Bạn đang tìm kiếm dịch vụ Internet cáp quang tốc độ cao, giá tiết kiệm cho gia đình hoặc doanh nghiệp tại Hồng Bàng, Hải Phòng? VNPT Hồng Bàng hiện đã hoàn tất nâng cấp toàn bộ hạ tầng cáp quang công nghệ mới (XGS-PON/GPON) kết hợp Wi-Fi 6, đảm bảo kết nối siêu tốc, không độ trễ. Cùng với khuyến mãi tặng tháng cước, trang bị miễn phí modem Wi‑Fi 6, đường dây cáp quang và toàn bộ công lắp đặt. Liên hệ đăng ký nhanh 24/7 qua Hotline/Zalo: 0949.752.468 (Tư vấn lắp mạng VNPT Hồng Bàng & khảo sát hạ tầng miễn phí).
Ưu điểm của dịch vụ lắp mạng VNPT tại Hồng Bàng
| Tiêu chí | Chi tiết ưu điểm & Ưu đãi |
| Công nghệ XGS-PON & Wi-Fi 6 | Băng thông rộng đối xứng triệt tiêu hoàn toàn “vùng chết” sóng Wi-Fi, hỗ trợ mượt mà các tác vụ nặng như livestream, xem phim 8K, chơi game online hay vận hành Smart Home. |
| Tốc độ tối thiểu nâng cấp | Gói cước cơ bản cho hộ gia đình đạt từ 300 Mbps đến 1 Gbps. |
| Ưu đãi trả trước | Đóng 12 tháng, tặng ngay 01 tháng cước miễn phí. |
| Trang bị thiết bị cao cấp | Miễn phí modem Wi-Fi 6, tặng kèm bộ kích sóng Wi-Fi Mesh hoặc camera Cloud bảo mật cao. |
Bảng giá lắp mạng VNPT Hồng Bàng, Hải Phòng mới nhất 2026

- Phí hòa mạng ban đầu là 300.000 đ (áp dụng theo quy định chung hiện hành).
- Nhà nhiều tầng/diện tích rộng nên chọn gói có thiết bị Wi-Fi Mesh như Home 1 (Mesh), Home 2 (Mesh), HomeTV 2 (Mesh)…
Gói cước Internet cá nhân, hộ gia đình, sinh viên ở Hồng Bàng
| Tên gói cước | Tốc độ | Giá tháng (Đã VAT) | Trả trước 12 tháng (+1 tháng) | Dịch vụ đi kèm |
| Home 1 | 300 Mbps | 190.000đ | 2.280.000đ | Modem Wi-Fi chính + GreenNet hoặc FamilySafe |
| Home 1 (Mesh) | 300 Mbps | 220.000đ | 2.640.000đ | Modem Wi-Fi chính + 01 Wi-Fi Mesh 6 + GreenNet hoặc FamilySafe |
| Home 2 | 500 Mbps | 240.000đ | 2.880.000đ | Modem Wi-Fi chính + GreenNet hoặc FamilySafe |
| Home 2 (Mesh) | 500 Mbps | 270.000đ | 3.240.000đ | Modem Wi-Fi chính + 01 Wi-Fi Mesh 6 + GreenNet hoặc FamilySafe |
| Home 3 (Mesh) | 1 Gbps | 310.000đ | 3.720.000đ | Modem Wi-Fi chính + 01 Mesh 6 + GreenNet hoặc FamilySafe |
HomeTV giải trí toàn diện (Internet VNPT Hồng Bàng+ MyTV)
- Nên ưu tiên trả trước 12 tháng để được tặng thêm 01 tháng cước miễn phí.
- Dùng gói cước HomeTV hoặc HomeTV VIP, khách hàng đều được tặng GreenNet hoặc FamilySafe.
- HomeTV VIP thích hợp hơn đối với gia đình có thiết bị tivi không có khả năng kết nối Internet.
05 gói cước HomeTV nâng cao giá rẻ của VNPT cho gia đình
| Tên gói cước | Thành phần gói cước | GIÁ KM GÓI HOMETV (Giá KM thay đổi tùy thời điểm) | |
| Cước tháng | Gói 12 tháng tặng 1 | ||
| HomeTV 1 | Tốc độ 300 Mbps+ MyTV APP (2 TV smart) + GreenNet | 210,000 | 2,520,000 |
| HomeTV 2 | Tốc độ 500 Mbps + MyTV APP (2 TV smart) + GreenNet | 260,000 | 3,120,000 |
| HomeTV 1 (mesh) | Tốc độ 300 Mbps + MyTV APP (2 TV Smart) + 01 wifi mesh 6 | 240,000 | 2,880,000 |
| HomeTV 2 (mesh) | Tốc độ 500 Mbps + MyTV APP (2 TV Smart) + 01 wifi mesh 6 | 290,000 | 3,480,000 |
| HomeTV 3 (mesh) | Tốc độ 1 Gbps + MyTV APP (02 TV Smart) + 01 wifi mesh 6 | 330,000 | 3,960,000 |
Tổng hợp 05 gói cước HomeTV VIP của VNPT tại Hồng Bàng

| Tên gói cước | Thành phần gói cước (Gói truyền hình đặc sắc) | Giá KM GÓI HOMETV VIP (Giá cước và tốc độ có thể thay đổi) | |
| Cước tháng | Gói 12 tháng tặng 1 | ||
| HomeTV VIP1 | Tốc độ 300 Mbps + MyTV VIP APP (2 TV smart) | 240,000 | 2,880,000 |
| HomeTV VIP2 | Tốc độ 500 Mbps+ MyTV VIP APP (2 TV smart) + GreenNet | 290,000 | 3,480,000 |
| HomeTV VIP1 (mesh) | Tốc độ 300 Mbps + MyTV VIP APP (2 TV smart) + 01 mesh 6 | 270,000 | 3,240,000 |
| HomeTV VIP2 (mesh) | Tốc độ 500 Mbps + MyTV VIP APP (2 TV smart) & 01 mesh 6 | 320,000 | 3,840,000 |
| HomeTV VIP3 (mesh) | Tốc độ 1 Gbps + MyTV VIP APP (02 TV Smart) + 01 mesh 6 | 360,000 | 4,320,000 |
Home Cam an ninh (Internet VNPT Hồng Bàng + Camera AI)
- Khi có nhu cầu dùng camera, quý khách nên chọn gói Home Cam để tiết kiệm chi phí mua thiết bị camera riêng lẻ.
- Khuyến mãi: tặng modem Wi‑Fi, mesh, camera và gói Cloud 7 ngày.
- Chi phí chỉ từ 250.000 đ/1 tháng đối với gói HomeCam 1 (tốc độ Internet 300 Mbps).
Danh sách chi tiết 06 gói cước Internet – camera VNPT
| Tên gói cước | Thành phần gói cước | Giá Khuyến Mãi (VNĐ) (Giá có thể thay đổi tùy thời điểm) | |
| Cước tháng | Gói 12 tháng tặng 1 | ||
| Home cam 1 | Tốc độ 300 Mbps + 01 camera indoor Cloud 7 ngày + 01 wifi mesh 6 | 250,000 | 3,000,000 |
| Home cam 2 | Tốc độ 500 Mbps + 01 camera indoor Cloud 7 ngày + 01 wifi mesh 6 | 310,000 | 3,720,000 |
| Home cam 3 | Tốc độ 1 Gbps + 01 camera indoor Cloud 7 ngày+ 01 wifi mesh 6 | 350,000 | 4,200,000 |
| Home Cam Mật | Tốc độ 300 Mbps + 01 camera indoor Cloud 1 ngày | 220.000 | 2.640.000 |
| Home Cam Sành | Tốc độ 300 Mbps + 01 camera indoor Cloud 1 ngày + WiFi mesh 6 | 235.000 | 2.820.000 |
| Home Cam Canh | Tốc độ 300 Mbps + 01 camera indoor Cloud 3 ngày | 200.000 | 2.400.000 |
Gói cáp quang tốc độ cao cho doanh nghiệp tại Hồng Bàng

- Căn cứ vào tiêu chí riêng của từng đơn vị như băng thông quốc tế, IP tĩnh, băng thông trong nước, giá thành… để lựa chọn được gói doanh nghiệp phù hợp.
- Đối tượng sử dụng: hộ gia đình, hộ kinh doanh, quán cà phê, công ty, tổ chức…
- Dưới đây là bảng giá về các gói cước doanh nghiệp tiêu biểu của VNPT Hồng Bàng:
Gói cước FiberXtra
| Tên gói cước | Tốc độ (Mbps) | IPV6 LAN | Gói cước hàng tháng (đã VAT) |
| FiberXtra3 | 500/24 | 01 subnet /56 Lan tĩnh | 1,760,000 |
| FiberXtra4 | 800/30 | 01 subnet /56 Lan tĩnh | 5,500,000 |
| FiberXtra5 | 1000/35 | 01 subnet /56 Lan tĩnh | 8,800,000 |
| FiberXtra6 | 2000/50 | 01 subnet /56 Lan tĩnh | 16,500,000 |
10 gói cước Fiber Premium VNPT tại Hồng Bàng
| Tên gói cước | Tốc độ(Mbps) | IPV4 WAN | Gói cước hàng tháng (đã VAT) |
| Fiber4 | 200/10 | 01 Wan tĩnh | 2,200,000 |
| FiberEco5 | 300/12 | 01 Wan tĩnh | 3,200,000 |
| Fiber5 | 300/18 | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 5,500,000 |
| Fiber6 | 500/32 | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 9,900,000 |
| FiberVip6 | 500/45 | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 13,200,000 |
| Fiber7 | 800/55 | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 17,600,000 |
| FiberVip7 | 800/65 | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 22,000,000 |
| Fiber8 | 1000/80 | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 27,500,000 |
| FiberVip8 | 1000/100 | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 33,000,000 |
| FiberVip9 | 2000/200 | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 60,500,000 |
05 gói cước FiberS và FiberWiFi tại Hồng Bàng
| Tên gói cước | Tốc độ trong nước (Mbps) | Thiết bị Wifi Mesh trong gói | Cước hàng tháng (đã VAT) |
| FiberS2 | 800/5 | Không | 660,000 |
| FiberS3 | 1000/12 | Không | 814,000 |
| FiberWifi1 | 400/2 | 02 thiết bị Wifi Mesh 5 hoặc 01 | 473,000 |
| thiết Wifi Mesh 6 | |||
| FiberWifi2 | 800/5 | 03 thiết bị Wifi Mesh 5 hoặc 02 | 748,000 |
| thiết Wifi Mesh 6 | |||
| FiberWifi3 | 1000/12 | 03 thiết bị Wifi Mesh 5 hoặc 02 | 902,000 |
| thiết Wifi Mesh 6 |
Một số lưu ý khi lắp đặt và sử dụng mạng VNPT Hồng Bàng
Thủ tục giấy tờ đăng ký hòa mạng VNPT Hồng Bàng
- Cá nhân là công dân Việt Nam: cần chụp ảnh căn cước công dân bản gốc (còn hiệu lực).
- Cá nhân người nước ngoài: Cần chụp ảnh passport và chọn hình thức trả trước dài hạn.
- Doanh nghiệp: Cần có scan Giấy phép kinh doanh, con dấu mộc, CCCD của người đại diện theo pháp luật.
Hiện tại, đơn vị VNPT Hải Phòng đã đề ra quy định về thủ tục đăng ký hòa mạng mới tại khu vực Hồng Bàng rất đơn giản. Tạo điều kiện cho mọi khách hàng ở Hồng Bàng đều có thể dùng được Internet VNPT khi có nhu cầu.
Kiểm tra hạ tầng cáp quang GPON hoặc XGSPON
Đây là công đoạn xác định hạ tầng của nhân viên kinh doanh hoặc kỹ thuật viên. Việc của bạn là cung cấp địa chỉ chính xác, định vị (nếu có) để quá trình khảo sát được nhanh chóng hơn. Một số khu vực có thể bị hết port hoặc bị tòa nhà độc quyền… nên thời gian triển khai thường sẽ kéo dài hơn bình thường.
Tối ưu vị trí đặt thiết bị modem và Wi‑Fi Mesh
- Đặt modem hoặc Wi‑Fi Mesh ở các vị trí trung tâm, thông thoáng và ít vật cản.
- Tránh vật cản và các thiết bị gây nhiễu như trong tủ kính, sau TV lớn, gần lò vi sóng hoặc các thiết bị phát sóng radio khác.
- Nên cài đặt thiết bị phù hợp với loại băng tần: máy tính, điện thoại đời mới, SmartTV nên kết nối với băng tần 5 GHz khi ở gần. Băng tần 2.4 GHz thích hợp với camera, các thiết bị kết nối Smart Home.
Hỗ trợ kỹ thuật và báo hỏng sự cố Internet Wi-Fi ở Hải Phòng
- Tổng đài báo hỏng 24/7: Khi gặp sự cố mất mạng hoặc đường truyền chập chờn, gọi ngay 1800 1166 (Nhánh 1 – Miễn phí cước).
- Khởi động lại modem định kỳ: Sau 2–3 tuần sử dụng liên tục, nên tắt/bật lại modem một lần để thiết bị giải phóng bộ nhớ tạm, giúp mạng chạy mượt mà hơn.
- Bảo mật Wi-Fi: Đổi mật khẩu Wi-Fi định kỳ 3–6 tháng/lần qua ứng dụng My VNPT để tránh bị truy cập trái phép làm giảm tốc độ đường truyền.
Liên hệ khi cần lắp mạng VNPT Hồng Bàng, Hải Phòng
Điện thoại/Zalo: 0949.75.2468 – 0836.993.338 hỗ trợ tư vấn gói cước lắp đặt mạng mới tại Hồng Bàng (phục vụ 24/7 tận nhà, gọi lại miễn phí, lắp nhanh trong ngày).












