Đứng trước bước chuyển mình bứt phá của xu hướng công nghệ, nhu cầu kết nối Internet tốc độ cao tại An Dương đang tăng nhanh hơn bao giờ hết. Nhằm đáp ứng tốt nhất cho người dân và doanh nghiệp trên địa bàn, dịch vụ lắp mạng VNPT An Dương, Hải Phòng đã hoàn thiện hạ tầng cáp quang thế hệ mới phủ khắp các xã, phường. Cùng cập nhật ngay bảng giá ưu đãi mới nhất, các gói cước Wi-Fi Mesh xuyên tường đỉnh cao và quy trình đăng ký siêu tốc trong bài viết sau!
Để đăng ký lắp mạng VNPT tại An Dương (Hải Phòng), bạn có thể gọi tổng đài tư vấn 0949.752.468 – 0836.993.338 hoặc đến trực tiếp điểm giao dịch gần nhất.
Lý do nên lắp đặt mạng VNPT tại An Dương (Hải Phòng)
Dưới đây là 06 lợi ích mà mạng VNPT An Dương mang lại cho người dùng địa phương:
- Hạ tầng phủ rộng khắp toàn bộ An Dương đều là GPON và XGSPON tiên tiến.
- Mỗi khách hàng đăng ký mới đều được cung cấp modem Wi-Fi 6 hiện đại.
- Mức cước phí tính riêng cho khu vực ngoại thành: tiết kiệm 20%–25% so với khu vực nội thành.
- Dịch vụ làm hợp đồng online, lắp đặt tại nhà, thủ tục nhanh chóng, không cần đến điểm giao dịch.
- Kỹ thuật phân công phụ trách sửa chữa, bảo trì sự cố theo từng địa bàn, hỗ trợ nhanh chóng trong vòng 2–4 giờ.
- Chương trình khuyến mãi đa dạng: tặng thiết bị kèm theo từng gói cước, miễn phí 1-2 tháng.
Bảng giá lắp mạng VNPT An Dương (Hải Phòng) 2026 mới nhất
VNPT Hải Phòng cung cấp đầy đủ các gói cước như Internet đơn lẻ, tích hợp Internet + truyền hình/camera/di động cho khách hàng An Dương lựa chọn. Dưới đây là các nhóm gói cước phổ biến được phân chia theo nhu cầu thực tế:
Lưu ý.
- Giá cước, khuyến mãi VNPT tại An Dương có thể thay đổi tùy thời điểm
- Phí hòa mạng VNPT là 300.000 đ mỗi thuê bao đăng ký mới
Gói cước Internet đơn lẻ cho cá nhân và gia đình cơ bản

Khi bạn và gia đình chỉ có nhu cầu dùng Internet Wi-Fi, chúng ta sẽ chọn các gói cước ở bảng báo giá sau:
| Tên gói cước | Dịch vụ | MỨC CƯỚC KHUYẾN MÃI | |
| Cước tháng | Gói 12 tháng – được sử dụng 13 tháng | ||
| Home 1 | Tốc độ 300 Mbps + GreenNet | 190,000 | 2,280,000 |
| Home 2 | Tốc độ 500 Mbps + GreenNet | 240,000 | 2,880,000 |
| Home 3 | Tốc độ 1 Gbps + GreenNet | 280,000 | 3,360,000 |
| Home 1 (mesh) | Tốc độ 300 Mbps + 01 mesh 6 + GreenNet | 220,000 | 2,640,000 |
| Home 2 (mesh) | Tốc độ 500 Mbps + 01 mesh 6 + GreenNet | 270,000 | 3,240,000 |
| Home 3 (mesh) | Tốc độ 1 Gbps + 01 mesh 6 + GreenNet | 310,000 | 3,720,000 |
Trường hợp thiết bị Mesh theo gói không đáp ứng đủ cho quy mô công trình hiện tại. Khách hàng tại An Dương, Hải Phòng có thể lựa chọn mua thêm thiết bị WiFi Mesh của VNPT theo báo giá bên dưới.
| Gói Mesh 6 | Số lượng thiết bị | Giá gói cước (VNĐ-có VAT) | ||
| 1 tháng | 6 tháng | 12-13 tháng | ||
| Pack 1 | 1 | 30,000 | 180,000 | 360,000 |
| Pack 2 | 2 | 50,000 | 300,000 | 450,000 |
| Pack 3 | 3 | 75,000 | 450,000 | 675,000 |
| Pack 4 | 4 | 100,000 | 600,000 | 900,000 |
| Pack 5 | 5 | 120,000 | 720,000 | 1,080,000 |
| Pack 6 | 6 | 140,000 | 840,000 | 1,260,000 |
| Pack 7 | 7 | 160,000 | 960,000 | 1,440,000 |
| Pack 8 | 8 | 180,000 | 1,080,000 | 1,620,000 |
| Pack 9 | 9 | 200,000 | 1,200,000 | 1,800,000 |
| Pack 10 | 10 | 220,000 | 1,320,000 | 1,980,000 |
06 gói cước HomeTV cho gia đình dùng Internet và Truyền hình
HomeTV phù hợp với hộ gia đình sử dụng từ 1 đến 5 tivi, phục vụ nhu cầu giải trí của các thành viên trong gia đình. Đặc biệt đối với các hộ gia đình có người lớn tuổi hoặc trẻ nhỏ.
- Giá cước của các gói HomeTV trọn gói từ 210.000 đ/tháng đã bao gồm VAT.
- Chương trình đóng phí hòa mạng áp dụng theo từng thời điểm đăng ký.
- Tặng 1 tháng cước đối với thuê bao trả trước 12 tháng.
Tổng hợp 05 gói cước HomeTV tại An Dương, Hải Phòng
| Tên gói cước | Thành phần gói cước | GIÁ KM GÓI HOMETV (Giá KM thay đổi tùy thời điểm) | |
| Cước tháng | Gói 12 tháng tặng 1 | ||
| HomeTV 1 | Tốc độ 300 Mbps+ MyTV APP (2 TV smart) + GreenNet | 210,000 | 2,520,000 |
| HomeTV 2 | Tốc độ 500 Mbps + MyTV APP (2 TV smart) + GreenNet | 260,000 | 3,120,000 |
| HomeTV 1 (mesh) | Tốc độ 300 Mbps + MyTV APP (2 TV Smart) + 01 wifi mesh 6 | 240,000 | 2,880,000 |
| HomeTV 2 (mesh) | Tốc độ 500 Mbps + MyTV APP (2 TV Smart) + 01 wifi mesh 6 | 290,000 | 3,480,000 |
| HomeTV 3 (mesh) | Tốc độ 1 Gbps + MyTV APP (02 TV Smart) + 01 wifi mesh 6 | 330,000 | 3,960,000 |
Trọn gói HomeTV VIP cho gia đình tại An Dương
| Tên gói cước | Thành phần gói cước (Gói truyền hình đặc sắc) | Giá KM GÓI HOMETV VIP (Giá cước và tốc độ có thể thay đổi) | |
| Cước tháng | Gói 12 tháng tặng 1 | ||
| HomeTV VIP1 | Tốc độ 300 Mbps + MyTV VIP APP (2 TV smart) | 240,000 | 2,880,000 |
| HomeTV VIP2 | Tốc độ 500 Mbps+ MyTV VIP APP (2 TV smart) + GreenNet | 290,000 | 3,480,000 |
| HomeTV VIP1 (mesh) | Tốc độ 300 Mbps + MyTV VIP APP (2 TV smart) + 01 mesh 6 | 270,000 | 3,240,000 |
| HomeTV VIP2 (mesh) | Tốc độ 500 Mbps + MyTV VIP APP (2 TV smart) & 01 mesh 6 | 320,000 | 3,840,000 |
| HomeTV VIP3 (mesh) | Tốc độ 1 Gbps + MyTV VIP APP (02 TV Smart) + 01 mesh 6 | 360,000 | 4,320,000 |
Chi tiết các gói Home Cam của VNPT An Dương đang cung cấp

Quyền lợi của khách hàng khi đăng ký dùng gói Home Cam từ VNPT:
- Đường truyền cáp quang tốc độ cao từ 300 Mbps trở lên.
- Trang bị miễn phí 01 camera trong nhà chuẩn AI chính hãng VNPT.
- Tặng gói Cloud lưu trữ trong vòng 7 ngày, đảm bảo an toàn và vô cùng bảo mật.
- Tặng 01 thiết bị Wi‑Fi Mesh 6 cùng với modem Wi‑Fi chính phát sóng 2 băng tần.
- Dịch vụ bảo trì miễn phí trong suốt thời gian sử dụng dịch vụ của VNPT An Dương.
Bảng giá lắp đặt trọn gói Home Cam của VNPT tại An Dương
| Tên gói cước | Thành phần gói cước | Giá Khuyến Mãi (VNĐ) (Giá có thể thay đổi tùy thời điểm) | |
| Cước tháng | Gói 12 tháng tặng 1 | ||
| Home cam 1 | Tốc độ 300 Mbps + 01 camera indoor Cloud 7 ngày + 01 wifi mesh 6 | 250,000 | 3,000,000 |
| Home cam 2 | Tốc độ 500 Mbps + 01 camera indoor Cloud 7 ngày + 01 wifi mesh 6 | 310,000 | 3,720,000 |
| Home cam 3 | Tốc độ 1 Gbps + 01 camera indoor Cloud 7 ngày+ 01 wifi mesh 6 | 350,000 | 4,200,000 |
| Home Cam Mật | Tốc độ 300 Mbps + 01 camera indoor Cloud 1 ngày | 220.000 | 2.640.000 |
| Home Cam Sành | Tốc độ 300 Mbps + 01 camera indoor Cloud 1 ngày + WiFi mesh 6 | 235.000 | 2.820.000 |
| Home Cam Canh | Tốc độ 300 Mbps + 01 camera indoor Cloud 3 ngày | 200.000 | 2.400.000 |
Nếu khách hàng có nhu cầu lắp đặt thêm thiết bị camera, hãy tham khảo thêm báo giá camera Add-on bên dưới.
| Tên gói | Nội dung thành phần trong gói | Giá gói cước (VNĐ-có VAT) | |
| 1 tháng | 12-13 tháng | ||
| Pack 01 Cam | 01 Camera Indoor + 01 Cloud 03 ngày | 30,000 | 360,000 |
| Pack 03 Cam | 03 Camera Indoor + 03 Cloud 03 ngày | 80,000 | 960,000 |
| Pack 05 Cam | 05 Camera Indoor + 05 Cloud 03 ngày | 130,000 | 1,560,000 |
| Pack 10 Cam | 10 Camera Indoor + 10 Cloud 03 ngày | 250,000 | 3,000,000 |
| Pack 01 Cam Out | 01 Camera Outdoor + 01 Cloud 03 ngày | 40,000 | 480,000 |
| Pack 01 Cam In + 01 Cam Out | 01 Camera Indoor + 01 Camera Outdoor + 02 cloud 03 ngày | 66,000 | 792,000 |
Gói cước chuyên dụng cho hộ kinh doanh, công ty, tổ chức

- Doanh nghiệp có thể đứng tên lắp đặt 1 hoặc nhiều đường truyền của VNPT tại nhiều địa điểm khác nhau.
- Thông thường, người đại diện theo pháp luật sẽ ký kết và đóng dấu mộc trên hợp đồng Internet VNPT.
- Khi một nhân viên ký thay, thì cần có giấy ủy quyền hoặc giấy giới thiệu có dấu mộc của doanh nghiệp.
- Doanh nghiệp cần cung cấp đầy đủ thông tin về địa chỉ email, thông tin của người nhận hợp đồng bản cứng, bản chụp giấy phép kinh doanh, số điện thoại liên hệ…
05 gói cước Fiber Eco
| Gói Cước | Tốc Độ Trong Nước (Mbps) | Tốc độ Quốc Tế Tối Thiểu (Mbps) | Giá Gốc (đã bao gồm VAT) | Ghi chú |
| Fiber Eco1 | 120 | 3 | 352.000 | |
| Fiber Eco2 | 200 | 4 | 418.000 | |
| Fiber Eco3 | 250 | 6 | 858.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Eco4 | 300 | 7 | 1.100.000 | 1 IP Tĩnh |
| Fiber Eco5 | 500 | 12 | 3.520.000 | 1 IP Tĩnh |
09 gói cước Fiber VIP
| Gói Cước | Tốc Độ (Mbps) | Tốc Độ Quốc Tế Tối Thiểu (Mbps) | Giá Gốc (đã VAT) | Ghi chú |
| Fiber 4 | 300 | 10 | 2.200.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 5 | 500 | 18 | 5.500.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 6 | 600 | 32 | 9.900.000 | |
| Fiber 7 | 800 | 55 | 17.600.000 | IP Tĩnh |
| Fiber 8 | 1.000 | 80 | 27.500.000 | |
| Fiber VIP6 | 600 | 45 | 13.200.000 | IP Tĩnh |
| Fiber VIP7 | 800 | 65 | 22.000.000 | |
| Fiber VIP8 | 1.000 | 100 | 33.000.000 | IP Tĩnh |
| Fiber VIP9 | 2.000 | 200 | 60.500.000 |
Ngoài ra, VNPT còn cung cấp các gói cước Fiber Xtra, Fiber Wi-Fi, Fiber S. Quý khách có thể tham khảo trực tiếp qua Hotline 0949752468.
Một số câu hỏi thường gặp khi lắp mạng VNPT tại An Dương
Sau khi đăng ký thì bao lâu kỹ thuật viên sẽ đến lắp đặt?
Trả lời: Với hạ tầng cáp quang đã phủ sóng toàn bộ các xã, thị trấn/phường tại An Dương. VNPT khảo sát và triển khai lắp đặt hoàn tất trong vòng 24 giờ kể từ khi hoàn thành đăng ký hợp đồng. Nếu thời tiết thuận lợi, kỹ thuật viên có thể hỗ trợ kéo mạng ngay trong ngày.
Nhà nhiều tầng hoặc có diện tích rộng tại An Dương nên chọn gói cước nào?
Trả lời: Đối với nhà ống nhiều tầng, biệt thự hoặc nhà có diện tích rộng, bạn nên ưu tiên chọn dòng gói cước Home Mesh (như Home Mesh 1, Home Mesh 2…). Các gói này, ngoài modem chính, sẽ được VNPT trang bị thêm 1 – 3 thiết bị kích sóng Wi-Fi Mesh phụ, giúp sóng Wi-Fi phủ đều khắp các phòng, xuyên tường tốt mà không cần đi dây mạng rườm rà.
Muốn báo sự cố hoặc chuyển địa điểm mạng VNPT ở An Dương thì liên hệ đâu?
Trả lời:
- Báo hỏng/sự cố kỹ thuật: Liên hệ tổng đài hỗ trợ 24/7 của VNPT qua số 1800 1166 (nhánh 1) – hoàn toàn miễn phí.
- Thay đổi địa điểm/chuyển chủ quyền: Bạn mang CCCD chính chủ đến trực tiếp Điểm giao dịch VNPT An Dương (Số 12 Tổ dân phố 3, Thị trấn An Dương) để được hỗ trợ thủ tục nhanh nhất.
Tổng đài đăng ký lắp đặt mạng VNPT mới tại An Dương, Hải Phòng?
Khi cần lắp đặt mới Internet Wi-Fi VNPT ở An Dương, Hải Phòng, quý khách vui lòng gọi 0949.75.2468 – 0836.993.338.
Ngoài khu vực An Dương, VNPT còn cung cấp dịch vụ lắp đặt mạng Internet tại các xã, phường lân cận như:













