Lắp đặt mạng VNPT Hải Dương (Hải Phòng) đã trở thành mối quan tâm của mỗi cá nhân, hộ gia đình và doanh nghiệp cần đường truyền Internet tốc độ cao. Với mạng lưới hạ tầng phủ rộng khắp phường Hải Dương, công nghệ cáp quang XGS-PON/GPON hiện đại, WiFi 6 thế hệ mới là ưu tiên hàng đầu. Qua bài viết này, VNPT chia sẻ 33+ gói cước Internet, Combo (truyền hình MyTV – Camera) ưu đãi cho khách hàng đang quan tâm đến dịch vụ viễn thông của VNPT năm 2026.
Bảng giá lắp đặt mạng VNPT Hải Dương: 33+ gói cước ưu đãi 2026
VNPT Hải Phòng tung ra nhiều gói cước Internet tốc độ cao cho khách hàng sinh sống, làm việc tại địa bàn phường Hải Dương. Dưới đây là tổng hợp danh sách của hơn 33 gói cước Internet dành cho các nhóm đối tượng người dùng phổ biến, ưu đãi hấp dẫn năm 2026.
Lưu ý thêm.
- Giá cước và khuyến mãi VNPT tại Hải Dương có thể thay đổi tùy thời điểm đăng ký.
- Phí lắp đặt VNPT (phí hòa mạng) cho mỗi thuê bao mới là 300.000 đ.
Nhóm người dùng Internet VNPT tại Hải Dương

Phù hợp cho các cá nhân, hộ gia đình, hộ kinh doanh chỉ có nhu cầu đăng ký mỗi dịch vụ Internet. Mức giá khuyến mãi hấp dẫn khiến Internet VNPT trở nên phổ biến và được nhiều người dùng tại Hải Dương ưu tiên lựa chọn.
Bảng giá Internet VNPT tại Hải Dương
| Tên gói cước | Thành phần gói cước | GIÁ KHUYẾN MÃI (Giá có thể thay đổi tùy thời điểm) |
| Home 1 | Tốc độ 300 Mbps + GreenNet | 190,000 |
| Home 2 | Tốc độ 500 Mbps + GreenNet | 240,000 |
| Home 3 | Tốc độ 1 Gbps + GreenNet | 280,000 |
| Home 1 (mesh) | Tốc độ 300 Mbps + 01 mesh 6 + GreenNet | 220,000 |
| Home 2 (mesh) | Tốc độ 500 Mbps + 01 mesh 6 + GreenNet | 270,000 |
| Home 3 (mesh) | Tốc độ 1 Gbps + 01 mesh 6 + GreenNet | 310,000 |
Ưu đãi gói Internet VNPT
- Tặng thêm tháng 13 khi thanh toán 12 tháng
- Miễn phí thiết bị phát sóng Wi‑Fi 6 chuẩn AX.
- Dịch vụ bảo mật người dùng GreenNet được tích hợp miễn phí theo gói.
Nhóm người dùng đăng ký trọn gói Internet và camera VNPT tại Hải Duong
Phù hợp với đại đa số khách hàng hộ gia đình, cửa hàng có nhu cầu giám sát 24/7 và quản lý công việc từ xa. Thay vì lắp đặt camera ngoài thị trường, khách hàng ở Hải Dương (Hải Phòng) thường lựa chọn giải pháp Internet và camera VNPT 2 trong 1. Qua đó, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian, công sức, đồng bộ dịch vụ trong quá trình thanh toán cước và bảo trì.
Bảng giá khuyến mãi gói Home Cam VNPT tại Hải Dương

Dưới đây là danh sách bảng giá chi tiết 6 gói cước Home Cam của VNPT tại khu vực phường Hải Dương.
| Tên gói cước | Thành phần gói cước | Giá Khuyến Mãi (VNĐ) (Giá có thể thay đổi tùy thời điểm) | |
| Cước tháng | Gói 12 tháng tặng 1 | ||
| Home cam 1 | Tốc độ 300 Mbps + 01 camera indoor Cloud 7 ngày + 01 wifi mesh 6 | 250,000 | 3,000,000 |
| Home cam 2 | Tốc độ 500 Mbps + 01 camera indoor Cloud 7 ngày + 01 wifi mesh 6 | 310,000 | 3,720,000 |
| Home cam 3 | Tốc độ 1 Gbps + 01 camera indoor Cloud 7 ngày+ 01 wifi mesh 6 | 350,000 | 4,200,000 |
| Home Cam Mật | Tốc độ 300 Mbps + 01 camera indoor Cloud 1 ngày | 220.000 | 2.640.000 |
| Home Cam Sành | Tốc độ 300 Mbps + 01 camera indoor Cloud 1 ngày + WiFi mesh 6 | 235.000 | 2.820.000 |
| Home Cam Canh | Tốc độ 300 Mbps + 01 camera indoor Cloud 3 ngày | 200.000 | 2.400.000 |
Nhóm khách hàng lắp đặt mạng VNPT và truyền hình MyTV tại Hải Dương
VNPT cung cấp gói cước HomeTV và HomeTV VIP cho các hộ gia đình tại Hải Dương. Phù hợp với nhu cầu sử dụng từ 1 đến 3 tivi, càng tiết kiệm hơn khi khách hàng đang sử dụng truyền hình thông minh. Dưới đây là danh sách 10 gói cước HomeTV và HomeTV VIP cho khách hàng tại Hải Dương khuyến mãi năm 2026.
Giá trọn gói HomeTV của VNPT tại Hải Dương
| Tên gói cước | Thành phần gói cước | GIÁ KM GÓI HOMETV (Giá KM thay đổi tùy thời điểm) | |
| Cước tháng | Gói 12 tháng tặng 1 | ||
| HomeTV 1 | Tốc độ 300 Mbps+ MyTV APP (2 TV smart) + GreenNet | 210,000 | 2,520,000 |
| HomeTV 2 | Tốc độ 500 Mbps + MyTV APP (2 TV smart) + GreenNet | 260,000 | 3,120,000 |
| HomeTV 1 (mesh) | Tốc độ 300 Mbps + MyTV APP (2 TV Smart) + 01 wifi mesh 6 | 240,000 | 2,880,000 |
| HomeTV 2 (mesh) | Tốc độ 500 Mbps + MyTV APP (2 TV Smart) + 01 wifi mesh 6 | 290,000 | 3,480,000 |
| HomeTV 3 (mesh) | Tốc độ 1 Gbps + MyTV APP (02 TV Smart) + 01 wifi mesh 6 | 330,000 | 3,960,000 |
Giá trọn gói HomeTV VIP của VNPT tại Hải Dương
| Tên gói cước | Thành phần gói cước (Gói truyền hình đặc sắc) | Giá KM GÓI HOMETV VIP (Giá cước và tốc độ có thể thay đổi) | |
| Cước tháng | Gói 12 tháng tặng 1 | ||
| HomeTV VIP1 | Tốc độ 300 Mbps + MyTV VIP APP (2 TV smart) | 240,000 | 2,880,000 |
| HomeTV VIP2 | Tốc độ 500 Mbps+ MyTV VIP APP (2 TV smart) + GreenNet | 290,000 | 3,480,000 |
| HomeTV VIP1 (mesh) | Tốc độ 300 Mbps + MyTV VIP APP (2 TV smart) + 01 mesh 6 | 270,000 | 3,240,000 |
| HomeTV VIP2 (mesh) | Tốc độ 500 Mbps + MyTV VIP APP (2 TV smart) & 01 mesh 6 | 320,000 | 3,840,000 |
| HomeTV VIP3 (mesh) | Tốc độ 1 Gbps + MyTV VIP APP (02 TV Smart) + 01 mesh 6 | 360,000 | 4,320,000 |
Nhóm gói cước Fiber VNPT cho doanh nghiệp tại Hải Dương

Ngoài gói cước Internet cho cá nhân, khách hàng lắp mạng VNPT tại Hải Dương cho doanh nghiệp với mức giá ưu đãi hấp dẫn. Cập nhật bảng giá gói cước cáp quang VNPT: FiberS, FiberWiFi, FiberXtra và Fiber Premium cho doanh nghiệp tại Hải Dương, khuyến mãi mới năm 2026.
Gói cước FiberS và FiberWiFi tại Hải Dương
| Tên gói cước | Tốc độ trong nước (Mbps) | Thiết bị Wifi Mesh trong gói | Cước hàng tháng (đã VAT) |
| FiberS2 | 800/5 | Không | 660,000 |
| FiberS3 | 1000/12 | Không | 814,000 |
| FiberWifi1 | 400/2 | 02 thiết bị Wifi Mesh 5 hoặc 01 | 473,000 |
| thiết Wifi Mesh 6 | |||
| FiberWifi2 | 800/5 | 03 thiết bị Wifi Mesh 5 hoặc 02 | 748,000 |
| thiết Wifi Mesh 6 | |||
| FiberWifi3 | 1000/12 | 03 thiết bị Wifi Mesh 5 hoặc 02 | 902,000 |
| thiết Wifi Mesh 6 |
Gói cước FiberXtra của VNPT Hải Dương
| Tên gói cước | Tốc độ (Mbps) | IPV6 LAN | Gói cước hàng tháng (đã VAT) |
| FiberXtra3 | 500/24 | 01 subnet /56 Lan tĩnh | 1,760,000 |
| FiberXtra4 | 800/30 | 01 subnet /56 Lan tĩnh | 5,500,000 |
| FiberXtra5 | 1000/35 | 01 subnet /56 Lan tĩnh | 8,800,000 |
| FiberXtra6 | 2000/50 | 01 subnet /56 Lan tĩnh | 16,500,000 |
Bảng giá gói cước Fiber Premium tại Hải Dương
| Tên gói cước | Tốc độ(Mbps) | IPV4 WAN | Gói cước hàng tháng (đã VAT) |
| Fiber4 | 200/10 | 01 Wan tĩnh | 2,200,000 |
| FiberEco5 | 300/12 | 01 Wan tĩnh | 3,200,000 |
| Fiber5 | 300/18 | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 5,500,000 |
| Fiber6 | 500/32 | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 9,900,000 |
| FiberVip6 | 500/45 | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 13,200,000 |
| Fiber7 | 800/55 | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 17,600,000 |
| FiberVip7 | 800/65 | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 22,000,000 |
| Fiber8 | 1000/80 | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 27,500,000 |
| FiberVip8 | 1000/100 | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 33,000,000 |
| FiberVip9 | 2000/200 | 01 Wan tĩnh +01 Block 08 Lan Tĩnh | 60,500,000 |
Những điều cần biết khi lắp đặt mạng VNPT tại Hải Dương
Thủ tục đăng ký VNPT tại Hải Dương
Khách hàng cá nhân và doanh nghiệp khi đăng ký mạng VNPT tại Hải Dương cần chuẩn bị thủ tục.
- Cá nhân: chỉ cần căn cước.
- Doanh nghiệp cần thêm giấy phép kinh doanh.
Quy trình lắp đặt VNPT tại Hải Dương
VNPT chi nhánh Hải Dương cung cấp quy trình tư vấn lắp đặt VNPT tận nơi vô cùng tiện lợi. Khách hàng quan tâm đến dịch vụ lắp mạng VNPT hãy liên hệ với nhân viên thường trực theo các bước sau.
- Gọi số điện thoại VNPT Hải Dương qua hotline 0949752468 (miễn phí)
- Khách hàng cung cấp thêm địa chỉ lắp đặt Internet tại Hải Dương
- Nhân viên kiểm tra hạ tầng, tư vấn các gói cước và khuyến mãi VNPT tại Hải Dương đang áp dụng.
- Kỹ thuật VNPT thường trực tiếp nhận phiếu thi công và tiến hành lắp đặt nhanh trong 24 giờ.
Phí hòa mạng VNPT tại Hải Dương?
Trong năm 2026, VNPT Hải Dương triển khai các dịch vụ viễn thông với mức phí hòa mạng ban đầu là 300.000 đ cho mỗi thuê bao mới đăng ký.
Qua bài viết này, khách hàng sinh sống và làm việc tại Hải Dương có thể dễ dàng lựa chọn cho mình gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng. Ngoài ra, khách hàng có thể tham khảo thêm chính sách khuyến mãi khi lắp đặt VNPT tại các xã, phường lân cận.












