ạn đang tìm kiếm giải pháp Internet tốc độ cao, đường truyền ổn định và giá cước tiết kiệm tại Bắc Ninh? Dịch vụ lắp đặt mạng VNPT Bắc Ninh là lựa chọn hàng đầu cho các cá nhân, hộ gia đình, quán cà phê cũng như doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh. Với công nghệ cáp quang XGSPON/GPON hiện đại, hạ tầng phủ rộng khắp các phường/xã cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn năm 2026. Qua bài viết này, VNPT tổng hợp danh sách 34+ gói cước Internet – truyền hình MyTV – camera quan sát để khách hàng đăng ký lắp đặt nhanh chóng.
06 lý do nên lắp đặt mạng VNPT Bắc Ninh?
Dịch vụ lắp đặt mạng VNPT đã trở thành lựa chọn hàng đầu của người dùng ở Bắc Ninh vì 06 lý do sau đây.
- Hạ tầng cáp quang phủ khắp địa bàn Bắc Ninh: Từ Sơn, Thuận Thành, Quế Võ, Tiên Du, Yên Phong, Gia Bình, Lương Tài…
- Công nghệ WiFi 6 & Mesh vượt trội 2 băng tần chuẩn WiFi 6 thế hệ mới.
- Băng thông lớn, giá cực rẻ, tốc độ truy cập từ 300 Mbps đến 2.5 Gbps.
- Khuyến mãi tặng từ 1 – 2 tháng sử dụng, trang bị miễn phí toàn bộ thiết bị đầu cuối.
- Hỗ trợ kỹ thuật 24/7 bởi đội ngũ nhân viên VNPT Bắc Ninh túc trực địa bàn, xử lý sự cố trong vòng 2 – 4 giờ.
- Thủ tục đăng ký đơn giản, hỗ trợ làm hợp đồng online trong 5 phút.
Tổng hợp bảng giá 34+ gói cước VNPT tại Bắc Ninh khuyến mãi 2026
Nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng mạng WiFi đa dạng của khách hàng tại Bắc Ninh. VNPT cung cấp giải pháp Internet – truyền hình MyTV – camera quan sát với độ phân giải 2K dành cho cá nhân, hộ gia đình, cửa hàng kinh doanh, quán game, văn phòng công ty, khuyến mãi 2026.
Lưu ý:
- Giá cước và khuyến mãi VNPT tại Bắc Ninh có thể thay đổi tùy thời điểm.
- Phí hòa mạng (lắp đặt VNPT) được áp dụng: 300.000 đ.
Gói cước Internet VNPT (Home) tại Bắc Ninh

Phù hợp với những hộ gia đình, cá nhân chỉ có nhu cầu sử dụng Internet Wi-Fi để phục vụ nhu cầu làm việc, học tập và giải trí trực tuyến. VNPT cung cấp gói cước Internet đơn lẻ (Home) tốc độ từ 300 Mbps đến 2.5 Gbps (HomeX) đáp ứng tốt mọi nhu cầu trực tuyến của người dùng.
Bảng giá 6 gói cước Internet VNPT tại Bắc Ninh
| Tên gói cước | Thành phần gói cước | GIÁ KHUYẾN MÃI (Giá có thể thay đổi tùy thời điểm) |
| Cước tháng/ VNĐ | ||
| Home 1 | Tốc độ 300 Mbps + GreenNet | 190,000 |
| Home 2 | Tốc độ 500 Mbps + GreenNet | 240,000 |
| Home 3 | Tốc độ 1 Gbps + GreenNet | 280,000 |
| Home 1 (mesh) | Tốc độ 300 Mbps + 01 mesh 6 + GreenNet | 220,000 |
| Home 2 (mesh) | Tốc độ 500 Mbps + 01 mesh 6 + GreenNet | 270,000 |
| Home 3 (mesh) | Tốc độ 1 Gbps + 01 mesh 6 + GreenNet | 310,000 |
Ưu đãi đi kèm gói Home
- Trả trước 12 tháng + tháng 13
- Miễn phí thiết bị Wi-Fi 6
- Dịch vụ bảo mật GreenNet hoàn toàn miễn phí
10+ gói cước Internet VNPT và truyền hình MyTV tại Bắc Ninh

Dịch vụ lắp mạng VNPT Bắc Ninh cung cấp giải pháp tiết kiệm chi phí cho gia đình kết hợp Internet tốc độ cao và Truyền hình MyTV:
- Hơn 170 kênh chuẩn HD, xem VOD, thể thao, giải trí
- Giá tiết kiệm từ 10% đến 20% so với đăng ký riêng lẻ từng dịch vụ
- Thủ tục đơn giản chỉ cần căn cước
- Kho nội dung phong phú liên tục được cập nhật
- Chia thành 02 nhóm: HomeTV nâng cao và HomeTV VIP
05 gói cước HomeTV nâng cao cho gia đình
| Tên gói cước | Thành phần gói cước | GIÁ KM GÓI HOMETV (Giá KM thay đổi tùy thời điểm) | |
| Cước tháng | Gói 12 tháng tặng 1 | ||
| HomeTV 1 | Tốc độ 300 Mbps+ MyTV APP (2 TV smart) + GreenNet | 210,000 | 2,520,000 |
| HomeTV 2 | Tốc độ 500 Mbps + MyTV APP (2 TV smart) + GreenNet | 260,000 | 3,120,000 |
| HomeTV 1 (mesh) | Tốc độ 300 Mbps + MyTV APP (2 TV Smart) + 01 wifi mesh 6 | 240,000 | 2,880,000 |
| HomeTV 2 (mesh) | Tốc độ 500 Mbps + MyTV APP (2 TV Smart) + 01 wifi mesh 6 | 290,000 | 3,480,000 |
| HomeTV 3 (mesh) | Tốc độ 1 Gbps + MyTV APP (02 TV Smart) + 01 wifi mesh 6 | 330,000 | 3,960,000 |
Tổng hợp 5 gói cước HomeTV VIP của VNPT Bắc Ninh
| Tên gói cước | Thành phần gói cước (Gói truyền hình đặc sắc) | Giá KM GÓI HOMETV VIP (Giá cước và tốc độ có thể thay đổi) |
| Cước tháng | ||
| HomeTV VIP1 | Tốc độ 300 Mbps + MyTV VIP APP (2 TV smart) | 240,000 |
| HomeTV VIP2 | Tốc độ 500 Mbps+ MyTV VIP APP (2 TV smart) + GreenNet | 290,000 |
| HomeTV VIP1 (mesh) | Tốc độ 300 Mbps + MyTV VIP APP (2 TV smart) + 01 mesh 6 | 270,000 |
| HomeTV VIP2 (mesh) | Tốc độ 500 Mbps + MyTV VIP APP (2 TV smart) & 01 mesh 6 | 320,000 |
| HomeTV VIP3 (mesh) | Tốc độ 1 Gbps + MyTV VIP APP (02 TV Smart) + 01 mesh 6 | 360,000 |
Nhóm danh sách gói cước Internet và camera VNPT
Khách hàng tại Bắc Ninh lắp đặt mạng VNPT có thể lựa chọn thêm gói cước, thêm thiết bị camera quan sát. Cập nhật bảng giá các gói cước Home Cam của VNPT tại Bắc Ninh ngay bên dưới.
Bảng giá gói cước Home Cam của VNPT
| Tên gói cước | Thành phần gói cước | Giá Khuyến Mãi (VNĐ) (Giá có thể thay đổi tùy thời điểm) |
| Cước tháng | ||
| Home cam 1 | Tốc độ 300 Mbps + 01 camera indoor Cloud 7 ngày + 01 wifi mesh 6 | 250,000 |
| Home cam 2 | Tốc độ 500 Mbps + 01 camera indoor Cloud 7 ngày + 01 wifi mesh 6 | 310,000 |
| Home cam 3 | Tốc độ 1 Gbps + 01 camera indoor Cloud 7 ngày+ 01 wifi mesh 6 | 350,000 |
| Home Cam Mật | Tốc độ 300 Mbps + 01 camera indoor Cloud 1 ngày | 220.000 |
| Home Cam Sành | Tốc độ 300 Mbps + 01 camera indoor Cloud 1 ngày + WiFi mesh 6 | 235.000 |
| Home Cam Canh | Tốc độ 300 Mbps + 01 camera indoor Cloud 3 ngày | 200.000 |
16+ gói cước cáp quang VNPT tại Bắc Ninh cho công ty

Fiber là gói cước dành riêng cho doanh nghiệp, văn phòng, nhà xưởng tại các KCN Yên Phong, VSIP, Quế Võ… được cam kết băng thông quốc tế:
Gói cước FiberXtra
| Tên gói cước | Tốc độ (Mbps) | IPV6 LAN | Gói cước hàng tháng (đã VAT) |
| FiberXtra3 | 500/24 | 01 subnet /56 Lan tĩnh | 1,760,000 |
| FiberXtra4 | 800/30 | 01 subnet /56 Lan tĩnh | 5,500,000 |
| FiberXtra5 | 1000/35 | 01 subnet /56 Lan tĩnh | 8,800,000 |
| FiberXtra6 | 2000/50 | 01 subnet /56 Lan tĩnh | 16,500,000 |
Gói cước Fiber Premium
| Tên gói cước | Tốc độ(Mbps) | IPV4 WAN | Gói cước hàng tháng (đã VAT) |
| Fiber4 | 200/10 | 01 Wan tĩnh | 2,200,000 |
| FiberEco5 | 300/12 | 01 Wan tĩnh | 3,200,000 |
| Fiber5 | 300/18 | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 5,500,000 |
| Fiber6 | 500/32 | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 9,900,000 |
| FiberVip6 | 500/45 | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 13,200,000 |
| Fiber7 | 800/55 | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 17,600,000 |
| FiberVip7 | 800/65 | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 22,000,000 |
| Fiber8 | 1000/80 | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 27,500,000 |
| FiberVip8 | 1000/100 | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 33,000,000 |
| FiberVip9 | 2000/200 | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 60,500,000 |
FiberS và FiberWiFi VNPT Bắc Ninh
| Tên gói cước | Tốc độ trong nước (Mbps) | Thiết bị Wifi Mesh trong gói | Cước hàng tháng (đã VAT) |
| FiberS2 | 800/5 | Không | 660,000 |
| FiberS3 | 1000/12 | Không | 814,000 |
| FiberWifi1 | 400/2 | 02 thiết bị Wifi Mesh 5 hoặc 01 | 473,000 |
| thiết Wifi Mesh 6 | |||
| FiberWifi2 | 800/5 | 03 thiết bị Wifi Mesh 5 hoặc 02 | 748,000 |
| thiết Wifi Mesh 6 | |||
| FiberWifi3 | 1000/12 | 03 thiết bị Wifi Mesh 5 hoặc 02 | 902,000 |
| thiết Wifi Mesh 6 |
Khi đăng ký Internet cho công ty ở Bắc Ninh, khách hàng cần chuẩn bị thủ tục.
- Giấy phép kinh doanh
- Căn cước công dân của người đại diện ký hợp đồng








