbps
MyTVMyTV S2 (App)MyTV S2 (App)x
Meshx01 Mesh 6x
Camera 01 Camera Indoor + Cloud (1 ngày)01 Camera Indoor + Cloud (1 ngày)01 Camera Indoor + Cloud (1 ngày)
1 tháng220,000235,000195,000
3 tháng660,000705,000585,000
6 tháng1,320,0001,410,0001,170,000
13 tháng2,640,0002,820,0002,340,000

Bảng giá 03 gói cước Home Cam (không mesh)

Home Cam phù hợp với khách hàng có nhu cầu xem lại lịch sử camera ghi lại trong vòng 3 ngày.

Gói cướcHome Cam 1Home Cam 2Home Cam 3
TốcđộTN 300 Mbps500ULM (*)1Gbps
Dịch vụ bảo mậtDịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe
Camera + Cloud01 Camera Indoor + Cloud (3 ngày)
1 tháng215,000240,000310,000
3 tháng645,000720,000930,000
6 tháng1,290,0001,440,0001,860,000
9 tháng1,935,0002,160,0002,790,000
13 tháng2,580,0002,880,0003,720,000

Bảng giá 05 gói cước Home Cam Mesh

Phù hợp cho những công trình có diện tích lớn, nhiều lầu cần phủ sóng Wi‑Fi mạnh và ổn định.

Gói cướcHome Cam 1
(Mesh)
Home Cam 2 (Mesh)Home Cam 2
(2 Mesh)
Home Cam 3 (Mesh)Home Cam 3
(2 Mesh)
TốcđộTN 300 Mbps500ULM (*)500ULM (*)1Gbps1Gbps
Dịch vụ bảo mậtDịch vụ GreenNet hoặc Dịch vụ Family Safe
Mesh01 Mesh 601 Mesh 602 Mesh 601 Mesh 602 Mesh 6
Camera + Cloud01 Camera Indoor + Cloud (3 ngày)
1 tháng230,000250,000265,000330,000310,000
3 tháng690,000750,000795,000990,000930,000
6 tháng1,380,0001,500,0001,590,0001,980,0001,860,000
9 tháng2,070,0002,250,0002,385,0002,970,0002,790,000
13 tháng2,760,0003,000,0003,180,0003,960,0003,720,000

Gói cước VNPT tích hợp di động (Home Sành/Đỉnh)

Phù hợp cho khách hàng đã và đang sử dụng thêm dịch vụ di động VinaPhone tại Thừa Thiên Huế.

GÓI CƯỚC HOME SÀNH 2 HOME ĐỈNH
FiberVNN300 Mbps500 Mbps
Truyền hình MyTV (App)XTruyền hình MyTV
(Khách hàng lựa chọn 1 trong 4: MyTV Flexi 1 hoặc MyTV Flexi 2, MyTV Film, MyTV Film+)
Thoại nhómThoại nội nhóm giữa các thuê bao di động thành viên
Ưu đãi cho chủ nhóm
Dữ liệu di động của chủ nhóm3GB/ngày2 GB/ ngày
Thoại nội mạng của chủ nhóm1500 phút1.000 phút
Thoại ngoại mạng chủ nhóm89 phút50 phút
Số lượng thành viên (bao gồm cả chủ nhóm)Tối đa 6 thành viênTối đa 4 thành viên
Giá gói 1 tháng 249,000369,000
Giá gói 3 tháng747,0001,107,000
Giá gói 6 tháng1,494,0002,214,000
Giá gói 12/13 tháng2,988,0004,428,000

Tổng hợp 20+ gói cước Fiber VNPT tại Thừa Thiên Huế cho công ty

Gói cước VNPT Thừa Thiên Huế cho doanh nghiệp
Gói cước VNPT Thừa Thiên Huế cho doanh nghiệp khuyến mãi năm 2026

VNPT triển khai các gói cước Fiber tốc độ cao, băng thông quốc tế và IP tĩnh cho doanh nghiệp với mức giá khuyến mãi hấp dẫn tháng 8/2026.

06 gói cước FiberS và FiberWiFi giá rẻ VNPT

Giá cước khuyến mãi từ 418.000 đ/tháng (IP tĩnh không áp dụng với nhóm gói cước này).

Gói cướcFiberS1FiberS2FiberS3FiberWifi1FiberWifi2FiberWifi3
TốcđộTN 500Mbps800Mbps1000Mbps500Mbps800Mbps1000Mbps
Tốcđộ QT2Mbps6Mbps12Mbps2Mbps6Mbps12Mbps
IP GÓI CƯỚC KHÔNG BÁN ĐƯỢC IP TĨNH
MESHxxx(2 mesh5 or 1 mesh6)(2 mesh6)(3 mesh5 or 2 mesh6)
1 tháng418,000660,000814,000473,000748,000902,000
3 tháng1,254,0001,980,0002,442,0001,419,0002,244,0002,706,000
6 tháng2,508,0003,960,0004,884,0002,838,0004,488,0005,412,000
13 tháng5,016,0007,920,0009,768,0005,676,0008,976,00010,824,000

08 gói cước FIberIoT và FIberXtra tại Thừa Thiên Huế

Gói cướcFiberIoT1FiberIoT2FiberXtra1FiberXtra2FiberXtra3FiberXtra4FiberXtra5FiberXtra6TP tĩnh
Tốc độ TN100Mbps200Mbps300Mbps400Mbps600Mbps800Mbps1000Mbps2000Mbps
Tốc độ QT Không cam kết 
IP IP độngIP độngIP động01 Wan tĩnh01 Wan tĩnh01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan01 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan01 IP = 220.000
1 tháng180,000220,000286,000550,0001,760,0005,500,0008,800,00016,500,00001 Block   08 IP = 550.000
3 tháng540,000660,000858,0001,650,0005,280,00016,500,00026,400,00049,500,000
6 tháng1,080,0001,320,0001,716,0003,300,00010,560,00033,000,00052,800,00099,000,000
13 tháng2,160,0002,640,0003,432,0006,600,00021,120,00066,000,000105,600,000198,000,000

09 gói cước Fiber Premium của VNPT tại Thừa Thiên Huế

Gói cướcFiberEco1FiberEco2FiberEco3FiberEco4Fiber4FiberEco5Fiber5Fiber6FiberVip 6
TốcđộTN 150Mbps250Mbps300Mbps400Mbps400Mbps500Mbps500Mbps600Mbps600Mbps
TốcđộQT 3Mbps4Mbps6Mbps8Mbps12Mbps16Mbps24Mbps32Mbps45Mbps
CS dự phòngxxxx20GB20GB30GB30GBFiberXtra1
IP IP độngIP động01 Wan tĩnh01 Wan tĩnh01 Wan tĩnh01 Wan tĩnh1 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan1 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan1 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan
1 tháng352,000418,000858,0001,100,0002,200,0003,520,0005,500,0009,900,00013,200,000
6 tháng2,112,0002,508,0005,148,0006,600,00013,200,00021,120,00033,000,00059,400,00079,200,000
13 tháng4,224,0005,016,00010,296,00013,200,00026,400,00042,240,00066,000,000118,800,000158,400,000

06 gói cước Fiber Premium (TT)

Gói cướcFiber7FiberVip7Fiber8FiberVip8FiberVip9FiberFro1
TốcđộTN 800Mbps800Mbps1.000Mbps1.000Mbps2.500Mbps2.500Mbps
TốcđộQT 55Mbps65Mbps80Mbps100Mbps200Mbps15Mbps
CS dự phòng50GBFiberXtra150GBFiberXtra2FiberXtra23 Mesh 6
IP 1 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan1 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan1 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan1 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 Lan1 Wan tĩnh + 1 Block 08 IPv4 LanChỉ cấp IP động
1 tháng17,600,00022,000,00027,500,00033,000,00060,500,0001,450,000
6 tháng105,600,000132,000,000165,000,000198,000,000363,000,0008,700,000
13 tháng211,200,000264,000,000330,000,000396,000,000726,000,00017,400,000

Gói cước văn phòng Data của VNPT

Tên góiVP3VP5VP10VP15VP20VP30
Giá gói (đồng/tháng, đã bao gồm VAT)298,000568,000768,0001,098,0001,268,0001,950,000
Gói Fiber      
Tốc độ truy cập (Mbps)200200250250300/3 QT300/3 QT
IP sử dụng kèm FiberVNNĐộng01 IP tĩnh IPV4/IPV6
Số lượng IP tối đa khách hàng được đăng ký sử dụng (bao gồm IP trong gói và mua thêm)Không01 block
Gói di động 
Số lần đăng ký thành viên được miễn phí cước đăng ký (không bao gồm TB chủ nhóm)41020334535
Số lượng thành viên tối đa trong gói (bao gồm TB chủ nhóm)8305080200300
Dung lượng data dùng chung trong nhóm (GB)203060100120200
Thoại nội mạng dùng chung trong nhóm (phút) (*)100020002000300030003000
Thoại ngoại mạng dùng chung trong nhóm (phút) (**)505010002000
Thuê bao cố định thành viên trong gói333558
Ưu đãi khi tham gia gói cước 
SMS Brandname Được sử dụng 1000 SMS nội mạng/tháng – trong 03 tháng đầu khi đăng ký dịch vụ

Liên hệ tư vấn lắp mạng VNPT tại Thừa Thiên Huế

Trong tháng 8/2026, VNPT Thừa Thiên Huế cập nhật chính sách khuyến mãi hấp dẫn cho khách hàng đăng ký mới. Liên hệ đăng ký Internet VNPT nhanh chóng theo thông tin bên dưới.

  • Số điện thoại kinh doanh VNPT Thừa Thiên Huế: 0949752468 (24/7)
  • Tổng đài kinh doanh VNPT toàn quốc: 18001166 nhánh 2
  • Đến trung tâm kinh doanh VNPT tại Thừa Thiên Huế: 51 Hai Bà Trưng, Thuận Hóa

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Zalo
Gọi